Bỏ qua tới nội dung

Luật bảo hiểm · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật bảo hiểm online - Đề #5

25 câu30 phútSưu tầm3.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Trong rủi ro hai tầu đâm va nhau cùng có lỗi, chủ hàng đã mua bảo hiểm được người bảo hiểm bồi thường các khoản tiền sau:

  • A.Khoản tiền tàu có lỗi chưa bồi thường hết
  • B.Khoản tiền tàu có lỗi chưa bồi thường
  • C.Khoản tiền phải trả cho chủ tàu chuyên chở
  • D.Tất cả các khoản trên

Câu 2. (0,4 điểm)

Trong hành trình chuyên chở, hàng A bốc cháy do đi qua vùng biển có khí hậu khô làm cháy lây sang lô hàng B, trách nhiệm của người bảo hiểm hàng hoá đối với hai lô hàng này là:

  • A.Bồi thường cho cả hai
  • B.Bồi thường cho lô hàng A
  • C.Bồi thường cho lô hàng B
  • D.Không bồi thường cho lô hàng nào cả.

Câu 3. (0,4 điểm)

Người bảo hiểm không có quyền thay thế máy bay (trong trường hợp máy bay tổn thất toàn bộ) khi hợp đồng bảo hiểm được ký dựa trên:

  • A.Giá trị bảo hiểm
  • B.Số tiền bảo hiểm nhỏ hơn giá trị bảo hiểm
  • C.Giá trị thoả thuận
  • D.Không câu nào đúng

Câu 4. (0,4 điểm)

Hợp đồng bảo hiểm sẽ hết hạn hiệu lực cho dù hàng đã vào kho hay chưa sau … ngày kể từ ngày hàng được dỡ ra khỏi máy bay.

  • A.60 ngày
  • B.45 ngày
  • C.30 ngày
  • D.15 ngày

Câu 5. (0,4 điểm)

Trong hành trình hàng không, do máy bay bị sự cố, hành khách kịp thoát ra ngoài trước khi máy bay bị nổ, theo bạn người được bảo hiểm được khiếu nại đòi bồi thường tổn thất đối với:

  • A.Hàng hoá, hành lý và tư trang
  • B.Hàng hoá và hành lý
  • C.Hành lý và tư trang
  • D.Không câu nào đúng

Câu 6. (0,4 điểm)

Trong các loại hình bảo hiểm sau, loại hình bảo hiểm nào không phải là bảo hiểm bắt buộc theo Luật kinh doanh bảo hiểm của Việt nam?

  • A.Thân máy bay
  • B.TNDS đối với người thứ ba
  • C.TNDS đối với hàng hoá, hành lý, tư trang và hành khách
  • D.TNDS của chủ sân bay và người điều hành bay

Câu 7. (0,4 điểm)

Khi mua bảo hiểm đâm va với mức 4/4 trách nhiệm đâm va tại hội bảo hiểm P&I, người được bảo hiểm sẽ được bảo hiểm thân tàu và hội P&I bồi thường đến:

  • A.4/4 trách nhiệm đâm va
  • B.7/4 trách nhiệm đâm va
  • C.3/4 trách nhiệm đâm va
  • D.Tuỳ từng trường hợp

Câu 8. (0,4 điểm)

Thời gian tối đa hưởng chế độ ốm đau trong một năm đối với người lao động làm việc trong điều kiện bình thường và đã đóng BHXH đủ 20 năm là bao nhiêu ngày:

  • A.Ba mươi ngày.
  • B.Bốn mươi ngày.
  • C.Năm mươi ngày.

Câu 9. (0,4 điểm)

Điều kiện được hưởng chế độ thai sản khi sinh con?

  • A.Lao động nữ sinh con đã đóng BHXH từ đủ 6 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con.
  • B.Lao động nữ sinh con đã đóng BHXH từ đủ 9 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con.
  • C.Lao động nữ sinh con đã đóng BHXH từ đủ 10 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con.
  • D.Lao động nữ đang tham gia BHXH.

Câu 10. (0,4 điểm)

Mức suy giảm khả năng lao động tối thiểu là bao nhiêu (%) thì mới được hưởng chế độ trợ cấp tai nạn lao động hàng tháng:

  • A.21%
  • B.31%
  • C.5%

Câu 11. (0,4 điểm)

Thời gian hưởng chế độ khi con dưới 3 tuổi ốm đau trong một năm tối đa là:

  • A.15 ngày.
  • B.20 ngày.
  • C.25 ngày.

Câu 12. (0,4 điểm)

Lao động nữ sau thời gian hưởng chế độ thai sản theo qui định của Luật Bảo hiểm xã hội mà sức khỏe còn yếu thì được nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe trong một năm với thời gian tối thiểu là:

  • A.5 ngày.
  • B.12 ngày.
  • C.15 ngày.

Câu 13. (0,4 điểm)

Người lao động được hưởng chế độ tai nạn lao động khi người bị tai nạn lao động thuộc một trong các trường hợp sau:

  • A.Tại nơi làm việc và trong giờ làm việc.
  • B.Ngoài nơi làm việc hoặc ngoài giờ làm việc khi thực hiện công việc theo yêu cầu của người sử dụng lao động.
  • C.Trên tuyến đường đi và về từ nơi ở đến nơi làm việc trong khoảng thời gian và tuyến đường hợp lý.
  • D.Cả 3 trường hợp trên.

Câu 14. (0,4 điểm)

Khi thực hiện các biện pháp tránh thai người lao động được nghỉ với thời gian là:

  • A.Đặt vòng tránh thai: 5 ngày; Triệt sản: 10 ngày.
  • B.Đặt vòng tránh thai: 7 ngày; Triệt sản: 15 ngày.
  • C.Đặt vòng tránh thai: 10 ngày; Triệt sản: 15 ngày

Câu 15. (0,4 điểm)

Điều kiện để người lao động hưởng chế độ ốm đau?

  • A.Bị ốm đau, tai nạn rủi ro phải nghỉ việc và có xác nhận của cơ sở y tế; Có con dưới bảy tuổi bị ốm đau, phải nghỉ việc để chăm sóc con và phải có xác nhận của cơ sở y tế.
  • B.Bị ốm đau, tai nạn phải nghỉ việc do tự hủy hoại sức khỏe, do say rượu hoặc sử dụng ma túy, chất gây nghiện khác.
  • C.Có con dưới mười tuổi bị ốm đau, phải nghỉ việc để chăm sóc con và phải có xác nhận của cơ sở y tế.

Câu 16. (0,4 điểm)

Mức trợ cấp một lần khi nữ CNVC – LĐ sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi dưới bốn tháng tuổi là bao nhiêu?

  • A.Một tháng lương đóng bảo hiểm xã hội.
  • B.Hai tháng lương tối thiểu chung.
  • C.Hai tháng lương đóng bảo hiểm xã hội.

Câu 17. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng nhất: Đối tượng nào sau đây phải tham gia BHYT bắt buộc?

  • A.Học sinh, sinh viên
  • B.Cán bộ, công chức
  • C.Cả a và b

Câu 18. (0,4 điểm)

Khi mua hàng theo điều kiện CIF Incoterms 2000, người có lợi ích bảo hiểm là:

  • A.Người xuất khẩu
  • B.Người nhập khẩu
  • C.Tuỳ từng thời điểm
  • D.Không câu nào đúng

Câu 19. (0,4 điểm)

Trong các loại hình bảo hiểm sau, loại hình bảo hiểm nào không phải là bảo hiểm bắt buộc theo Luật kinh doanh bảo hiểm của Việt nam?

  • A.Thân máy bay
  • B.TNDS đối với người thứ ba
  • C.TNDS đối với hàng hoá, hành lý, tư trang và hành khách
  • D.TNDS của chủ sân bay và người điều hành bay

Câu 20. (0,4 điểm)

Thời hạn khiếu nại người bảo hiểm hàng hoá theo QTC1990 là:

  • A.1 năm
  • B.2 năm
  • C.1 năm có thể thoả thuận kéo dài
  • D.2 năm có thể thoả thuận kéo dài

Câu 21. (0,4 điểm)

Đối tượng nào được hưởng chế độ Bảo hiểm xã hội bắt buộc:

  • A.Người lao động làm việc trong các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế ngoài quốc doanh có sử dụng từ 10 lao động trở lên
  • B.Người lao động làm việc trong các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế ngoài quốc doanh có sử dụng từ 15 lao động trở lên
  • C.Người lao động làm việc trong các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế ngoài quốc doanh có sử dụng từ 20 lao động trở lên
  • D.Tất cả người lao động

Câu 22. (0,4 điểm)

Bảo hiểm xã hội:

  • A.Là loại hình bảo hiểm có tính chất kinh doanh.
  • B.Là sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập
  • C.Là Bảo hiểm đa dạng về loại hình
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 23. (0,4 điểm)

Các chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc bao gồm:

  • A.Ốm đau, Thai sản, Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, Hưu trí
  • B.Ốm đau, Thai sản, Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, Hưu trí, tử tuất
  • C.Hưu trí, tử tuất d. Tất cả đều sai

Câu 24. (0,4 điểm)

Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện bao gồm:

  • A.Ốm đau, Thai sản, Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, Hưu trí
  • B.Ốm đau, Thai sản, Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, Hưu trí, tử tuất
  • C.Hưu trí, tử tuất
  • D.Tất cả đều sai

Câu 25. (0,4 điểm)

Mức đóng và phương thức đóng BHXH bắt buộc của người lao động:

  • A.Hằng tháng, người lao động quy định đóng bằng 5% mức tiền lương, tiền công vào quỹ hưu trí và tử tuất; từ năm 2010 trở đi, cứ hai năm một lần đóng thêm 1% cho đến khi đạt mức đóng là 8%.
  • B.Hằng tháng, người lao động quy định đóng bằng 6% mức tiền lương, tiền công vào quỹ hưu trí và tử tuất; từ năm 2010 trở đi, cứ hai năm một lần đóng thêm 1% cho đến khi đạt mức đóng là 8%
  • C.Hằng tháng, người lao động quy định đóng bằng 7% mức tiền lương, tiền công vào quỹ hưu trí và tử tuất; từ năm 2010 trở đi, cứ hai năm một lần đóng thêm 1% cho đến khi đạt mức đóng là 8%.
  • D.Cả a,b,c đều sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật bảo hiểm online - Đề #5 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền