Bỏ qua tới nội dung

Miễn dịch học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online - Đề #14

25 câu30 phútSưu tầm6.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Bản chất của phản ứng kháng nguyên kết hợp với kháng thể (KN-KT):

  • A.Là sự kết hợp giữa KN và KT
  • B.Là sự kết hợp giũa epitop KN và paratop tương ứng của KT
  • C.Là sự kết hợp giữa nhóm quyết định của KN và nhóm quyết định của KT
  • D.Là một phản ứng thuận nghịch: KN+KT -> KN-KT

Câu 2. (0,4 điểm)

Kỹ thuật có độ nhạy và độ chính xác nhất in vitro hiên nay là:

  • A.Kỹ thuật tủa MD:Ouchterlony,Manciny, điện di MD
  • B.Phản ứng ngưng kết MD: ngưng kết trực tiếp (chủ động), ngưng kết gián tiếp (thụ động)
  • C.Đo độ đục
  • D.Miễn dịch đánh dấu: Đánh dấu bằng huỳnh quang, đánh dấu phóng xạ, đánh dấu bằng enzyme

Câu 3. (0,4 điểm)

Phương thức MD bẩm sinh chính chống lại vi sinh vật ngoại bào:

  • A.Da, niêm mạc
  • B.Thực bào: tiểu thực bào, đại thực bào
  • C.Bổ thể,.cytokine. (interferon)
  • D.Cả A, B, C

Câu 4. (0,4 điểm)

Phương thức đáp ứng có hiệu quả hơn cả chống vi sinh vật nội bào:

  • A.MD qua trung gian tế bào
  • B.MD bẩm sinh
  • C.MD thể dịch
  • D.MD chủ động do tiêm chủng

Câu 5. (0,4 điểm)

Tế bào hoặc phân tử có vai trò chính chống virus:

  • A.Da, niêm mạc ngăn virus xâm nhập vào cơ thể
  • B.Tế bào diệt tự nhiên NK
  • C.C.Interferon
  • D.Tế bào lympho gây độc: TCL

Câu 6. (0,4 điểm)

Kháng thể chính tham gia trong quá mẫn typ I:

  • A.IgG
  • B.IgM
  • C.IgE
  • D.IgA

Câu 7. (0,4 điểm)

Tế bào đóng vai trò chính trong quá mẫn typ I:

  • A.Bạch cầu ái kiềm
  • B.Bạch cầu ái toan
  • C.Dưỡng bào (mastocyte)
  • D.Bạch cầu ái kiềm và dưỡng bào

Câu 8. (0,4 điểm)

Hoạt chất sinh học đóng vai trò chính trong quá mẫn typ I:

  • A.Histamin, serotonin
  • B.ECF (hóa hướng động BCái toan), PAF (yếu tố hoạt hóa tiểu cầu)
  • C.Prostaglandin, leucotrien, thrombosan
  • D.Phối hợp tất cả các chất trên

Câu 9. (0,4 điểm)

Đặc điểm bệnh Atopi (dị ứng):

  • A.Chỉ xẩy ra ở người, có tính di truyền
  • B.Rất đa dạng, xẩy ra ở tất cả các mô, chủ yếu ở da và niêm mạc, phù, ngứa
  • C.Xuất hiện bất ngờ thoái lui nhanh, từng đợt, tái đi tái lại
  • D.Cả 3 đặc điểm A, B, C

Câu 10. (0,4 điểm)

Bệnh trầm trọng của quá mẫn typ II:

  • A.Sốc do truyền nhầm nhóm máu
  • B.Vàng da tan máu do bất đồng yếu tố Rh
  • C.Tan máu do bất đồng các nhóm máu Kell, Duffy
  • D.Bệnh tan máu do cơ chế tự miễn

Câu 11. (0,4 điểm)

Cơ chế quá mẫn typ III:

  • A.Lắng đọng phức hợp MD (KN-KT)
  • B.Các mảnh C3a, C5a giải phóng ra khi bổ thể được phức hợp MD hoạt hóa
  • C.Phức hợp MD hoạt hóa hệ thống đông máu.hệ thống kinin
  • D.Hình thành phản ứng viêm do phức hợp MD lắng đọng

Câu 12. (0,4 điểm)

Bệnh thường gặp trong quá mẫn typ III:

  • A.Bệnh viêm cầu thận nhiễm khuẩn
  • B.Bệnh viêm đa khớp dạng thấp
  • C.Bệnh lupus.ban đỏ hệ thống
  • D.Thường gặp bệnh viêm cầu thận nhiễm khuẩn và viêm đa khớp

Câu 13. (0,4 điểm)

Vấn đề hiện đang gây khó khăn cho Y học do quá mẫn typ IV:

  • A.Viêm lao
  • B.Viêm da dotiếp xúc
  • C.Thải loại mảnh ghép dị gen
  • D.U hạt trong bệnh phong

Câu 14. (0,4 điểm)

Bệnh lý thường gặp ở trẻ bị thiểu năng MD dòng T đơn thuần:

  • A.Hội chứng Di George: Giẩm sản tuyến ức trong thời kỳ phôi
  • B.Các bệnh xẩy ra ngay sau khi sinh, tiên lượng xấu
  • C.Bị các bệnh do vi sinh vật gây bệnh hoạt động nội bào : lao. Phong, virus
  • D.Thường bị các bệnh A,C

Câu 15. (0,4 điểm)

Bệnh có tính gây lo ngại cho cộng đồng do thiểu năng MD thứ phát:

  • A.Nhiễm HIV/AIDS
  • B.Nhiễm lao, virus
  • C.Suy đinh dưỡng protein-năng lượng sau các bệnh truyền nhiễm
  • D.Bệnh sau khi nhiễm hóa chát, phóng xạ

Câu 16. (0,4 điểm)

Giai đoạn chính đẻ lây nhiễm của HIV khi xâm nhập cơ thể bị nhiễm:

  • A.RNA của HIV sao chép ngược
  • B.Ken vào DNA của tế bào chủ, nhân lên, tổng hợp protein HIV
  • C.Ly giải tế bào chủ ra ngoài gây nhiễm các tế bào lành khác
  • D.Các giai đoạn A, B, C đều quan trọng

Câu 17. (0,4 điểm)

Cơ chế gây suy giảm MD khi bị nhiễm HIV:

  • A.Nhiều tế bào TCD4 (Th) bị diệt hoặc bị ức chế
  • B.Tế bào TCD4 mất chức năng
  • C.Tế bào TCD4 giảm chức năng hỗ trợ các tế bào MD khác: B, đại thực bào, Tc, NK…
  • D.Do phản ứng chéo giữa KT chống gp120 và IL-2, giữa KT chống gp 41 và MHC lớp II.

Câu 18. (0,4 điểm)

Đặc điểm dòng lympho T trong hội chứng Di George:

  • A.Số lượng lympho T ở máu giảm
  • B.Số lượng lympho T ở hạch lympho giảm
  • C.Số lượng lympho T ở lách giảm
  • D.GIảm cả số lượng và chức năng lympho T

Câu 19. (0,4 điểm)

Cơ chế giảm số lượng TCD4 trong bệnh HIV/AIDS:

  • A.TCD4 bị ly giải do HIV sinh sôi trong tế bào
  • B.TCD4 bị ly giải do màng tế bào tăng thấm
  • C.Hính thành các hợp bào giũa tế bào bị nhiễm và tế bào lành
  • D.TCD4 bị ly giải do cơ chế tự miễn

Câu 20. (0,4 điểm)

Điểm giống nhau chính giữa bệnh tự miễn cơ quan và bệnh tự miễn hệ thống;

  • A.Đa số KT là Ig, thường là IgM,IgG
  • B.Tỷ lệ nữ bị bệnh nhiều hơn nam
  • C.Có liên quan đén MHC
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 21. (0,4 điểm)

Điểm khác nhau chính giữa bệnh tự miễn cơ quan và bệnh tự miễn hệ thống:

  • A.Nồng độ kháng nguyên
  • B.Mô tổn thương khác nhau
  • C.Bị ung thư ở các cơ quan khác nhau
  • D.Ở cả các điểm A,B,C

Câu 22. (0,4 điểm)

Bệnh tự miễn cơ quan được phát hiện sơm nhất:

  • A.Bệnh tan máu tự miễn
  • B.Bệnh đái tháo đường tự miễn
  • C.Bệnh viêm tuyến giáp Hashimoto
  • D.Ba bệnh phát hiện cùng thời gian

Câu 23. (0,4 điểm)

Cách phòng bệnh tốt nhất của bệnh tan máu do bất đồng Rh giữa mẹ và con:

  • A.Tiêm KT chống Rh cho mẹ sau khi đẻ con lần thứ nhất
  • B.Thay máu cho trẻ sơ sinh
  • C.Tiêm nhiều lần hồng cầu Rh(+) cho mẹ
  • D.Dùng thuốc ức chế MD

Câu 24. (0,4 điểm)

Bệnh tự miễn hệ thống thường gặp trong lâm sàng:

  • A.Bệnh lupus ban đỏ hệ thống
  • B.Bệnh xơ cứng bì hệ thống
  • C.Bệnh viêm đa khớp
  • D.Chỉ thường gặp bệnh viêm đa khớp

Câu 25. (0,4 điểm)

Sốc phản vệ có đặc điểm gì?

  • A.Xảy ra bất cứ lúc nào, hoàn cảnh nào
  • B.Cần phải được can thiệp cấp cứu ngay
  • C.Thường xẩy ra ở người có tiền sử dị ứng
  • D.Tất cả đều đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online - Đề #14 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền