Mô học đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #23
40 câu40 phútSưu tầm6.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Chức năng chính của tế bào biểu bì da:
- A.Bảo vệ
- B.Hấp thu
- C.Vận chuyển
- D.Chế tiết
Câu 2. (0,25 điểm)
Chức năng chính của tế bào biểu mô ruột non:
- A.Bảo vệ
- B.Hấp thu
- C.Vận chuyển
- D.Chế tiết
Câu 3. (0,25 điểm)
Chức năng chính của tế bào nội mô mạch máu:
- A.Bảo vệ
- B.Hấp thu
- C.Vận chuyển
- D.Chế tiết
Câu 4. (0,25 điểm)
Chức năng chính của tế bào tuyến tụy ngoại tiết:
- A.Bảo vệ
- B.Hấp thu
- C.Vận chuyển
- D.Tổng hợp protein
Câu 5. (0,25 điểm)
Chức năng chính của tế bào hạt hoàng thể:
- A.Bảo vệ
- B.Vận chuyển
- C.Tổng hợp protein
- D.Tổng hợp hormone steroid
Câu 6. (0,25 điểm)
Ở niêm mạc ruột non, mỗi tế bào biểu mô trụ có tới …… vi nhung mao hướng vào lòng ruột:
- A.2000
- B.3000
- C.4000
- D.5000
Câu 7. (0,25 điểm)
Tế bào có lông chuyển ở biểu mô khí quản có khoảng:
- A.250 lông
- B.350 lông
- C.450 lông
- D.550 lông
Câu 8. (0,25 điểm)
Biểu mô có bao nhiêu loại chính?
- A.2 loại
- B.3 loại
- C.4 loại
- D.5 loại
Câu 9. (0,25 điểm)
Mỗi lông chuyển gồm có …… siêu ống ngoại vi và …… siêu ống trung tâm xếp song song nhau và chạy theo chiều dọc của lông chuyển:
- A.9 – 2
- B.2 – 9
- C.5 – 3
- D.7 – 1
Câu 10. (0,25 điểm)
Dựa vào hình dáng lớp tế bào trên bề mặt biểu mô, người ta chia ra thành:
- A.6 loại biểu mô
- B.4 loại biểu mô
- C.5 loại biểu mô
- D.3 loại biểu mô
Câu 11. (0,25 điểm)
Dựa vào số hàng tế bào, người ta chia ra thành:
- A.2 loại biểu mô
- B.3 loại biểu mô
- C.4 loại biểu mô
- D.5 loại biểu mô
Câu 12. (0,25 điểm)
Biểu mô của lá thành, lá tạng của phúc mạc thuộc loại:
- A.Biểu mô lát đơn
- B.Biểu mô vuông đơn
- C.Biểu mô trụ đơn
- D.Biểu mô chuyển tiếp
Câu 13. (0,25 điểm)
Biểu mô mầm nang trứng thuộc loại:
- A.Biểu mô lát đơn
- B.Biểu mô vuông đơn
- C.Biểu mô trụ đơn
- D.Biểu mô lát tầng không sừng hóa
Câu 14. (0,25 điểm)
Biểu mô dạ dày thuộc loại:
- A.Biểu mô lát đơn
- B.Biểu mô vuông đơn
- C.Biểu mô trụ đơn
- D.Biểu mô lát tầng sừng hóa
Câu 15. (0,25 điểm)
Biểu mô thực quản thuộc loại:
- A.Biểu mô trụ tầng
- B.Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
- C.Biểu mô vuông tầng
- D.Biểu mô lát tầng không sừng hóa
Câu 16. (0,25 điểm)
Biểu mô nang trứng thứ cấp, nang trứng có hốc thuộc loại:
- A.Biểu mô chuyển tiếp
- B.Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
- C.Biểu mô lát tầng sừng hóa
- D.Biểu mô vuông tầng
Câu 17. (0,25 điểm)
Biểu mô có ở kết mạc mắt thuộc loại:
- A.Biểu mô trụ tầng
- B.Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
- C.Biểu mô vuông đơn
- D.Biểu mô lát đơn
Câu 18. (0,25 điểm)
Biểu mô khí quản thuộc loại:
- A.Biểu mô trung gian
- B.Biểu mô lát tàng không sừng hóa
- C.Biểu mô vuông tầng
- D.Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
Câu 19. (0,25 điểm)
Biểu mô bàng quang thuộc loại:
- A.Biểu mô chuyển tiếp
- B.Biểu mô trụ đơn
- C.Biểu mô vuông tầng
- D.Biểu mô lát đơn
Câu 20. (0,25 điểm)
Biểu mô bao Bownman của tiểu cầu thận thuộc loại:
- A.Biểu mô trụ đơn
- B.Biểu mô vuông đơn
- C.Biểu mô lát đơn
- D.Biểu mô trung gian
Câu 21. (0,25 điểm)
Biểu mô ruột non thuộc loại
- A.Biểu mô trụ đơn
- B.Biểu mô vuông đơn
- C.Biểu mô lát đơn
- D.Biểu mô trung gian
Câu 22. (0,25 điểm)
Biểu mô giác mạc thuộc loại:
- A.Biểu mô chuyển tiếp
- B.Biểu mô trụ đơn
- C.Biểu mô vuông tầng
- D.Biểu mô lát tầng không sừng hóa
Câu 23. (0,25 điểm)
Biểu mô ở ống bài xuất của tuyến mồ hôi thuộc loại:
- A.Biểu mô chuyển tiếp
- B.Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
- C.Biểu mô lát tầng không sừng hóa
- D.Biểu mô vuông tầng
Câu 24. (0,25 điểm)
Biểu mô của đoạn niệu đạo tiền liệt thuộc loại:
- A.Biểu mô lát đơn
- B.Biểu mô vuông đơn
- C.Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
- D.Biểu mô trụ tầng
Câu 25. (0,25 điểm)
Biểu mô phế quản thuộc loại:
- A.Biểu mô trụ tầng
- B.Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
- C.Biểu mô vuông đơn
- D.Biểu mô lát tầng không sừng hóa
Câu 26. (0,25 điểm)
Biểu mô lát tầng không sừng hóa gồm mấy lớp?
- A.2 lớp
- B.3 lớp
- C.4 lớp
- D.5 lớp
Câu 27. (0,25 điểm)
Biểu mô lát tầng sừng hóa gồm mấy lớp?
- A.2 lớp
- B.3 lớp
- C.4 lớp
- D.5 lớp
Câu 28. (0,25 điểm)
Tuyến ngoại tiết được chia thành ….. loại?
- A.3 loại
- B.5 loại
- C.4 loại
- D.2 loại
Câu 29. (0,25 điểm)
Tuyến Lieberkuhn ở niêm mạc ruột là tuyến ngoại tiết kiểu:
- A.Ống đơn thẳng
- B.Ống đơn cong queo
- C.Ống chia nhánh thẳng
- D.Ống chia nhánh cong queo
Câu 30. (0,25 điểm)
Tuyến mồ hôi là tuyến ngoại tiết kiểu:
- A.Ống đơn cong queo
- B.Ống chia nhánh thẳng
- C.Ống chia nhánh cong queo
- D.Túi đơn
Câu 31. (0,25 điểm)
Tuyến đáy vị là tuyến ngoại tiết kiểu:
- A.Ống chia nhánh thẳng
- B.Ống chia nhánh cong queo
- C.Túi đơn
- D.Ống đơn thẳng
Câu 32. (0,25 điểm)
Tuyến môn vị và tuyến tâm vị là tuyết ngoại tiết kiểu:
- A.Ống đơn thẳng
- B.Ống đơn cong queo
- C.Ống chia nhánh thẳng
- D.Ống chia nhánh cong queo
Câu 33. (0,25 điểm)
Tuyến bã ở da là tuyến ngoại tiết kiểu:
- A.Túi kiểu chùm nho
- B.Ống đơn cong queo
- C.Ống chia nhánh thẳng
- D.Túi đơn
Câu 34. (0,25 điểm)
Tuyến vú và tuyến nước bọt là tuyết ngoại tiết kiểu:
- A.Ống đơn cong queo
- B.Ống chia nhánh thẳng
- C.Ống chia nhánh cong queo
- D.Túi kiểu chùm nho
Câu 35. (0,25 điểm)
Tuyến kiểu ống túi thấy ở
- A.Tuyến môn vị và tuyến tâm vị
- B.Tuyến Lieberkuhn ở niêm mạc ruột
- C.Tuyến tiền liệt
- D.Tuyến vú và tuyến nước bọt
Câu 36. (0,25 điểm)
Tuyến giáp là tuyến nội tiết thuộc:
- A.Tuyến ống
- B.Tuyến túi
- C.Tuyến lưới
- D.Tuyến ống túi
Câu 37. (0,25 điểm)
Tuyến thượng thận và tuyến cận giáp là tuyến nội tiết thuộc:
- A.Tuyến ống
- B.Tuyến túi
- C.Tuyến lưới
- D.Tuyền ống túi
Câu 38. (0,25 điểm)
Tuyến kẻ ở tinh hoàn là tuyết nội tiết thuộc:
- A.Tuyến ống
- B.Tuyến túi
- C.Tuyền ống túi
- D.Tuyến tản mác
Câu 39. (0,25 điểm)
Có bao nhiêu kiểu chế tiết?
- A.2 kiểu
- B.3 kiểu
- C.4 kiểu
- D.6 kiểu
Câu 40. (0,25 điểm)
Các tuyến nội tiết có kiểu chế tiết:
- A.Toàn hủy
- B.Bán hủy
- C.Toàn vẹn
- D.Một phần toàn hủy hoặc một phần toàn vẹn
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #23 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
