Bỏ qua tới nội dung

Miễn dịch học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online - Đề #3

25 câu30 phútSưu tầm7.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Kháng thể IgE thường tham gia trực tiếp vào hiện tượng (hoặc hiệu quả) gì trong các hiện tượng (hoặc hiệu quả) sau đây:

  • A.opsonin hoá
  • B.hiệu quả ADCC (gây độc tế bào bởi tế bào phụ thuộc kháng thể)
  • C.hiệu quả canh cửa
  • D.trung hoà ngoại độc tố vi khuẩn

Câu 2. (0,4 điểm)

Kháng thể IgE có thể gắn lên bề mặt của các tế bào nào dưới đây:

  • A.bạch cầu trung tính
  • B.bạch cầu ái kiềm
  • C.bạch cầu ái toan
  • D.lympho bào B

Câu 3. (0,4 điểm)

Kháng thể IgE có thể có ảnh hưởng trực tiếp đến những quá trình nào trong các quá trình dưới đây:

  • A.thực bào
  • B.gây độc tế bào bởi lympho bào Tc
  • C.giải phóng amin hoạt mạch
  • D.sản xuất lymphokin

Câu 4. (0,4 điểm)

Sự sản xuất IgA tiết trong lòng ống tiêu hoá có sự tham gia trực tiếp của các tế bào:

  • A.đại thực bào
  • B.tế bào biểu mô niêm mạc ống tiêu hoá
  • C.tế bào mast
  • D.lựa chọn A và D

Câu 5. (0,4 điểm)

Kháng thể IgA tiết thường có mặt trong:

  • A.dịch nhày đường tiêu hoá, hô hấp
  • B.nước bọt
  • C.sữa mẹ
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 6. (0,4 điểm)

Chức năng sinh học của kháng thể trong đáp ứng miễn dịch:

  • A.chỉ thể hiện khi kháng thể kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên
  • B.có được là do kháng thể có khả năng gắn lên một số tế bào có thẩm quyền miễn dịch và hoạt hoá các tế bào này
  • C.thể hiện ở việc kháng thể sau khi gắn với kháng nguyên trên bề mặt tế bào đích thì có khả năng trực tiếp gây tan tế bào đích
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 7. (0,4 điểm)

Kháng thể có thể trực tiếp gây ra những tác động, hiệu quả hoặc hiện tượng gì trong số các tác động, hiệu quả hoặc hiện tượng dưới đây:

  • A.cố định bổ thể, đưa đến hoạt hoá bổ thể
  • B.kích thích sản xuất lymphokin
  • C.tan tế bào vi khuẩn (không cần sự tham gia của bổ thể)
  • D.kích thích sản xuất bổ thê

Câu 8. (0,4 điểm)

Hoạt tính sinh học của kháng thể IgE:

  • A.tương tự như IgG, nghĩa là IgE có thể kết hợp với kháng nguyên, gây ra những hiệu quả tương tự như khi IgG kết hợp với kháng nguyên
  • B.khác với của IgG ở chỗ IgE chỉ có thể tham gia vào hiện tượng opsonin hoá chứ không tham gia vào các hiệu quả khác mà IgG có thể tham gia, như cố định bổ thể, làm tan tế bào đích ...
  • C.khác với các lớp kháng thể khác ở chỗ IgE không trực tiếp tham gia vào các hiện tượng (hoặc hiệu quả) như kháng thể nói chung (chẳng hạn opsonin hoá, cố định bổ thể, làm tan tế bào đích ...), mà nó có tác dụng tạo
  • D.tương tự như các lớp kháng thể khác ở chỗ IgE thể hiện các hoạt tính này khi ở dạng tự do lưu hành trong máu ngoại vi

Câu 9. (0,4 điểm)

Nồng độ kháng thể IgE trong huyết thanh:

  • A.rất thấp, vì IgE có khả năng kết hợp kháng nguyên cao, do đó khi được sản xuất ra sẽ kết hợp với kháng nguyên, dẫn đến giảm nồng độ trong huyết thanh
  • B.rất thấp, vì IgE khi được sản xuất ra sẽ gắn với các tế bào đại thực bào
  • C.rất thấp, vì IgE khi được sản xuất ra sẽ gắn với các lympho bào T
  • D.rất thấp, vì IgE khi được sản xuất ra sẽ gắn với các tế bào mast, bạch cầu ái kiềm

Câu 10. (0,4 điểm)

Trong phân tử kháng thể, các chỗi polypeptid nối với nhau bằng:

  • A.cầu nỗi disulfua
  • B.lưc liên kết tĩnh điện Coulomb
  • C.lực liên kết hydro
  • D.lực liên phân tử van der Waals

Câu 11. (0,4 điểm)

Hoạt tính sinh học của IgE:

  • A.chỉ có thể được thể hiện khi có sự tham gia trực tiếp của tế bào đại thực bào
  • B.chỉ có thể được thể hiện khi có sự tham gia trực tiếp của lympho bào T
  • C.chỉ có thể được thể hiện khi có sự tham gia trực tiếp của bổ thể
  • D.chỉ có thể được thể hiện có sự tham gia trực tiếp của tế bào mast, bạch cầu ái kiềm

Câu 12. (0,4 điểm)

Tế bào nào có khả năng sản xuất kháng thể IgE:

  • A.tế bào mast
  • B.bạch cầu ái kiềm
  • C.tế bào plasma
  • D.lympho bào B

Câu 13. (0,4 điểm)

Sự liên kết giữa kháng nguyên và kháng thể diến ra nhờ:

  • A.lưc liên kết tĩnh điện Coulomb
  • B.lực liên kết hydro
  • C.lực liên phân tử van der Waals
  • D.tất cả các lực trên

Câu 14. (0,4 điểm)

Ở người nhiễm HIV/AIDS:

  • A.không có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì các lympho bào B và tế bào plasma không bị HIV tấn công
  • B.có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì HIV tấn công các lympho bào B, làm cho các tế bào này không biệt hoá thành tế bào plasma để sản xuất kháng thể đượcc
  • C.có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì HIV tấn công các tế bào plasma, làm cho các tế bào này không sản xuất kháng thể đượ
  • D.có sự giảm tổng hợp kháng thể, mặc dù HIV không tấn công trực tiếp các lympho bào B và tế bào plasma

Câu 15. (0,4 điểm)

Ba vùng quyết định tính bổ cứu (CDR) của chuỗi nặng kết hợp với ba CDR của chuỗi nhẹ tạo thành:

  • A.mãnh Fab
  • B.mãnh F(ab/ )2
  • C.vùng thay đổi
  • D.paratop

Câu 16. (0,4 điểm)

Người nhiễm HIV/AIDS thường dễ mắc bệnh lao vì:

  • A.cơ thể những người này suy giảm khả năng sản xuất kháng thể chống lao
  • B.các tế bào thực bào ở những người này giảm khả năng bắt giữ vi khuẩn lao
  • C.cơ thể những người này suy giảm khả năng đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào, do đó giảm khả năng tiêu diệt vi khuẩn lao
  • D.cơ thể những người này suy giảm khả năng đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn, do đó giảm khả năng tiêu diệt vi khuẩn lao

Câu 17. (0,4 điểm)

Vùng siêu biến nằm trong:

  • A.vùng CH1
  • B.vùng CH2
  • C.vùng CH3
  • D.vùng VH và VL

Câu 18. (0,4 điểm)

Lớp kháng thể có thể cố định bổ thể là:

  • A.IgG
  • B.IgA
  • C.IgM
  • D.IgG và IgM

Câu 19. (0,4 điểm)

Người nhiễm HIV/AIDS thường có các biểu hiện của:

  • A.suy giảm đáp ứng tạo kháng thể, vì các lympho bào B bị tấn công bởi HIV
  • B.suy giảm đáp ứng tạo kháng thể, mặc dù HIV không tấn công lympho bào B
  • C.suy giảm đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào, nhưng khả năng đáp ứng tạo kháng thể vẫn bình thường vì HIV không tấn công các lympho bào B
  • D.Cả 3 lựa chọn trên đều sai

Câu 20. (0,4 điểm)

Thành phần của bổ thể tham gia hiện tương opsonin hoá các tế bào thực bào là:

  • A.C1
  • B.Yếu tố B
  • C.C3b
  • D.C5a

Câu 21. (0,4 điểm)

Kháng thể IgA tiết trong lòng ống tiêu hoá thường tham gia vào các hiện tượng (hoặc hiệu quả) gì trong số các hiện tượng (hoặc hiệu quả) dưới đây:

  • A.trung hoà ngoại độc tố vi khuẩn
  • B.opsonin hoá
  • C.làm tan tế bào vi khuẩn
  • D.hiệu quả ADCC

Câu 22. (0,4 điểm)

Thành phần của bổ thể có tác dụng hoá ứng động dương đối với bạch cầu hạt trung tính là:

  • A.C1
  • B.Yếu tố B
  • C.C3b
  • D.C5a

Câu 23. (0,4 điểm)

Một phân tử kháng thể IgA tiết cấu tạo bởi:

  • A.4 chuỗi polypeptide
  • B.5 chuỗi polypeptide
  • C.8 chuỗi polypeptide và một mảnh tiết (secretory component)
  • D.9 chuỗi polypeptide và một mảnh tiết

Câu 24. (0,4 điểm)

Trong một phân tử kháng thể IgA tiết có:

  • A.1 phân tử IgA đơn phân
  • B.2 phân tử IgA đơn phân
  • C.4 phân tử IgA đơn phân
  • D.5 phân tử IgA đơn phân

Câu 25. (0,4 điểm)

Lớp kháng thể nào có trọng lượng phân tử lớn nhất:

  • A.IgG
  • B.IgM
  • C.IgA
  • D.IgE

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online - Đề #3 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền