Bỏ qua tới nội dung

Luật bảo hiểm · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật bảo hiểm online - Đề #8

25 câu30 phútSưu tầm10.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Trợ cấp thất nghiệp:

  • A.Mức trợ cấp thất nghiệp hằng tháng bằng 60% mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp của sáu tháng liền kề trước khi thất nghiệp.
  • B.Mức trợ cấp thất nghiệp hằng tháng bằng 60% mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp của ba tháng liền kề trước khi thất nghiệp.
  • C.Mức trợ cấp thất nghiệp hằng tháng bằng 50% mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp của ba tháng liền kề trước khi thất nghiệp.
  • D.Cả a,b,c đều sai

Câu 2. (0,4 điểm)

Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp được quy định như sau:

  • A.Một tháng, nếu có từ đủ mười hai tháng đến dưới ba mươi sáu tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp
  • B.Sáu tháng, nếu có từ đủ mười hai tháng đến dưới ba mươi sáu tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp.
  • C.Ba tháng, nếu có từ đủ mười hai tháng đến dưới ba mươi sáu tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp.
  • D.Cả a,b,c đều sai

Câu 3. (0,4 điểm)

Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp được quy định như sau:

  • A.Ba tháng, nếu có từ đủ ba mươi sáu tháng đến dưới bảy mươi hai tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp.
  • B.Sáu tháng, nếu có từ đủ ba mươi sáu tháng đến dưới bảy mươi hai tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp.
  • C.Chín hai tháng, nếu có từ đủ ba mươi sáu tháng đến dưới bảy mươi hai tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp.
  • D.Cả a,b,c đều sai

Câu 4. (0,4 điểm)

Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp được quy định như sau:

  • A.Ba tháng, nếu có từ đủ bảy mươi hai tháng đến dưới một trăm bốn mươi bốn tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp
  • B.Sáu tháng, nếu có từ đủ bảy mươi hai tháng đến dưới một trăm bốn mươi bốn tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp
  • C.Chín tháng, nếu có từ đủ bảy mươi hai tháng đến dưới một trăm bốn mươi bốn tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp
  • D.Cả a,b,c đều sai

Câu 5. (0,4 điểm)

Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp được quy định sau:

  • A.Mười hai tháng, nếu có từ đủ một trăm bốn mươi bốn tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp trở lên.
  • B.Mười hai tháng, nếu có từ đủ một trăm năm mươi tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp trở lên.
  • C.Mười hai tháng, nếu có từ đủ một trăm sáu mươi bốn tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp trở lên.
  • D.Cả a,b,c đều sai

Câu 6. (0,4 điểm)

Nguồn hình thành quỹ BHXH bắt buộc:

  • A.Người sử dụng lao động đóng theo quy định.
  • B.Người lao động đóng theo quy định.
  • C.Hỗ trợ của Nhà nước
  • D.Cả a,b,c

Câu 7. (0,4 điểm)

Mức đóng và phương thức đóng BHXH bắt buộc của người sử dụng lao động:

  • A.5% trên quỹ tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của người lao động vào quỹ ốm đau và thai sản; trong đó người sử dụng lao động giữ lại 2% để trả kịp thời cho người lao động đủ điều kiện hưởng chế độ quy định.
  • B.4% trên quỹ tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của người lao động vào quỹ ốm đau và thai sản; trong đó người sử dụng lao động giữ lại 2% để trả kịp thời cho người lao động đủ điều kiện hưởng chế độ quy.
  • C.3% trên quỹ tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của người lao động vào quỹ ốm đau và thai sản; trong đó người sử dụng lao động giữ lại 2% để trả kịp thời cho người lao động đủ điều kiện hưởng chế độ quy.
  • D.Cả a,b,c đều sai

Câu 8. (0,4 điểm)

Mức đóng và phương thức đóng BHXH bắt buộc của người sử dụng lao động:

  • A.1% trên quỹ tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của người lao động vào quỹ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.
  • B.2% trên quỹ tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của người lao động vào quỹ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  • C.3% trên quỹ tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của người lao động vào quỹ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.
  • D.Cả a,b,c đều sai

Câu 9. (0,4 điểm)

Tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc:

  • A.Tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội là mức tiền lương, tiền công ghi trong hợp đồng lao động
  • B.Tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội là mức tiền lương, tiền công thực tế.
  • C.Tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội là mức tiền lương tối thiểu chung.
  • D.Cả a,b,c đều sai

Câu 10. (0,4 điểm)

Tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc là:

  • A.Trường hợp mức tiền lương, tiền công quy định cao hơn ba mươi tháng lương tối thiểu chung thì mức tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội bằng ba mươi tháng lương tối thiểu chung
  • B.Trường hợp mức tiền lương, tiền công quy định cao hơn hai mươi tháng lương tối thiểu chung thì mức tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội bằng hai mươi tháng lương tối thiểu chung
  • C.Tiền Trường hợp mức tiền lương, tiền công quy định cao hơn bốn mươi tháng lương tối thiểu chung thì mức tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội bằng bốn mươi tháng lương tối thiểu chung
  • D.Cả a,b,c đều sai

Câu 11. (0,4 điểm)

Mức đóng và phương thức đóng BHXH tự nguyện của người lao động:

  • A.Mức đóng hằng tháng bằng 15% mức thu nhập người lao động lựa chọn đóng bảo hiểm xã hội; từ năm 2010 trở đi, cứ hai năm một lần đóng thêm 2% cho đến khi đạt mức đóng là 22%
  • B.Mức đóng hằng tháng bằng 16% mức thu nhập người lao động lựa chọn đóng bảo hiểm xã hội; từ năm 2010 trở đi, cứ hai năm một lần đóng thêm 2% cho đến khi đạt mức đóng là 22%.
  • C.Mức đóng hằng tháng bằng 5% mức thu nhập người lao động lựa chọn đóng bảo hiểm xã hội; từ năm 2010 trở đi, cứ hai năm một lần đóng thêm 1% cho đến khi đạt mức đóng là 8%.
  • D.Tất cả đều sai

Câu 12. (0,4 điểm)

Mức đóng và phương thức đóng BHXH tự nguyện của người sử dụng lao động: (tự nguyện thì làm gì có NSDLĐ) - nếu thay bằng NLĐ thì được trả lời như sau:)

  • A.Mức đóng hằng tháng bằng 15% mức thu nhập người lao động lựa chọn đóng bảo hiểm xã hội; từ năm 2010 trở đi, cứ hai năm một lần đóng thêm 2% cho đến khi đạt mức đóng là 22%
  • B.Mức đóng hằng tháng bằng 16% mức thu nhập người lao động lựa chọn đóng bảo hiểm xã hội; từ năm 2010 trở đi, cứ hai năm một lần đóng thêm 2% cho đến khi đạt mức đóng là 22%.
  • C.Mức đóng hằng tháng bằng 5% mức thu nhập người lao động lựa chọn đóng bảo hiểm xã hội; từ năm 2010 trở đi, cứ hai năm một lần đóng thêm 1% cho đến khi đạt mức đóng là 8%.
  • D.Cả a,b,c đều sai

Câu 13. (0,4 điểm)

Một người lao động có thu nhập trước khi nghỉ ốm đau là 2.500.000 đồng/ tháng. Người tham gia BHXH trên 25 năm và thời gian được nghỉ hưởng trợ cấp ốm đau là 20 ngày, vậy mức trợ cấp là bao nhiêu (một tháng làm việc 26 ngày)?

  • A.1,346,153
  • B.1,442,307
  • C.1,250,000
  • D.1,166,666

Câu 14. (0,4 điểm)

Phương thức đóng BHXH tự nguyện của người lao động là:

  • A.Đóng hằng tháng
  • B.Đóng hằng quý
  • C.Đóng sáu tháng một lần
  • D.Cả a,b,c

Câu 15. (0,4 điểm)

Nguồn hình thành quỹ Bảo hiểm thất nghiệp:

  • A.Người lao động đóng bằng 1% tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp, người sử dụng lao động đóng bằng 1% quỹ tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp của những người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp
  • B.Người lao động đóng bằng 1% tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp, Người sử dụng lao động đóng bằng 2% quỹ tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp của những người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp.
  • C.Người lao động đóng bằng 1% tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp, người sử dụng lao động đóng bằng 1% quỹ tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp của những người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp, Nhà nước hỗ trợ từ
  • D.Cả a,b,c đều sai

Câu 16. (0,4 điểm)

Quỹ Bảo hiểm thất nghiệp dùng để:

  • A.Trả trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề, hỗ trợ tìm việc làm, đóng bảo hiểm y tế cho người hưởng trợ cấp thất nghiệp, chi phí quản lý.
  • B.Trả trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề, hỗ trợ tìm việc làm, đóng bảo hiểm y tế cho người hưởng trợ cấp thất nghiệp.
  • C.Trả trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề, hỗ trợ tìm việc làm.
  • D.Cả a,b,c đều sai

Câu 17. (0,4 điểm)

Phát biểu nào đúng sau đây về Bảo hiểm xã hội:

  • A.BHXH là sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp toàn bộ thu nhập cho người lao động khi họ mất hoặc giảm thu nhập do bị ốm đau, thai sản…
  • B.BHXH là sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập cho người lao động khi họ mất hoặc giảm thu nhập do bị ốm đau, thai sản…dựa trên cơ sở quỹ tài chính do sự đóng góp của người sử dụng lao động
  • C.BHXH là sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập cho người lao động khi họ mất hoặc giảm thu nhập do bị ốm đau, thai sản…dựa trên cơ sở quỹ tài chính do sự đóng góp của các bên tham gia BHXH.
  • D.Cả a,b,c đều đúng

Câu 18. (0,4 điểm)

Một trong những Đặc điểm của BHXH là:

  • A.Chia sẻ rủi ro của cộng đồng theo nguyên tắc số đông bù số ít
  • B.Chia sẻ rủi ro của cộng đồng theo nguyên tắc tiết kiệm chi tiêu
  • C.Cả a và b đúng
  • D.Cả a và b sai

Câu 19. (0,4 điểm)

Vai trò của BHXH đối với người lao động:

  • A.Góp phần thúc đẩy nền kinh tế
  • B.Góp phần điều chỉnh chính sách kinh tế
  • C.Góp phần trợ giúp cho người lao động khi gặp rủi ro, khắc phục khó khăn thông qua các khoản trợ cấp BHXH.
  • D.Cả câu a và b đều đúng

Câu 20. (0,4 điểm)

Chọn ra câu đúng khi nói về Điều kiện hưởng trợ cấp ốm đau:

  • A.Bị ốm đau, tai nạn phải nghỉ việc và có xác nhận của cơ quan y tế
  • B.Ốm đau, tai nạn do tự hủy hoại mình
  • C.Có con dưới 8 tuổi bị ốm đau phải nghỉ việc để chăm sóc
  • D.Cả a và c đúng

Câu 21. (0,4 điểm)

Mức trợ cấp ốm đau khi nghỉ việc được hưởng là:

  • A.75% mức tiền lương thực lãnh hàng tháng
  • B.75% mức tiền lương làm căn cứ tính BHXH của 6 tháng liền kề
  • C.75% mức tiền lương làm căn cứ tính BHXH của tháng trước khi nghỉ
  • D.100% mức tiền lương căn cứ đóng BHXH của tháng liền kề đóng BHXH

Câu 22. (0,4 điểm)

Đối với quân nhân , công an nhân dân thì mức trợ cấp ốm đau, nghỉ việc do thực hiện các biện kế hoạch hóa dân là:

  • A.100% mức tiền lương căn cứ đóng BHXH của tháng liền kề đóng BHXH
  • B.85% mức tiền lương làm căn cứ đóng BHXH của tháng liền kề trước khi nghỉ
  • C.75% mức tiền lương làm căn cứ tính BHXH của tháng trước khi nghỉ
  • D.75% mức tiền lương làm căn cứ tính BHXH của 6 tháng liền kề

Câu 23. (0,4 điểm)

Thời gian tối đa được nghỉ khi người lao động bị mắc bệnh cần điều trị dài theo danh mục do bộ y tế ban hành là:

  • A.150 ngày
  • B.185 ngày
  • C.180 ngày
  • D.Cả a,b,c đều sai

Câu 24. (0,4 điểm)

Thời gian nghỉ để hưởng trợ cấp ốm đau đối với người lao động làm việc trong môi trường bình thường có thời gian đóng BHXH trên 30 năm là:

  • A.30 ngày
  • B.40 ngày
  • C.50 ngày
  • D.60 ngày

Câu 25. (0,4 điểm)

Thời gian nghỉ để hưởng trợ cấp ốm đau đối với người lao động làm việc trong môi trường độc hại có thời gian đóng BHXH trên 30 năm:

  • A.30 ngày
  • B.40 ngày
  • C.50 ngày
  • D.70 ngày

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật bảo hiểm online - Đề #8 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền