Mô học đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #10
40 câu40 phútSưu tầm5.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Tuyến mồ hôi bán hủy:
- A.Chỉ có ở một số nơi (nách, núm vú, bẹn,…)
- B.Không bao giờ đổ chất tiết vào nang lông
- C.Chỉ hoạt động chế tiết sau tuổi dậy thì
- D.Đỗ chất chế tiết vào lỗ nang lông
Câu 2. (0,25 điểm)
Đặc điểm Tuyến bã:
- A.Tuyến ống đơn
- B.Tuyến túi đơn
- C.Tuyến túi đơn phức tạp
- D.Tuyến ống túi
Câu 3. (0,25 điểm)
Lông phát triển dài ra do sự phát triển phần nền lông của hành lông?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 4. (0,25 điểm)
Đường mồ hôi là đoạn ống bài xuất tuyến mồ hôi:
- A.Đi trong lớp nhú
- B.Đi trong lớp lưới
- C.Đi trong lớp hạ bì
- D.Đi trong lớp biểu bì, không có thành riêng
Câu 5. (0,25 điểm)
Phần chế tiết của tuyến mồ hôi gọi là:
- A.Túi tuyến
- B.Nang tuyến
- C.Tiểu cầu mồ hôi
- D.Đường mồ hôi
Câu 6. (0,25 điểm)
Cấu tạo tuyến mồ hôi có đặc trưng là:
- A.Có tế bào chế tiết
- B.Có tế bào thành ống bài xuất
- C.Có lòng ống
- D.Có tế bào cơ biểu mô
Câu 7. (0,25 điểm)
Tế bào Merkel có đặc điểm sau:
- A.Có khả năng thực bào
- B.Có nguồn gốc từ thần kinh
- C.Thường gặp ở lớp hạt của biểu bì
- D.Tạo nên phức hợp xúc giác
Câu 8. (0,25 điểm)
Thứ tự các lớp cấu tạo từ ngoài vào trong của biểu bì da:
- A.Bóng – sừng – hạt – gai – sinh sản
- B.Bóng – sừng – gai – hạt – sinh sản
- C.Sừng – bóng – hạt – gai – sinh sản
- D.Sừng – bóng – gai – hạt – sinh sản
Câu 9. (0,25 điểm)
Tiểu cầu mồ hôi được phân bố ở lớp nào của da?
- A.Lớp gai
- B.Nhú chân bì
- C.Chân bì và hạ bì
- D.Biểu bì
Câu 10. (0,25 điểm)
Ở da, cấu trúc chứa mạch máu:
- A.Mô liên kết
- B.Biểu mô
- C.Biểu bì
- D.Lớp đệm
Câu 11. (0,25 điểm)
Lớp dày nhất của tĩnh mạch là:
- A.Áo trong
- B.Áo giữa
- C.Áo ngoài
- D.Lớp dưới nội mô
Câu 12. (0,25 điểm)
Van của tĩnh mạch là cấu tạo:
- A.Thuộc áo trong
- B.Thuộc áo ngoài
- C.Thuộc áo giữa
- D.Chứa mạch máu
Câu 13. (0,25 điểm)
Áo trong của động mạch có các cấu tạo sau, ngoại trừ:
- A.Lớp nội mô
- B.Màng chun trong
- C.Màng đáy
- D.Mạch của mạch
Câu 14. (0,25 điểm)
Bản chất cấu tạo của lớp dưới nội mô là:
- A.Biểu mô
- B.Mô liên kết thưa
- C.Màng đáy
- D.Màng chun trong
Câu 15. (0,25 điểm)
Động mạch chun có những đặc điểm sau, ngoại trừ:
- A.Là những mạch gần tim
- B.Có nhiều lá chun ở áo giữa
- C.Có là chun ở áo ngoài
- D.Áo trong dày hơn áo giữa
Câu 16. (0,25 điểm)
Mao mạch kiểu xoang có những đặc điểm sau, ngoại trừ:
- A.Có lòng rộng, không đều
- B.Thường có màng đáy liên tục
- C.Gặp nhiều trong các cơ quan tạo huyết
- D.Không có chu bào
Câu 17. (0,25 điểm)
Mao mạch có lỗ thủng có thể gặp ở:
- A.Ruột
- B.Thận
- C.Nội mạc tử cung
- D.Chất xám thần kinh
Câu 18. (0,25 điểm)
Trao đổi khí qua thành mao mạch được thực hiện nhờ cơ chế:
- A.Thẩm thấu
- B.Khếch tán
- C.Ẩm bào
- D.Qua chất trung gian
Câu 19. (0,25 điểm)
Động mạch khác tĩnh mạch ở chỗ:
- A.Cơ trơn nhiều hơn
- B.Áo giữa dày nhất
- C.Cơ tron áo giữa xếp lớp sát nhau hơn
- D.Cả A, B và C đúng
Câu 20. (0,25 điểm)
Lớp cơ tim có thể xem tương đương với:
- A.Áo trong
- B.Áo giữa
- C.Áo ngoài
- D.Tất cả đều sai
Câu 21. (0,25 điểm)
Khoang màng ngoài tim nằm giữa:
- A.Ngoại tâm mạc và trung biểu mô
- B.Là thành và lá tạng của màng ngoài tim
- C.Là tạng và tim
- D.Bao xơ và màng ngoài tim
Câu 22. (0,25 điểm)
Xung động cơ tim bắt đầu từ:
- A.Nút xoang – nhĩ
- B.Nút nhĩ – thất
- C.Bó His
- D.Lưới Purkinje
Câu 23. (0,25 điểm)
Mao mạch bạch huyết khác mao mạch máu ở các điểm sau, ngoại trừ:
- A.Kích thước mao mạch bạch huyết nhỏ hơn
- B.Tế bào nội mô lớn hơn
- C.Không có chu bào
- D.Màng đáy không rõ rệt
Câu 24. (0,25 điểm)
Loại mạch nào mà mạch lớn của nó có chứa nhiều mạch của mạch?
- A.Động mạch
- B.Tĩnh mạch
- C.Động mạch và tĩnh mạch
- D.Không loại nào
Câu 25. (0,25 điểm)
Loại mạch nào có thể có van?
- A.Động mạch
- B.Tĩnh mạch
- C.Động mạch và tĩnh mạch
- D.Không loại nào
Câu 26. (0,25 điểm)
Loại mạch nào áo giữa dày hơn?
- A.Động mạch
- B.Tĩnh mạch
- C.Động mạch và tĩnh mạch
- D.Không loại nào
Câu 27. (0,25 điểm)
Loại mạch nào áo ngoài phát triển nhất?
- A.Động mạch
- B.Tĩnh mạch
- C.Động mạch và tĩnh mạch
- D.Không loại nào
Câu 28. (0,25 điểm)
Loại mạch nào có màng chun trong ở những mạch cỡ vừa?
- A.Động mạch
- B.Tĩnh mạch
- C.Động mạch và tĩnh mạch
- D.Không loại nào
Câu 29. (0,25 điểm)
Loại mạch nào lòng không tròn đều?
- A.Động mạch
- B.Tĩnh mạch
- C.Động mạch và tĩnh mạch
- D.Không loại nào
Câu 30. (0,25 điểm)
Loại mạch nào điều chỉnh bằng thần kinh tự chủ?
- A.Động mạch
- B.Tĩnh mạch
- C.Động mạch và tĩnh mạch
- D.Không loại nào
Câu 31. (0,25 điểm)
Loại mạch nào có cấu tạo gần giống mạch bạch huyết?
- A.Động mạch
- B.Tĩnh mạch
- C.Động mạch và tĩnh mạch
- D.Không loại nào
Câu 32. (0,25 điểm)
Loại mạch nào có nhiều thành phần chun ở áp giữa hơn?
- A.Động mạch
- B.Tĩnh mạch
- C.Động mạch và tĩnh mạch
- D.Không loại nào
Câu 33. (0,25 điểm)
Loại mao mạch nào chứa lympho bào?
- A.Mao mạch bạch huyết
- B.Mao mạch máu
- C.Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu
- D.Không loại nào
Câu 34. (0,25 điểm)
Loại mao mạch nào chứa hồng cầu?
- A.Mao mạch bạch huyết
- B.Mao mạch máu
- C.Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu
- D.Không loại nào
Câu 35. (0,25 điểm)
Loại mao mạch nào có ống kín đầu mạch?
- A.Mao mạch bạch huyết
- B.Mao mạch máu
- C.Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu
- D.Không loại nào
Câu 36. (0,25 điểm)
Loại mao mạch nào có thể có lỗ thủng nội mô?
- A.Mao mạch bạch huyết
- B.Mao mạch máu
- C.Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu
- D.Không loại nào
Câu 37. (0,25 điểm)
Loại mao mạch nào có van?
- A.Mao mạch bạch huyết
- B.Mao mạch máu
- C.Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu
- D.Không loại nào
Câu 38. (0,25 điểm)
Loại mao mạch nào có màng đáy rõ rệt?
- A.Mao mạch bạch huyết
- B.Mao mạch máu
- C.Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu
- D.Không loại nào
Câu 39. (0,25 điểm)
Loại mao mạch nào tế bào nội mô liên kết chặt hơn?
- A.Mao mạch bạch huyết
- B.Mao mạch máu
- C.Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu
- D.Không loại nào
Câu 40. (0,25 điểm)
Loại mao mạch nào có thể có chu bào?
- A.Mao mạch bạch huyết
- B.Mao mạch máu
- C.Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu
- D.Không loại nào
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #10 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
