Miễn dịch học · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online - Đề #10
25 câu30 phútSưu tầm3.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Chức năng của các lympho bào T trong đáp ứng miễn dịch:
- A.tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn
- B.tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào
- C.tham gia điều hoà đáp ứng miễn dịch
- D.Tất cả đều đúng
Câu 2. (0,4 điểm)
Chức năng của lympho bào B trong đáp ứng miễn dịch bao gồm:
- A.biệt hoá thành tế bào B trí nhớ miễn dịch (memory B cell)
- B.sản xuất kháng thể
- C.sản xuất bổ thê
- D.Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Câu 3. (0,4 điểm)
Sự xuất hiện các “tâm điểm mầm” trong các nang lympho của hạch lympho thể hiện rằng:
- A.hạch lympho đó có biểu hiện bất thường bệnh lý, cần có biện pháp điều trị thích hợp
- B.tại hạch lympho đang diễn ra một đáp ứng miễn dịch
- C.hạch lympho đó bị nhiễm khuẩn
- D.Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Câu 4. (0,4 điểm)
“Vùng phụ thuộc tuyến ức” trong cấu trúc của một hạch lympho có đặc điểm là:
- A.bao gồm chủ yếu là các lympho bào B
- B.bao gồm chủ yếu là các lympho bào T
- C.ở người trưởng thành, khi tuyến ức bị thoái hoá thì vùng này trở nên thưa thớt tế bào
- D.Tất cả đều đúng
Câu 5. (0,4 điểm)
Kháng nguyên CD8 có mặt trên tế bào nào?
- A.lympho bào T gây độc
- B.lympho bào T hỗ trợ
- C.lympho bào B
- D.tế bào plasma
Câu 6. (0,4 điểm)
Tế bào nào tham gia vào đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào?
- A.đại thực bào
- B.bạch cầu trung tính
- C.lympho bào T
- D.tất cả đều đúng
Câu 7. (0,4 điểm)
Kháng nguyên CD4 có mặt trên tế bào nào?
- A.lympho bào T gây độc
- B.lympho bào T hỗ trợ
- C.lympho bào B
- D.bạch cầu ái toan
Câu 8. (0,4 điểm)
Lympho bào T biệt hoá ở cơ quan, tổ chức nào?
- A.hạch lympho
- B.gan
- C.tuyến ức
- D.tuỷ xương E. lách
Câu 9. (0,4 điểm)
Trong các cơ quan dưới đây, cơ quan nào là cơ quan lympho trung ương:
- A.hạch lympho vùng hầu họng
- B.hạch mạc treo ruột
- C.lách
- D.tuyến ức
Câu 10. (0,4 điểm)
Kháng thể chống kháng nguyên nhóm máu hệ ABO có mặt trong huyết thanh người thường có nguồn gốc là:
- A.từ cơ thể mẹ chuyển sang cho thai nhi trong thời kỳ bào thai B. do được truyền máu có kháng thể chống kháng nguyên nhóm máu
- B.tự nhiên (bẩm sinh)
- C.do được gây miễn dịch thông qua việc truyền máu khác nhóm trước đó
- D.cả 4 lựa chọn trên đều đúng
Câu 11. (0,4 điểm)
Tính sinh miễn dịch của kháng nguyên phụ thuộc vào những yếu tố nào trong các yếu tố sau?
- A.tính lạ của kháng nguyên
- B.cấu trúc hoá học của kháng nguyên
- C.liều lượng kháng nguyên và đường đưa kháng nguyên vào cơ thể
- D.Tất cả đều đúng
Câu 12. (0,4 điểm)
Tính đặc hiệu của kháng nguyên được quy định bởi:
- A.toàn bộ phân tử kháng nguyên
- B.các nhóm chức hoá học trong phân tử kháng nguyên
- C.các quyết định kháng nguyên
- D.kích thước phân tử kháng nguyên
Câu 13. (0,4 điểm)
Trong hệ thống nhóm máu ABO của người có các kháng nguyên sau:
- A.kháng nguyên A
- B.kháng nguyên O
- C.kháng nguyên AB
- D.tất cả các kháng nguyên kể trên
Câu 14. (0,4 điểm)
Người nhóm máu A trong huyết thanh có kháng thể gì?
- A.chống A
- B.chống B
- C.chống A và chống B
- D.không có kháng thể chống A và chống B
Câu 15. (0,4 điểm)
Người nhóm máu AB trong huyết thanh có kháng thể gì?
- A.chống A
- B.chống B
- C.chống A và chống B
- D.không có kháng thể chống A và chống B
Câu 16. (0,4 điểm)
Đặc điểm lâm sàng của mày đay:
- A.Thường xuất hiện ở mí mắt và môi
- B.Thường xuất hiện nhanh và mất nhanh
- C.Xuất hiện chậm và mất chậm
- D.Ban là dạng nốt
Câu 17. (0,4 điểm)
Triệu chứng thường gặp trong cơn hen:
- A.Rối loạn nhịp thở
- B.Ngừng thở
- C.Nhịp thở tăng, thở gấp
- D.Mạch chậm
Câu 18. (0,4 điểm)
CĐPB hen với một số bệnh có tắc nghẽn đường hô hấp, cần:
- A.Khám lâm sàng
- B.Điều trị thở
- C.Test phục hồi phế quản
- D.Khai thác tiền sử
Câu 19. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào sau đây điển hình với phù Quinke:
- A.Là mảng phù nề, căng mọng
- B.Là nốt chấm phù nề
- C.Thường xuất hiện ở các khớp
- D.Phù nề lan tràn
Câu 20. (0,4 điểm)
Triệu chứng của hen phế quản:
- A.Gõ đục
- B.Rung thanh tăng
- C.Rales rít
- D.Rì rào phế nang giảm
Câu 21. (0,4 điểm)
Trong các bệnh dị ứng, bệnh nào sau đây là hay gặp nhất:
- A.Viêm mũi dị ứng
- B.Hen phế quản
- C.Mày đay
- D.Phù quince
Câu 22. (0,4 điểm)
Liều lượng Adrenalin một lần trong sử trí sốc phản vệ đối với người lớn thường là:
- A.0.1 ml
- B.2 ml
- C.0.2 ml
- D.0.5 ml
Câu 23. (0,4 điểm)
Mày đay mạn có đặc điểm:
- A.Thường biết rõ nguyên nhân
- B.Thường không rõ nguyên nhân
- C.Đáp ứng tốt với điều trị
- D.Là loại mày đay dị ứng
Câu 24. (0,4 điểm)
Triệu chứng khó thở trong cơn HPQ có đặc điểm:
- A.Khó thở cả 2 thì
- B.Khó thở ra là chủ yếu
- C.Khó thở liên tục
- D.Nhịp thở kiểu Cheyne – stoch
Câu 25. (0,4 điểm)
Đặc điểm lâm sàng đặc trưng của hội chứng SJS:
- A.Xuất hiện ban da > 30% diện tích da cơ thể
- B.Loét ít nhất 2 hốc tự nhiên
- C.Ban dạng nút
- D.Hồng ban đa dạng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online - Đề #10 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
