Bỏ qua tới nội dung

Mô học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #2

40 câu40 phútSưu tầm8.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Thành phần nào dưới đây không có ở phế quản gian tiểu thùy:

  • A.Tế bào thành
  • B.Vòng cơ trơn Meissessen
  • C.Tế bào trụ giả tầng có lông chuyển
  • D.Tế bào đài

Câu 2. (0,25 điểm)

Biểu mô của phế quản gian tiểu thùy:

  • A.Biểu mô trụ đơn
  • B.Biểu mô vuông đơn
  • C.Biểu mô trụ tầng
  • D.Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển

Câu 3. (0,25 điểm)

Cấu trúc không có ở thành tiểu phế quản:

  • A.Lông chuyển
  • B.Mô bạch huyết
  • C.Sụn trong
  • D.Cơ Reissessen

Câu 4. (0,25 điểm)

Cấu trúc không tham gia vào chức năng bảo vệ của phế quản:

  • A.Lông chuyển
  • B.Mô bạch huyết
  • C.Các tuyến nhầy và tuyến pha
  • D.Cơ Reissessen

Câu 5. (0,25 điểm)

Cấu trúc không tham gia hàng rào trao đổi khí ở phổi:

  • A.Biểu mô hô hấp
  • B.Tế bào nội mô
  • C.Màng đáy mao mạch và màng đáy biểu mô hô hấp
  • D.Cơ Reissessen

Câu 6. (0,25 điểm)

Cấu trúc không tham gia cấu tạo phế nang:

  • A.Phế bào
  • B.Mao mạch hô hấp
  • C.Lông chuyển
  • D.Đại thực bào

Câu 7. (0,25 điểm)

Cấu trúc không có trong vách gian phế nang:

  • A.Phế bào
  • B.Mao mạch hô hấp
  • C.Tế bào chứa mỡ
  • D.Đại thực bào

Câu 8. (0,25 điểm)

Biểu mô của phế quản:

  • A.Trụ giả tầng có lông chuyển
  • B.Trụ đơn có lông chuyển
  • C.Vuông đơn có lông chuyển
  • D.Lát đơn có lông chuyển

Câu 9. (0,25 điểm)

Biểu mô của tiểu phế quản:

  • A.Trụ giả tầng có lông chuyển
  • B.Trụ đơn có lông chuyển
  • C.Vuông đơn có lông chuyển
  • D.Lát đơn có lông chuyển

Câu 10. (0,25 điểm)

Biểu mô của tiểu phế quản tận:

  • A.Trụ giả tầng có lông chuyển
  • B.Trụ đơn có lông chuyển
  • C.Vuông đơn có lông chuyển
  • D.Lát đơn có lông chuyển

Câu 11. (0,25 điểm)

Đoạn cuối cùng của cây phế quản:

  • A.Phế quản
  • B.Tiểu phế quản
  • C.Tiểu phế quản tận
  • D.Tiểu phế quản hô hấp

Câu 12. (0,25 điểm)

Tế bào thuộc phế nang có chức năng chế tiết:

  • A.Phế bào I
  • B.Phế bào II
  • C.Đại thực bào
  • D.Tế bào chứa mỡ

Câu 13. (0,25 điểm)

Thần kinh chi phối hoạt động của cơ Ressessen:

  • A.Hệ thần kinh động vật
  • B.Hệ thần kinh thực vật
  • C.Hệ thần kinh tự động
  • D.Hệ thần kinh não-tuỷ

Câu 14. (0,25 điểm)

Đặc điểm mao mạch hô hấp ở phổi:

  • A.Mao mạch kiểu xoang
  • B.Mao mạch có cửa sổ
  • C.Thành có 3 lớp: Nội mô, màng đáy và tế bào quanh mao mạch
  • D.Đường kính thường lớn hơn chiều dày vách gian phế nang

Câu 15. (0,25 điểm)

Cấu trúc nằm giữa 2 phế nang cạch nhau:

  • A.Biểu mô hô hấp
  • B.Hàng rào trao đổi khí
  • C.Lưới mao mạch hô hấp
  • D.Vách gian phế nang

Câu 16. (0,25 điểm)

Không khí trong lòng phế nang được ngăn cách với máu trong lòng mao mạch hô hấp nhờ:

  • A.Biểu mô hô hấp
  • B.Hàng rào trao đổi khí
  • C.Lưới mao mạch hô hấp
  • D.Vách gian phế nang

Câu 17. (0,25 điểm)

Cấu trúc đặc biệt có ở mặt tự do các tế bào biểu mô hô hấp:

  • A.Lông chuyển
  • B.Vi nhung mao
  • C.Mâm khía
  • D.Diềm bàn chải

Câu 18. (0,25 điểm)

Tế bào có thể nằm ở thành và lòng phế nang:

  • A.Phế bào I
  • B.Phế bào II
  • C.Đại thực bào
  • D.Tế bào chứa mỡ

Câu 19. (0,25 điểm)

Đoạn phế quản không nằm trong tiểu thuỳ phổi:

  • A.Phế quản
  • B.Tiểu phế quản
  • C.Tiểu phế quản tận
  • D.Tiểu phế quản hô hấp

Câu 20. (0,25 điểm)

Cấu trúc luôn luôn đi cùng với tiểu phế quản:

  • A.Tĩnh mạch phổi
  • B.Động mạch phổi
  • C.Mao mạch hô hấp
  • D.Chùm ống phế nang

Câu 21. (0,25 điểm)

Trong các cơ quan tạo lympho bao giờ cũng có các loại tế bào sau, ngoại trừ:

  • A.Đại thực bào
  • B.Tương bào
  • C.Mono bào
  • D.Tế bào nhân khổng lồ

Câu 22. (0,25 điểm)

Tủy tạo huyết:

  • A.Tạo ra tất cả các loại tế bào máu
  • B.Mao mạch kiểu xoang rất phong phú
  • C.Bắt đầu hoạt động vào tuần thứ 12 của phôi
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 23. (0,25 điểm)

Một chức năng mà bất kì mô hoặc cơ quan lympho nào cũng đảm nhiệm:

  • A.Lọc bạch huyết
  • B.Lọc máu
  • C.Tạo lympho bào
  • D.Tạo hồng cầu ngoài tủy

Câu 24. (0,25 điểm)

Tất cả các đặc điểm sau đều đúng với tuyến ức (thymus), ngoại trừ:

  • A.Là hàng rào máu – tuyến ức
  • B.Là nơi tổng hợp sợi lưới
  • C.Là nơi biệt hóa lympho T
  • D.Có những tiểu thể Hassall

Câu 25. (0,25 điểm)

Mao mạch trong các cơ quan tạo huyết thuộc loại:

  • A.Mao mạch liên tục
  • B.Mao mạch kiểu xoang
  • C.Mao mạch cửa sổ
  • D.Mao mạch nối

Câu 26. (0,25 điểm)

Tế bào đầu dòng của dòng hồng cầu:

  • A.Tiền hồng cầu
  • B.Nguyên hồng cầu
  • C.Tiền nguyên hồng cầu
  • D.Tế bào máu nguyên thủy

Câu 27. (0,25 điểm)

Tế bào đầu dòng của dòng bạch cầu hạt:

  • A.Tiền tủy bào
  • B.Nguyên tủy bào
  • C.Tủy bào
  • D.Hậu tủy bào

Câu 28. (0,25 điểm)

Vùng vỏ của tuyến ức có tất cả các đặc điểm sau, ngoại trừ:

  • A.Chứa tế bào biểu mô lưới
  • B.Chứa tiểu thể Hassall
  • C.Chứa nhiều tế bào T
  • D.Các mạch đều là mao mạch

Câu 29. (0,25 điểm)

Tế bào biểu mô của tuyến ức:

  • A.Chỉ có ở vùng tủy
  • B.Tham gia tạo hàng rào máu – tuyến ức
  • C.Là tiền thân của lympho T
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 30. (0,25 điểm)

Chọn nhận định đúng nhất dưới đây:

  • A.Tiểu thể Hassall gồm nhiều lympho T thoái hóa
  • B.Tuyến ức còn được xem như một tuyến nội tiết
  • C.Erythropoietin được tổng hợp ở vùng vỏ tuyến ức
  • D.Vùng tủy tuyến ức có nhiều mạch bạch huyết

Câu 31. (0,25 điểm)

Bạch huyết chuyển qua hạch bạch huyết theo thứ tự các mạch:

  • A.Xoang dưới vỏ → Xoang quanh nang → Xoang tủy
  • B.Xoang quanh nang → Xoang tủy → Xoang dưới vỏ
  • C.Xoang tủy → Xoang dưới vỏ → Xoang quanh nang
  • D.Tất cả đều sai

Câu 32. (0,25 điểm)

Vùng vỏ hạch bạch huyết chứa:

  • A.Tế bào lưới
  • B.Lympho T và lympho B
  • C.Nang bạch huyết
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 33. (0,25 điểm)

Nang bạch huyết của mạch bạch huyết:

  • A.Phân bố chủ yếu ở vùng cận vỏ
  • B.Không chứa mao mạch máu
  • C.Tất cả đều sai
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 34. (0,25 điểm)

Nang bạch huyết của mạch bạch huyết có đặc điểm:

  • A.Vùng trung tâm sinh sản không có lympho bào
  • B.Không có tế bào lưới ở vùng ngoại vi tối
  • C.Tất cả đều sai
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 35. (0,25 điểm)

Trong hạch bạch huyết, vùng phụ thuộc tuyến ức:

  • A.Vùng vỏ
  • B.Vùng cận vỏ
  • C.Vùng tủy
  • D.Xoang dưới vỏ

Câu 36. (0,25 điểm)

Trong hạch bạch huyết, nguyên bào lympho phân bố chủ yếu ở:

  • A.Ngoại vi tối
  • B.Trung tâm sáng
  • C.Dây tủy
  • D.Vùng cận vỏ

Câu 37. (0,25 điểm)

Tủy đỏ của lách:

  • A.Không chứa tế bào lưới
  • B.Là nơi tiêu hủy hồng cầu già, không tạo kháng thể
  • C.Tất cả đều sai
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 38. (0,25 điểm)

Tủy đỏ của lách có đặc điểm:

  • A.Có khối lượng ngày càng tăng theo lứa tuổi
  • B.Được cấu tạo từ dây Billroth và dây xơ
  • C.Tất cả đều sai
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 39. (0,25 điểm)

Tủy trắng của lách có cấu tạo:

  • A.Nang bạch huyết
  • B.Dây Billroth
  • C.Xoang tĩnh mạch
  • D.Dây tủy

Câu 40. (0,25 điểm)

Tủy trắng không chứa loại tế bào:

  • A.Tế bào lưới
  • B.Đại thực bào
  • C.Tương bào
  • D.Tủy bào

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #2 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền