Mô học đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #19
40 câu40 phútSưu tầm4.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Hệ thống T chỉ có ở cơ vân?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 2. (0,25 điểm)
Cơ vân, cơ tim và cơ trơn đều có nguồn gốc từ trung bì?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 3. (0,25 điểm)
Tất cả cơ bám xương đều là cơ vân?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 4. (0,25 điểm)
Một số cơ vân có thể không bám xương?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 5. (0,25 điểm)
Sợi cơ vân có thể coi như một hợp bào?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 6. (0,25 điểm)
Lưới sợi cơ tim có thể coi như một hợp bào?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 7. (0,25 điểm)
Lưới sợi cơ tim có thể coi như một hợp bào?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 8. (0,25 điểm)
Bộ ba (triad) là cấu trúc bao gồm lưới nội bào không hạt và ti thể?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 9. (0,25 điểm)
Vân ngang chỉ thấy ở sợi cơ và không thấy trên vi sợi cơ?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 10. (0,25 điểm)
Chiều dài của vi sợi cơ bằng chiều dài của một sarcomer?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 11. (0,25 điểm)
Ở cơ trơn đơn vị co cơ cũng là sarcomer?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 12. (0,25 điểm)
Siêu sợi myosin không gắn vào vạch Z?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 13. (0,25 điểm)
Khi cơ vân ở trạng thái nghỉ, tropomyosin che lấp điểm hoạt động của actin?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 14. (0,25 điểm)
Siêu sợi actin là cấu trúc chỉ có ở cơ?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 15. (0,25 điểm)
Mô cơ có các loại sau:
- A.2 loại cơ (cơ tim, cơ vân)
- B.3 loại cơ (cơ tim, cơ vân và cơ trơn)
- C.4 loại cơ (cơ tim, cơ vân, cơ đỏ và cơ trắng)
- D.5 loại cơ (cơ tim, cơ vân, cơ trơn, cơ dỏ và cơ trắng)
Câu 16. (0,25 điểm)
Hệ thống T có ở cơ:
- A.Cơ vân
- B.Cơ tim
- C.Cơ biểu mô
- D.Cả A và B
Câu 17. (0,25 điểm)
Cơ có màu đỏ là do:
- A.Hạt chế tiết
- B.Myoglobin
- C.Hemoglobin
- D.Tơ cơ
Câu 18. (0,25 điểm)
Tế bào cơ vân loại trắng khác với tế bào cơ vân loại đỏ là do cơ tương có:
- A.Chứa nhiều tơ cơ, ít myoglobin
- B.Chứa ít tơ cơ, nhiều myoglobin
- C.Chứa nhiều tơ cơ, nhiều myoglobin
- D.Chứa tơ cơ, không có myoglobin
Câu 19. (0,25 điểm)
Mô sụn được phân thành:
- A.2 loại
- B.3 loại
- C.4 loại
- D.5 loại
Câu 20. (0,25 điểm)
Mô sụn có thể phân biệt được với các mô liên kết khác với đặc điểm:
- A.Chất căn bản chứa collagen
- B.Tế bào sụn có nguồn gốc từ tế bào sợi
- C.Tế bào sụn vừa tạo chất căn bản vừa tạo sợi
- D.Không có mạch máu
Câu 21. (0,25 điểm)
Tế bào sụn có thể dễ dàng phân biệt được với bất kì loại tế bào nào khác nhờ vào:
- A.Kích thước
- B.Hình dạng
- C.Vị trí
- D.Bào tương có glycogen
Câu 22. (0,25 điểm)
Chất căn bản sụn có các đặc điểm sau, ngoại trừ:
- A.Chứa nhiều chondroitin sulfat
- B.Collagen loại II phong phú
- C.Ưa nước
- D.Tạo thành các lớp
Câu 23. (0,25 điểm)
Màng sụn có các đặc điểm sau, ngoại trừ:
- A.Là mô liên kết
- B.Là cấu trúc quyết định sự tái tạo miếng sụn
- C.Chứa nhiều mạch máu
- D.Chứa nhiều collagen loại II
Câu 24. (0,25 điểm)
Đặc điểm của Màng sụn:
- A.Còn gọi là màng bao khớp
- B.Là màng liên kết chứa mạch
- C.Là màng liên kết chứa tế bào sụn
- D.Có cấu tạo khác nhau ở 3 loại sụn
Câu 25. (0,25 điểm)
Loại sụn nào chứa nhiều sợi lưới?
- A.Sụn trong
- B.Sụn xơ
- C.Tất cả loại sụn trên
- D.Không có loại sụn nào
Câu 26. (0,25 điểm)
Loại sụn nào có màng sụn là mô liên kết có 2 lớp?
- A.Sụn trong
- B.Sụn chun
- C.Sụn xơ
- D.Tất cả loại sụn trên
Câu 27. (0,25 điểm)
Loại sụn nào có nhiều nhất trong cơ thể?
- A.Sụn trong
- B.Sụn chun
- C.Sụn xơ
- D.Tất cả loại sụn trên
Câu 28. (0,25 điểm)
Loại sụn nào có nguồn gốc từ nguyên bào sợi?
- A.Sụn trong
- B.Sụn chun
- C.Sụn xơ
- D.Tất cả các loại sụn trên
Câu 29. (0,25 điểm)
Kiểu sinh sản nào làm sụn tăng kích thước?
- A.Sinh sản kiểu đắp thêm
- B.Sinh sản kiểu vòng
- C.Sinh sản kiểu trục
- D.Tất cả các kiểu sinh sản trên
Câu 30. (0,25 điểm)
Kiểu sinh sản nào làm sụn tăng chiều dài?
- A.Sinh sản kiểu đắp thêm
- B.Sinh sản kiểu vòng
- C.Sinh sản kiểu trục
- D.Tất cả các kiểu sinh sản trên
Câu 31. (0,25 điểm)
Kiểu sinh sản nào là cách sinh sản ở vùng băng sụn nối?
- A.Sinh sản kiểu đắp thêm
- B.Sinh sản kiểu vòng
- C.Sinh sản kiểu trục
- D.Tất cả các kiểu sinh sản trên
Câu 32. (0,25 điểm)
Kiểu sinh sản nào tạo chất căn bản sụn?
- A.Sinh sản kiểu đắp thêm
- B.Sinh sản kiểu vòng
- C.Sinh sản kiểu trục
- D.Tất cả các kiểu sinh sản trên
Câu 33. (0,25 điểm)
Tế bào sụn không còn khả năng sinh sản?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 34. (0,25 điểm)
Tế bào sụn có thể xuất nguồn từ tế bào sợi?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 35. (0,25 điểm)
Sinh sản đắp thêm làm cho nguyên bào sợi biệt hóa trở thành tế bào sụn?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 36. (0,25 điểm)
Chất căn bản sụn rất ưa nước nên dễ ghép sụn?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 37. (0,25 điểm)
Chất căn bản sụn không ngấm thấm đối với các protein có phân tử lượng lớn?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 38. (0,25 điểm)
Sụn khớp có màng sụn phát triển để tạo bao khớp?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 39. (0,25 điểm)
Càng già sụn càng ưa nước?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 40. (0,25 điểm)
Loại glycosaminoglycan (GAG) có nhiều nhất ở chất căn bản của mô sụn là:
- A.Chondroitin sulfat
- B.Dermatan sulfat
- C.Keratan sulfat
- D.Herparan sulfat
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #19 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
