Mô học đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #22
40 câu40 phútSưu tầm1.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Khả năng chuyển hóa các chất trong chất căn bản mô liên kết tỉ lệ thuận với lượng nước trong đó?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 2. (0,25 điểm)
Histamin và acid hyaluronic đều làm tăng tính thấm của chất căn bản?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 3. (0,25 điểm)
Glycosaminoglycan (GAG) làm tăng tính thấm của chất căn bản?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 4. (0,25 điểm)
Enzym phân hủy mỡ trong tế bào mở được gọi là lipase?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 5. (0,25 điểm)
Ngoài insulin, adrenalin có tác dụng điều hòa quá trình phân hủy mỡ, còn có hormone nữa là hormone tăng trưởng?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 6. (0,25 điểm)
Sợi chun đàn hồi được là nhờ trong cấu tạo có những phân tử desmosin và isodesmosin?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 7. (0,25 điểm)
Collagen typ II có mặt nhiều trong mô sụn?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 8. (0,25 điểm)
Collagen typ IV có mặt nhiều ở màng đáy?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 9. (0,25 điểm)
Tất cả các mô liên kết đều có nguồn gốc từ trung bì phôi, trừ một số mô liên kết ở vùng đầu có thể bắt nguồn từ ngoại bì?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 10. (0,25 điểm)
Mô liên kết là mô chứa nhiều mạch máu để nuôi bản thân mô liên kết và các mô khác?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 11. (0,25 điểm)
Mô liên kết là mô chứa nhiều mạch máu để nuôi bản thân mô liên kết và các mô khác?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 12. (0,25 điểm)
Khi bị đun sôi, sợi collagen giải phóng ra chất keo?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 13. (0,25 điểm)
Tế bào đa năng còn được gọi là:
- A.Tế bào nội mô
- B.Masto bào
- C.Tế bào trung mô
- D.Nguyên bào sợi
Câu 14. (0,25 điểm)
Loại tế bào có mặt nhiều nhất ở mô liên kết là:
- A.Nguyên bào sợi
- B.Đại thực bào
- C.Masto bào
- D.Tương bào
Câu 15. (0,25 điểm)
Tế bào có hình thoi, kích thước không quá 20 – 25 micron và tổng hợp collagen là:
- A.Nguyên bào sợi
- B.Đại thực bào
- C.Masto bào
- D.Tương bào
Câu 16. (0,25 điểm)
Tế bào có hình thoi, kích thước không quá 20 – 25 micron và tổng hợp collagen là:
- A.Nguyên bào sợi
- B.Đại thực bào
- C.Masto bào
- D.Tương bào
Câu 17. (0,25 điểm)
Loại tế bào nào có kích thước khoảng 10 – 15 micron và có trong cơ quan bạch huyết là:
- A.Nguyên bào sợi
- B.Đại thực bào
- C.Masto bào
- D.Tương bào
Câu 18. (0,25 điểm)
Loại tế bào có kích thước 12 – 20 micron, tham gia chế tiết heparin và histamin là:
- A.Nguyên bào sợi
- B.Đại thực bào
- C.Masto bào
- D.Tương bào
Câu 19. (0,25 điểm)
Loại tế bào có nguồn gốc từ mào thần kinh và tổng hợp sắc tố melanin là:
- A.Tế bào mỡ
- B.Tế bào nội mô
- C.Tế bào sắc tố
- D.Chu bào
Câu 20. (0,25 điểm)
Phức hợp của glycosaminoglycan (GAG) với protein gọi là:
- A.Proteoglycan
- B.Laminin
- C.Fibrinectin
- D.Acid hyaluronic
Câu 21. (0,25 điểm)
Loại collagen nào phổ biến nhất:
- A.Collagen typ I
- B.Collagen typ II
- C.Collagen typ III
- D.Collagen typ IV
Câu 22. (0,25 điểm)
Nguyên bào sợi là tế bào đã biệt hóa hoàn toàn, chúng có thể tự sinh sản nhưng không thể sinh ra loại tế bào khác?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 23. (0,25 điểm)
Tế bào ung thư là loại tế bào không tạo ra fibronectin?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 24. (0,25 điểm)
Tế bào mỡ là nguồn năng lượng dự trữ lớn nhất trong cơ thể?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 25. (0,25 điểm)
Thành phần nào sau đây không thuộc mô liên kết?
- A.Máu
- B.Xương
- C.Gân
- D.Cơ tử cung
Câu 26. (0,25 điểm)
Sợi liên kết nào không được tìm thấy trong mô liên kết?
- A.Sợi collagen
- B.Sợi reticulin
- C.Sợi elastin
- D.Sợi pukinje
Câu 27. (0,25 điểm)
Loại tế bào mô liên kết nào chứa đặc tính của tế bào cơ trơn?
- A.Nguyên bào sợi
- B.Nguyên bào xơ cơ
- C.Mô bào
- D.Tương bào
Câu 28. (0,25 điểm)
Tế bào nào dưới đây có thể được phân loại như mô liên kết phôi thai?
- A.Xương sụn
- B.Mô nhầy
- C.Mô mỡ
- D.Xương
Câu 29. (0,25 điểm)
Tế bào nào dưới đây có thể được phân loại như một mô liên kết đặc biệt?
- A.Trung mô
- B.Mô nhầy
- C.Mô liên kết đặc
- D.Máu
Câu 30. (0,25 điểm)
Loại tế bào nào tạo ra lớp hạ bì của da?
- A.Mô nhầy
- B.Trung mô
- C.Mô liên kết thưa không xác định
- D.Mô liên kết đặc không xác định
Câu 31. (0,25 điểm)
Loại mỡ nào có xu hướng tăng nhanh như tuổi con người?
- A.Mô mỡ nâu
- B.Mô mỡ trắng
- C.Mô mỡ hồng
- D.Mô mỡ đen
Câu 32. (0,25 điểm)
Tế bào nào không thuộc mô liên kết?
- A.Tủy xương
- B.Sụn khớp
- C.Tim
- D.Trung mô
Câu 33. (0,25 điểm)
Tế bào nào dưới đây không phải là một loại tế bào thường được tìm thấy trong các mô liên kết thưa?
- A.Nguyên bào sợi
- B.Tiểu thần kinh đệm
- C.Mô bào
- D.Tương bào
Câu 34. (0,25 điểm)
Tế bào mô liên kết nào là một tế bào đại thực bào?
- A.Nguyên bào sợi
- B.Mỡ
- C.Mô bào
- D.Tương bào
Câu 35. (0,25 điểm)
Loại tế bào nào sản xuất ra chất nền trong mô liên kết?
- A.Nguyên bào sợi
- B.Chu bào
- C.Mô bào
- D.Tương bào
Câu 36. (0,25 điểm)
Tế bào mô liên kết nào có nguồn gốc từ các tế bào lympho B?
- A.Nguyên bào sợi
- B.Mỡ
- C.Đại thực bào
- D.Tương bào
Câu 37. (0,25 điểm)
Loại mô liên kết nào chưa biệt hóa và được tìm thấy nhiều trong phôi thai?
- A.Nguyên bào sợi
- B.Trung mô
- C.Mô bào
- D.Tương bào
Câu 38. (0,25 điểm)
Một điều trị làm đẹp cho việc giảm nếp nhăn là tiêm axit hyaluronic. Axit hyaluronic là gì?
- A.Sulfate Dermatan
- B.Proteoglycan
- C.Glycosaminoglycan
- D.Chondroitin sulfate
Câu 39. (0,25 điểm)
Loại sợi nào trong mô liên kết là phong phú nhất?
- A.Sợi collagen
- B.Sợi elastin
- C.Sợi reticulin
- D.Sợi cơ
Câu 40. (0,25 điểm)
Loại mỡ nào có xu hướng giảm nhanh như tuổi con người?
- A.Mô mỡ nâu
- B.Mô mỡ trắng
- C.Mô mỡ hồng
- D.Mô mỡ đen
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #22 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
