Mô học đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #17
40 câu40 phútSưu tầm1.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Erythropoetin là hormone điều hòa quá trình biệt hóa bạch cầu (dòng tủy bào)?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 2. (0,25 điểm)
Phần loãng của máu sau khi để máu đông tự nhiên có tên là huyết thanh?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 3. (0,25 điểm)
Phần loãng của máu sau khi quay ly tâm có tên là huyết tương?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 4. (0,25 điểm)
Bạch cầu ưa acid còn gọi là bạch cầu ái toan?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 5. (0,25 điểm)
Bạch cầu ưa baz còn gọi là bạch cầu ái kiềm?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 6. (0,25 điểm)
Khi kết hợp với oxy, hemoglobin được gọi là oxyhemoglobin?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 7. (0,25 điểm)
Thời gian sống của loại tế bào máu ngoại vi nào dưới đây ngắn nhất?
- A.Hồng cầu
- B.Lympho bào
- C.Tiểu cầu
- D.Bạch cầu ưa baz
Câu 8. (0,25 điểm)
Bạch huyết có nguồn gốc từ:
- A.Dịch mô
- B.Mono bào
- C.Nguyên bào sợi
- D.Lympho bào
Câu 9. (0,25 điểm)
Lympo bào B phụ thuộc vào tuyến ức còn lympho bào T không phụ thuộc tuyến ức?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 10. (0,25 điểm)
Yếu tố quyết định bề mặt thụ thể hồng cầu cừu là:
- A.Lympho bào B
- B.Lympho bào T
- C.Tất cả đều sai
- D.Tất cả đều đúng
Câu 11. (0,25 điểm)
Yếu tố quyết định về mặt kháng nguyên Thy 1 (chuột) là:
- A.Lympho bào B
- B.Lympho bào T
- C.Tất cả đều sai
- D.Tất cả đều đúng
Câu 12. (0,25 điểm)
Yếu tố quyết định về mặt kháng nguyên T (OKT) (người) là:
- A.Lympho bào B
- B.Lympho bào T
- C.Tất cả đều sai
- D.Tất cả đều đúng
Câu 13. (0,25 điểm)
Đáp ứng phân bào Lypopolysacharid vi khuẩn là:
- A.Lympho bào B
- B.Lympho bào T
- C.Tất cả đều sai
- D.Tất cả đều đúng
Câu 14. (0,25 điểm)
Đáp ứng phân bào Concanarvalin A là:
- A.Lympho bào B
- B.Lympho bào T
- C.Tất cả đều sai
- D.Tất cả đều đúng
Câu 15. (0,25 điểm)
Tỉ lệ protein ở bạch huyết tương …… huyết tương:
- A.Bằng nhau
- B.Cao hơn
- C.Thấp hơn
- D.Xấp xỉ
Câu 16. (0,25 điểm)
Mỗi tế bào nhân khổng lồ có thể tạo ra khoảng …… tiểu cầu:
- A.100
- B.500
- C.750
- D.2000
Câu 17. (0,25 điểm)
Tiểu cầu được tạo ra ở:
- A.Hạch bạch huyết
- B.Lách
- C.Tủy xương
- D.Tuyến ức
Câu 18. (0,25 điểm)
Hồng cầu được tạo ra ở:
- A.Hạch bạch huyết
- B.Lách
- C.Tủy xương
- D.Tuyến ức
Câu 19. (0,25 điểm)
Trong cơ thể, cơ quan đảm nhiệm vai trò tiêu hủy các tế bào tiểu cầu già?
- A.Bạch cầu
- B.Lách
- C.Thận
- D.Gan
Câu 20. (0,25 điểm)
Những phát triển bất thường của …. như …. to có thể làm tăng quá trình bắt giữ và tiêu hủy tiểu cầu, gây giảm số lượng tiểu cầu trong máu ngoại vi. Do vậy trong nhiều trường hợp giảm tiểu cầu nghiêm trọng, bệnh nhân có thể được chỉ định phẫu thuật cắt ….. nhằm giảm quá trình tiêu hủy tiểu cầu:
- A.Lách
- B.Thận
- C.Gan
- D.Tất cả đều sai
Câu 21. (0,25 điểm)
Mô máu có các dòng tế bào sau:
- A.Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu
- B.Bạch cầu hạt, bạch cầu không hạt và hồng cầu
- C.Tiểu cầu, bạch cầu đa nhân và đơn nhân
- D.Hồng cầu lưới, hồng cầu và bạch cầu
Câu 22. (0,25 điểm)
Tiểu cầu là:
- A.Tế bào có cấu trúc điển hình
- B.Một phần bào tương của mẫu tiểu cầu
- C.Tế bào có nhiều nhân
- D.Có chức năng thực bào
Câu 23. (0,25 điểm)
Bạch cầu ưa acid thường xuất hiện nhiều trong cơ thể:
- A.Phản ứng dị ứng
- B.Viêm mãn tính
- C.Nhiễm ký sinh trùng
- D.Tất cả đều đúng
Câu 24. (0,25 điểm)
Tế bào nào sau đây không chứa nhân?
- A.Hồng cầu
- B.Tiểu cầu
- C.Mono bào
- D.Cả A và B
Câu 25. (0,25 điểm)
Tế bào nào có nguồn gốc từ tế bào nhân khổng lồ?
- A.Lympho bào
- B.Hồng cầu
- C.Tiểu cầu
- D.Bạch cầu ưa baz
Câu 26. (0,25 điểm)
Bạch cầu nào dồi dào nhất trong kính phết máu ngoại vi?
- A.Bạch cầu trung tính
- B.Lympho bào
- C.Mono bào
- D.Bạch cầu ưa acid
Câu 27. (0,25 điểm)
Tế bào nào dưới đây là bạch cầu hạt?
- A.Tiểu cầu
- B.Lympho bào
- C.Bạch cầu ưa acid
- D.Mono bào
Câu 28. (0,25 điểm)
Bạch cầu nào có nhiều thùy ( 2 – 5 thùy) trong nhân?
- A.Bạch cầu trung tính
- B.Bạch cầu ưa acid
- C.Bạch cầu ưa baz
- D.Mono bào
Câu 29. (0,25 điểm)
Tế bào nào có hạt nhỏ xanh dương lớn, thường làm lu mờ nhân?
- A.Bạch cầu trung tính
- B.Bạch cầu ưa acid
- C.Bạch cầu ưa baz
- D.Mono bào
Câu 30. (0,25 điểm)
Tỉ lệ lượng máu làm thành phần hình thành trong máu khoảng bao nhiêu phần trăm?
- A.5 %
- B.25 %
- C.45 %
- D.75 %
Câu 31. (0,25 điểm)
Loại tế bào nào dồi dào nhất trong kính phết máu ngoại vi?
- A.Bạch cầu trung tính
- B.Bạch cầu ưa baz
- C.Hồng cầu
- D.Bạch cầu ưa acid
Câu 32. (0,25 điểm)
Bạch cầu nào ít dồi dào nhất trong kính phết máu ngoại vi?
- A.Bạch cầu trung tính
- B.Lympho bào
- C.Mono bào
- D.Bạch cầu ưa baz
Câu 33. (0,25 điểm)
Bạch cầu nào nhỏ nhất?
- A.Bạch cầu trung tính
- B.Lympho bào
- C.Mono bào
- D.Bạch cầu ưa acid
Câu 34. (0,25 điểm)
Bạch cầu nào dồi dào thứ hai trong kính phết máu ngoại vi?
- A.Bạch cầu trung tính
- B.Lympho bào
- C.Mono bào
- D.Bạch cầu ưa acid
Câu 35. (0,25 điểm)
Bạch cầu nào có các hạt nhỏ màu hồng cam?
- A.Bạch cầu trung tính
- B.Lympho bào
- C.Mono bào
- D.Bạch cầu ưa acid
Câu 36. (0,25 điểm)
Tế bào nào được miêu tả là “đĩa lõm 2 mặt”?
- A.Tiểu cầu
- B.Hồng cầu
- C.Bạch cầu
- D.Bạch cầu đơn nhân
Câu 37. (0,25 điểm)
Bạch cầu lớn nhất là?
- A.Bạch cầu trung tính
- B.Lympho bào
- C.Mono bào
- D.Bạch cầu ưa acid
Câu 38. (0,25 điểm)
Thuật ngữ “RBC” dùng để chỉ tế bào nào?
- A.Hồng cầu
- B.Tiểu cầu
- C.Bạch cầu
- D.Lympho bào
Câu 39. (0,25 điểm)
Thuật ngữ “WBC” dùng để chỉ tế bào nào?
- A.Hồng cầu
- B.Tiểu cầu
- C.Bạch cầu
- D.Lympho bào
Câu 40. (0,25 điểm)
Mô cơ có nguồn gốc từ:
- A.Nội bì
- B.Ngoại bì
- C.Trung bì
- D.Trung bì ngoài phôi
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #17 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
