Mô học đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #15
40 câu40 phútSưu tầm4.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Tế bào chữ T ở hạch gai thuộc loại:
- A.Tế bào vệ tinh
- B.Tế bào một cực giả
- C.Tế bào 2 cực
- D.Tế bào đa cực
Câu 2. (0,25 điểm)
Tế bào chữ T ở hạch gai thuộc loại:
- A.Tế bào vệ tinh
- B.Tế bào một cực giả
- C.Tế bào 2 cực
- D.Tế bào đa cực
Câu 3. (0,25 điểm)
Cấu trúc dẫn truyền xung động thần kinh theo một chiều:
- A.Sợi nhánh
- B.Sợi trục
- C.Synap
- D.Tất cả đều đúng
Câu 4. (0,25 điểm)
Bản chất của thể Nissl trong thân noron là:
- A.Lưới nội bào có hạt
- B.Lưới nội bào có hạt và ribosom tự do
- C.Xơ thần kinh
- D.Bộ Golgi
Câu 5. (0,25 điểm)
Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh nhanh nhất:
- A.Sợi trần
- B.Sợi trục
- C.Sợi nhánh
- D.Sợi có myelin
Câu 6. (0,25 điểm)
Ở sợi thần kinh có myelin, hiện tượng khử cực và tái cực của màng trụ trục xảy ra tại:
- A.Dọc theo mọi điểm trên sợi
- B.Quãng Ranvier
- C.Vòng thắt Ranvier
- D.Vạch Schmidt-Lanterman
Câu 7. (0,25 điểm)
Bản chất của xung động thần kinh:
- A.Hiện tượng phân cực
- B.Hiện tượng khử cực
- C.Hiện tượng lan truyền làn sóng khử cực
- D.Hiện tượng tái cực
Câu 8. (0,25 điểm)
Xung động thần kinh được truyền qua sinap nhờ:
- A.Acetylcholin
- B.Cathecholamin
- C.Sự dịch chuyển của dòng ion
- D.Tất cả đều đúng
Câu 9. (0,25 điểm)
Chất trung gian hoá học của sinap ức chế:
- A.GABA
- B.Acetylcholin
- C.Adrelanin
- D.Nor-adrelanin
Câu 10. (0,25 điểm)
Đặc điểm của Sợi trục:
- A.Có nhiều hoặc không có
- B.Là sợi ngắn nhất
- C.Chia nhánh nhiều trên suốt chiều dài
- D.Có một sợi, dẫn xung động từ thân neuron đi xa
Câu 11. (0,25 điểm)
Cấu tạo của synap không có đặc điểm này:
- A.Tận cùng sợi trục
- B.Màng tiền synap
- C.Túi synap
- D.Bao myelin
Câu 12. (0,25 điểm)
Túi synap chỉ có ở:
- A.Khe xynap
- B.Tơ thần kinh
- C.Thể Nissl
- D.Phần tiền synap
Câu 13. (0,25 điểm)
Vòng thắt Ranvier:
- A.Là nơi tiếp giáp giữa các tế bào soan
- B.Không có myelin
- C.Có nhiều myelin
- D.Nơi tiếp giáp giữa 2 tế bào soan, không có bao myelin
Câu 14. (0,25 điểm)
Tế bào thần kinh chính thức được gọi là:
- A.Neuron
- B.Axon
- C.Tế bào thần kinh đệm
- D.Synap
Câu 15. (0,25 điểm)
Neuron được đệm đỡ và nuôi dưỡng bởi:
- A.Tế bào máu
- B.Tế bào liên kết
- C.Tế bào thần kinh đệm
- D.Mạch máu
Câu 16. (0,25 điểm)
Tế bào thần kinh đệm có chức năng dinh dưỡng cho neuron là:
- A.Tế bào thần kinh đệm dạng biểu mô
- B.Tế bào thần kinh đệm hình sao
- C.Tế bào thần kinh đệm ít chia nhánh
- D.Vi bào đệm
Câu 17. (0,25 điểm)
Mô thần kinh có loại tế bào vừa có khả năng di động, vừa có khả năng thực bào đó là:
- A.Tế bào thần kinh chính thức
- B.Tế bào thần kinh đệm
- C.Vi bào đệm
- D.Tế bào thần kinh đệm hình sao
Câu 18. (0,25 điểm)
Neuron trong mô thần kinh:
- A.Giống nhau về hình dạng
- B.Giống nhau về kích thước
- C.Khác nhau tuỳ vào vị trí và chức năng
- D.Chỉ có một loại giống nhau hoàn toàn ở mọi nơi
Câu 19. (0,25 điểm)
Đuôi gai (sợi nhánh) là nhánh neuron có đặc điểm:
- A.Có nhiều, dẫn truyền xung động về thân
- B.Có chức năng dẫn xung động rời thân
- C.Có chức năng vận động và cảm thụ
- D.Có nhiều, dẫn xung rời thân
Câu 20. (0,25 điểm)
Sợi thần kinh có myelin khác sợi thần kinh không có myelin ở đặc điểm:
- A.Có bao myelin
- B.Có bao soan
- C.Có bao myelin và vòng thắt Ranvier
- D.Không có bao soan
Câu 21. (0,25 điểm)
Mô máu có các đặc điểm sau, ngoại trừ:
- A.Là mô liên kết đặc biệt
- B.Có màu đỏ do myoglobin qui định
- C.Có chu kì tái tạo sinh lý mạnh
- D.Chứa kháng nguyên HLA
Câu 22. (0,25 điểm)
Kháng nguyên hồng cầu có bản chất hóa học:
- A.Carbohydrate
- B.Protein
- C.Lipid
- D.Acid nucleic
Câu 23. (0,25 điểm)
Đời sống của hồng cầu trong máu kéo dài khoảng:
- A.20 ngày
- B.12 ngày
- C.4 tuần
- D.4 tháng
Câu 24. (0,25 điểm)
Cục máu đông bao gồm tất cả các thành phần sau, ngoại trừ:
- A.Hồng cầu
- B.Bạch cầu hạt
- C.Bạch cầu không hạt
- D.Albumin
Câu 25. (0,25 điểm)
Nhóm máu ABO được qui định bởi:
- A.Kích thước hồng cầu
- B.Số lượng Hb
- C.Kháng nguyên bề mặt hồng cầu
- D.Kháng nguyên bề mặt lympho bào
Câu 26. (0,25 điểm)
Hệ thống ABO có liên quan với:
- A.Hồng cầu
- B.Bạch cầu hạt
- C.Tiểu cầu
- D.Lympho bào
Câu 27. (0,25 điểm)
Có thể phân biệt các loại hồng cầu dựa vào các đặc điểm sau, ngoại trừ:
- A.Kích thước tế bào
- B.Nhuộm màu bào tương
- C.Hình dạng nhân
- D.Cấu trúc siêu vi các hạt bào tương
Câu 28. (0,25 điểm)
Trong máu khả năng thực bào mạnh nhất thuộc về:
- A.Bạch cầu trung tính
- B.Bạch cầu ưa baz
- C.Bạch cầu ưa acid
- D.Lympho bào
Câu 29. (0,25 điểm)
Trong lúc sinh, dạng Hb chiếm tỉ lệ cao nhất là:
- A.Hb A1
- B.Hb A2
- C.Hb F
- D.Hb B
Câu 30. (0,25 điểm)
Tiểu cầu có các chức năng sau đây, ngoại trừ:
- A.Hoạt động đông máu
- B.Bảo vệ thành nội mô
- C.Ăn vật lạ
- D.Chống viêm
Câu 31. (0,25 điểm)
Công thức Arueth:
- A.Là chỉ số nhuộm màu của bạch cầu
- B.Là tỉ lệ bạch cầu hạt / bạch cầu không hạt
- C.Là chỉ số phân thùy của nhân bạch cầu trung tính
- D.Là tỉ số tiểu hồng cầu / đại hồng cầu
Câu 32. (0,25 điểm)
Công thức Arueth chuyển phải khi:
- A.Số lượng các hạt tăng
- B.Số lượng bạch cầu trung tính non tăng
- C.Số lượng bạch cầu trung tính già tăng
- D.Có nhiều đại hồng cầu trong máu
Câu 33. (0,25 điểm)
Lympho bào B:
- A.Có ít vi nhung mao trên bề mặt
- B.Là tế bào phụ thuộc tuyến ức
- C.Đảm nhiệm miễn dịch dịch thể
- D.Sẽ biệt hóa thành masto bào
Câu 34. (0,25 điểm)
Lympho bào T:
- A.Là tế bào không phụ thuộc tuyến ức
- B.Có nhiều vi nhung mao trên bề mặt
- C.Đảm nhiệm miễn dịch thể dịch
- D.Đảm nhiệm miễn dịch tế bào
Câu 35. (0,25 điểm)
Bạch huyết khác máu ở chỗ:
- A.Không có lympho bào T
- B.Không có lympho bào B
- C.Không có bạch cầu hạt
- D.Có tỉ lệ albumin vượt trội globulin
Câu 36. (0,25 điểm)
Trong bạch huyết:
- A.Lympho bào chiếm đa số
- B.Mono bào chiếm đa số
- C.Bạch cầu trung tính chiếm đa số
- D.Hồng cầu không vượt quá 1 triệu / mm3
Câu 37. (0,25 điểm)
Sự tạo huyết phôi thai:
- A.Xảy ra đầu tiên ở gan
- B.Xảy ra đầu tiên ở tủy xương
- C.Xảy ra đầu tiên ở lách
- D.Đưa đến sự hình thành mô máu
Câu 38. (0,25 điểm)
Dòng lympho bào:
- A.Bắt đầu từ tế bào máu nguyên thủy
- B.Bắt đầu từ nguyên lympho bào
- C.Chỉ xảy ra sau sinh
- D.Chỉ xảy ra ở hạch bạch huyết
Câu 39. (0,25 điểm)
Trong tiểu cầu, các chất có chức năng đông máu khu trú ở:
- A.Ống siêu vi
- B.Màng tế bào
- C.Hạt anpha
- D.Ti thể
Câu 40. (0,25 điểm)
Bạch cầu không hạt bao gồm:
- A.Lympho bào
- B.Mono bào
- C.Bạch cầu trung tính
- D.Cả A và B
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #15 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
