Bỏ qua tới nội dung

Miễn dịch học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online - Đề #5

25 câu30 phútSưu tầm1.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Phản ứng quá mẫn gây ra bệnh thiếu máu tan huyết ở trẻ sơ sinh thuộc:

  • A.Typ I: Quá mẫn kiểu phản vệ
  • B.Typ II: Quá mẫn độc tế bào
  • C.Typ III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch
  • D.Typ IV: Quá mẫn trung gian tế bào

Câu 2. (0,4 điểm)

Trong hen phế quản dị ứng, chất gây co cơ trơn phế quản mạnh nhất là:

  • A.Histamin
  • B.Serotonin
  • C.Leucotrien B4
  • D.Leucotrien C4, D4, E4

Câu 3. (0,4 điểm)

Hình thức đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu quá mẫn muộn có vai trò bảo vệ cơ thể trong trường hợp nào dưới đây:

  • A.nhiễm vi khuẩn ly
  • B.nhiễm vi khuẩn lao
  • C.nhiễm virut
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 4. (0,4 điểm)

Test tuberculin được tiến hành nhằm mục đích:

  • A.chẩn đoán xác định một bệnh nhân có nhiễm vi khuẩn lao hay không
  • B.xác định xem bệnh nhân có kháng thể chống vi khuẩn lao trong huyết thanh hay không
  • C.xác định khả năng đáp ứng miễn dịch tế bào và tình trạng mẫn cảm với vi khuẩn lao của bệnh nhân
  • D.chẩn đoán xác định một bệnh nhân có mắc bệnh lao hay không

Câu 5. (0,4 điểm)

Kết quả test tuberculin dương tính chứng tỏ rằng:

  • A.bệnh nhân đã hoặc đang bị mắc bệnh lao
  • B.bệnh nhân đang mang vi khuẩn lao
  • C.bệnh nhân đã mẫn cảm với vi khuẩn lao
  • D.bệnh nhân chưa sử dụng thuốc chống lao bao giơ

Câu 6. (0,4 điểm)

Kháng nguyên PPD được sử dụng trong test tuberculin có bản chất là:

  • A.vi khuẩn lao sống
  • B.vi khuẩn lao sống đã làm giảm độc lực
  • C.vi khuẩn lao chết
  • D.protein có nguồn gốc từ vi khuẩn lao

Câu 7. (0,4 điểm)

Cơ chế gây độc tế bào đích trong đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào:

  • A.không có sự tham gia của bổ thể, vì bổ thể là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu, trong khi đó đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào là một cơ chế miễn dịch đặc hiệu
  • B.không có sự tham gia của bổ thể, vì không có sự tham gia của kháng thể đặc hiệu, do đó không có hiện tượng cố định bổ thể
  • C.có sự tham gia của bổ thể, trong đó bổ thể có tác dụng gây độc tế bào đích
  • D.có sự tham gia của bổ thể, trong đó bổ thể không có tác dụng gây độc tế bào đích, mà tác dụng này do lympho bào Tc thực hiện

Câu 8. (0,4 điểm)

Khi tiến hành test tuberculin, người ta:

  • A.đưa kháng nguyên PPD vào cơ thể bằng đường tiêm dưới da
  • B.đưa kháng nguyên PPD vào cơ thể bằng đường tiêm tĩnh mạch
  • C.đưa kháng nguyên PPD vào cơ thể bằng đường tiêm trong da
  • D.đưa kháng nguyên PPD vào cơ thể bằng đường uống

Câu 9. (0,4 điểm)

Trong một đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào:

  • A.không cần có quá trình nhận diện quyết kháng nguyên trên bề mặt tế bào đích; lympho bào Tc có khả năng gây độc trực tiếp tế bào đích
  • B.lympho bào Tc nhận diện quyết định kháng nguyên trên bề mặt tế bào đích trong sự giới hạn của kháng nguyên hoà hợp tổ chức lớp I
  • C.lympho bào Tc nhận diện quyết định kháng nguyên trên bề mặt tế bào đích trong sự giới hạn của kháng nguyên hoà hợp tổ chức lớp II và với sự hỗ trợ của kháng thể đặc hiệu với quyết định kháng nguyên
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 10. (0,4 điểm)

Quá trình nhận diện quyết định kháng nguyên của lympho bào T trong đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn:

  • A.mang tính đặc hiệu kháng nguyên, nhưng không mang tính đặc hiệu loài
  • B.mang tính đặc hiệu loài, nhưng không mang tính đặc hiệu kháng nguyên
  • C.vừa có tính đặc hiệu loài, vừa có tính đặc hiệu kháng nguyên
  • D.cần có sự tham gia của kháng thê

Câu 11. (0,4 điểm)

Trong thí nghiệm của Landsteiner - Chase và Lurie về đáp ứng miễn dịch trong bệnh lao:

  • A.kháng thể chống vi khuẩn lao không có khả năng bảo vệ cơ thể thoát khỏi bệnh lao nhưng có tác dụng ức chế vi khuẩn lao làm cho vi khuẩn lao không nhân lên được
  • B.kháng thể chống vi khuẩn lao chỉ có tác dụng bảo vệ cơ thể thoát khỏi bệnh lao khi có sự hợp tác của các tế bào đại thực bào
  • C.tất cả các tế bào lách, hạch ở chuột đã mẫn cảm với vi khuẩn lao có khả năng tiêu diệt trực tiếp vi khuẩn lao, nhờ đó có thể bảo vệ cơ thể thoát khỏi bệnh lao
  • D.tế bào đại thực bào tăng khả năng ức chế và diệt vi khuẩn lao khi có sự hỗ trợ của các lympho bào T

Câu 12. (0,4 điểm)

Trong đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu quá mẫn muộn:

  • A.hoạt động của tế bào thực bào là không đặc hiệu với kháng nguyên, vì hiện tượng thực bào là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu
  • B.hoạt động của tế bào thực bào là đặc hiệu với kháng nguyên, vì kháng nguyên này trước đó được nhận diện một cách đặc hiệu bởi lympho bào T
  • C.sự sản xuất lymphokin có tính đặc hiệu kháng nguyên, vì vậy hình thức đáp ứng miễn dịch này được xếp vào đáp ứng miễn dịch đặc hiệu
  • D.cả 3 lựa chọn trên đều sai

Câu 13. (0,4 điểm)

Bản chất của test tuberculin là:

  • A.phát hiện sự sản xuất kháng thể kháng vi khuẩn lao ở cơ thể túc chủ (cơ thể được làm test) khi thử thách với kháng nguyên PPD
  • B.phát hiện sự sản xuất lymphokin ở cơ thể túc chủ khi thử thách với kháng nguyên PPD
  • C.phát hiện sự kết hợp của kháng nguyên PPD với kháng thể kháng vi khuẩn lao được hình thành từ trước trong cơ thể túc chủ
  • D.phát hiện khả năng sản xuất kháng thể nói chung ở cơ thể túc chu

Câu 14. (0,4 điểm)

Nhóm thuốc nào sau đây thường gây dị ứng nhất:

  • A.Thuốc kháng viêm
  • B.Thuốc kháng sinh
  • C.Thuốc giảm sốt
  • D.Thuốc giảm đau

Câu 15. (0,4 điểm)

Kết quả test tuberculin âm tính chứng tỏ:

  • A.bệnh nhân chắc chắn không bị mắc bệnh lao
  • B.bệnh nhân chưa bao giờ bị nhiễm lao
  • C.bệnh nhân chưa bao giờ được tiêm vacxin phòng lao BCG
  • D.Cả 3 lựa chọn trên đều sai

Câu 16. (0,4 điểm)

Quá trình nhận diện quyết định kháng nguyên của lympho bào T trong đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào:

  • A.mang tính đặc hiệu kháng nguyên, nhưng không mang tính đặc hiệu loài
  • B.mang tính đặc hiệu loài, nhưng không mang tính đặc hiệu kháng nguyên
  • C.vừa có tính đặc hiệu loài, vừa có tính đặc hiệu kháng nguyên
  • D.cần có sự tham gia của kháng thể

Câu 17. (0,4 điểm)

Đường dùng thuốc dễ gây sốc phản vệ nhất là:

  • A.Đường uống
  • B.Đường tiêm
  • C.Đường bôi ngoài da
  • D.Đường nhỏ mắt

Câu 18. (0,4 điểm)

Đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn thể hiện tính đặc hiệu ở chỗ:

  • A.quá trình nhận diện quyết định kháng nguyên mang tính đặc hiệu kháng nguyên và đặc hiệu loài
  • B.sự sản xuất lymphokin mang tính đặc hiệu với kháng nguyên
  • C.hình thức đáp ứng này phải có sự kết hợp của kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên tương ứng
  • D.tác động của lymphokin lên các tế bào thực hiện mang tính đặc hiệu loài

Câu 19. (0,4 điểm)

Penicillin có thể gây dị ứng thuốc theo phản ứng quá mẫn:

  • A.Typ I: Quá mẫn kiểu phản vệ
  • B.Typ II: Quá mẫn độc tế bào
  • C.Typ III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch
  • D.Tất cả các typ trên

Câu 20. (0,4 điểm)

Đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào thể hiện tính đặc hiệu ở chỗ:

  • A.quá trình nhận diện quyết định kháng nguyên mang tính đặc hiệu kháng nguyên
  • B.hình thức đáp ứng này phải có sự kết hợp của kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên tương ứng
  • C.quá trình nhận diện quyết định kháng nguyên mang tính đặc hiệu loài
  • D.A, C đều đúng

Câu 21. (0,4 điểm)

Trong thí nghiệm của Landsteiner - Chase về đáp ứng miễn dịch trong bệnh lao, việc truyền các tế bào lách, hạch lấy từ chuột đã mẫn cảm với vi khuẩn lao sang chuột chưa mẫn cảm tạo ra trạng thái miễn dịch gì ở chuột chưa mẫn cảm:

  • A.miễn dịch thụ động
  • B.miễn dịch chủ động
  • C.miễn dịch vay mượn
  • D.miễn dịch tự nhiên

Câu 22. (0,4 điểm)

Lớp kháng thể gây ra quá mẫn typ II là:

  • A.IgG
  • B.IgM
  • C.IgG và IgM
  • D.IgA tiết (sIgA)

Câu 23. (0,4 điểm)

Lympho bào T tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn có các dấu ấn bề mặt nào:

  • A.CD4
  • B.CD8
  • C.CD19
  • D.CD40

Câu 24. (0,4 điểm)

Lympho bào T tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào có các dấu ấn bề mặt nào:

  • A.CD4 13
  • B.CD8
  • C.CD19
  • D.CD40

Câu 25. (0,4 điểm)

Lớp kháng thể quan trọng nhất gây ra phản ứng quá mẫn typ III là:

  • A.IgG
  • B.IgA
  • C.IgM
  • D.IgD

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online - Đề #5 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền