Miễn dịch học · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online - Đề #13
25 câu30 phútSưu tầm2.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Biểu hiện của suy giảm MD qua trung gian tế bào:
- A.Số lượng lympho T giảm
- B.Dễ bị các bệnh do các yếu tố gây bệnh hoạt động trong tế bào: nhiễm virus, ung thư,..
- C.Số lượng và chất lượng lympo T giảm
- D.Chất lượng lympho T giảm : test bì, khả năng chuyện dạng non…giảm
Câu 2. (0,4 điểm)
Hiện tượng được phát hiện sớm về MD qua trung gian tế bào:
- A.Hiện tượng Kock
- B.Phản ứng bì Mantoux (PPD)
- C.Thải mảnh ghép dị gen..
- D.Ung thư dạng lympho
Câu 3. (0,4 điểm)
Đáp ứng MD tế bào thường gặp khi bị:
- A.Nhiễm virus
- B.Nhiễm nấm
- C.Nhiễm hóa chất
- D.Bệnh do yếu tố gây bệnh hoạt động trong tế bào
Câu 4. (0,4 điểm)
Tế bào thường đóng vai trò chính trong phản ứng bì với PPD:
- A.Đại thực bào
- B.Bạch cầu hạt trung tính
- C.Lympho bào
- D.Bạch cầu ái toan
Câu 5. (0,4 điểm)
Hiện tượng mảnh ghép chống túc chủ khi:
- A.Người nhận mảnh ghép có khả năng thải ghép (MD tế bào tốt)
- B..Mảnh ghép được ghép qua đường máu
- C.Trong mảnh ghép chứa nhiều tế bào có thẩm quyền MD
- D.Có tỷ lệ KN không hòa hợp mô cao giữa người cho và người nhận
Câu 6. (0,4 điểm)
Tế bào tiết cytokine nhiều hơn cả:
- A.Lympho B
- B.Đại thực bào
- C.Tế bào T hoạt hóa
- D.Dưỡng bào (mastocyte)
Câu 7. (0,4 điểm)
Nơi sản sinh dòng lympho B (cơ quan trung ương của lympho B):
- A.Hạch bạch huyết (hạch lympho)
- B.Lách
- C.Hệ thống hạch lympho ở họng, ở ruột
- D.Tủy xương
Câu 8. (0,4 điểm)
Thụ thể trên bề mặt lympho B giúp B tiếp nhận kháng nguyên:
- A.MHClớp I
- B.MHC lớp II
- C.BCR (sIg)
- D.Thụ thể với Fc
Câu 9. (0,4 điểm)
Thụ thể giúp lympho B phân chia, biệt hóa:
- A.Thụ thể IL-4: BCGF(B cell growth factor)
- B.Thụ thể IL-5, IL-6: BCDF (B cell differenciation factor)
- C.Thụ thể với kháng nguyên
- D.BCGF , BCDF
Câu 10. (0,4 điểm)
Chức năng chính của Fab:
- A.Là kháng thể đơn hóa trị chỉ gắn được với mộtkháng thể tương ứng
- B.Gắn lên bề mặt bạch cầu qua thụ thể tương ứng
- C.Không gây phản ứng phụ khi gắn với kháng nguyên
- D.Bất hoạt kháng nguyên
Câu 11. (0,4 điểm)
Chức năng chủ yếu của Fc:
- A.Hoạt hóa bổ thể nhờ có thụ thể gắn bổ thể
- B.Không trực tiếp trong phản ứng kết hợp với kháng nguyên
- C.Hoạt hóa được một số tế bào MD
- D.Chủ yếu là A và B
Câu 12. (0,4 điểm)
Ig có ái tính gắn lên tế bào dưỡng bào (mastocyte):
- A.IgG
- B.IgM
- C.IgE
- D.Tất cả 5 lớp Ig
Câu 13. (0,4 điểm)
Globulin miễn dịch (Ig) được chia thành mấy lớp chính:
- A.2 lớp
- B.3 lớp
- C.4 lớp
- D.5 lớp
Câu 14. (0,4 điểm)
Globulin miễn dịch (Ig) được chia thành mấy lớp chính:
- A.2 lớp
- B.3 lớp
- C.4 lớp
- D.5 lớp
Câu 15. (0,4 điểm)
Mảnh của Ig gây được phản ứng kết tủa và ngưng kết miễn dịch:
- A.Fab
- B.F(ab’)2
- C.Fc
- D.Cả Fab và F(ab’)2
Câu 16. (0,4 điểm)
Chức năng sinh học chinh của IgG:
- A.Hoạt hóa bổ thể
- B.Có thụ thể gắn được trên một số té bào MD: đại thực bào, dưỡng bào, bạch cầu, tiểu cầu, NK…
- C.Là kháng thể có vai trò chống vi khuẩn, virus, protein, hapten. Độc tố vi khuẩn
- D.Trung hòa chất độc
Câu 17. (0,4 điểm)
Chức năng sinh học của globulin miễn dịch (Ig):
- A.Kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên
- B.Hoạt hóa bổ thể
- C.Hoạt hóa nhiều tế bào miễn dịch
- D.Kết hợp các chức năng trên
Câu 18. (0,4 điểm)
Nơi sản xuất bổ thể chủ yếu của cơ thể:
- A.Gan
- B.Tế bào biểu mô đường tiêu hóa
- C.Tế bào biểu mô đường tiết niệu
- D.A,B và C
Câu 19. (0,4 điểm)
Con đường hoạt hóa bổ thể chủ yếu ở người:
- A.Đường cổ điển
- B.Đường cạnh Alternative
- C.Đường lectin gắn mannose
- D.Đường cổ điển và đường Alternative
Câu 20. (0,4 điểm)
Tác nhân gây hoạt hóa bổ thể phổ biến và mạnh nhất:
- A.Phức hợp kháng nguyên-kháng thể: KN-KT
- B.IgG,IgM dạng vón tụ
- C.Một số vi khuẩn, độc tố vi khuẩn, virus, nấm
- D.Plasmin. Thrombin, protein phản ứng C (CRP)
Câu 21. (0,4 điểm)
Hoạt hóa bổ thể theo đường cổ điển thường:
- A.2 bước
- B.3 bước
- C.4 bước
- D.5 bước
Câu 22. (0,4 điểm)
Tác nhân hoạt hóa đường Alternative:
- A.Bè mặt vi khuẩn gram (+), vi khuẩn gram (-)
- B.Virus, ký sinh trùng, nấm
- C.Polysaccharid tự nhiên: Zymosan
- D.Một số chất cao phân tử: màng lọc thận nhân tạo, thuốc cản quang chứa iod E.IgA vón tụ
Câu 23. (0,4 điểm)
Bản chất hiện tượng opsonin hóa các đối tượng thực bào:
- A.Hóa hướng động tế bào thực bào đến
- B.Được gắn thêm bổ thể vào phức hợp KN-KT
- C.Được bổ sung thêm IgM
- D.Được bổ sung thêm IgG
Câu 24. (0,4 điểm)
Tính chất của các sản phẩm tạo ra trong quá trình hoạt hóa bổ thể:
- A.Sản phẩm tạo ra đều có tính enzym (protease)
- B.Mảnh a(thải ramôi trường) bé hơn mảnh b (mảnh gắn vào hệ thống)
- C.Chỉ có một số thành phần bổ thể phân cắt trong quá trình hoạt hóa
- D.Chỉ có một số sản phẩm tạo ra trong quá trình hoạt hóa có tính chất enzym
Câu 25. (0,4 điểm)
Chức năng sinh học quan trọng số 1 của bổ thể:
- A.Ly giải (lyse: làm tan) tế bào mang kháng nguyên
- B.Opsonin hóa
- C.Xử lý phức hợp miễn dịch (KN-KT)
- D.Hình thành phản ứng viêm
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online - Đề #13 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
