Kỹ thuật điện · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật điện online - Đề #10
25 câu30 phútSưu tầm4.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Máy phát điện một chiều thường được phân loại theo kiểu kích từ.
- A.Dòng kích từ cho máy nếu lấy từ nguồn riêng (accu hay máy phát điện khác) gọi là máy điện kích từ độc lập.
- B.Dòng kích từ cho máy nếu lấy từ nguồn riêng (accu hay máy phát điện khác) gọi là máy tự kích từ.
- C.Dòng kích từ cho máy nếu lấy ngay từ bản thân máy điện gọi là máy điện kích từ độc lập.
- D.Dòng kích từ cho máy nếu lấy từ bên ngoài gọi là kích từ phụ thuộc.
Câu 2. (0,4 điểm)
Cho biết sơ đồ kích từ cho MP điện như hình vẽ dưới là sơ đồ kích từ kiểu:

- A.song song
- B.nối tiếp
- C.hỗn hợp
- D.độc lập
Câu 3. (0,4 điểm)
Cho biết sơ đồ kích từ cho MP điện như hình vẽ dưới là sơ đồ kích từ kiểu nào:

- A.kích từ song song
- B.kích từ nối tiếp
- C.kích từ hỗn hợp
- D.kích từ độc lập
Câu 4. (0,4 điểm)
Sơ đồ kích từ cho máy phát này thuộc kiểu:

- A.kích từ song song
- B.kích từ nối tiếp
- C.kích từ hỗn hợp
- D.kích từ độc lập
Câu 5. (0,4 điểm)
Hãy cho biết sơ đồ kích từ cho máy điện một chiều dưới đây thuộc kiểu nào:

- A.kích từ song song
- B.kích từ nối tiếp
- C.kích từ hỗn hợp
- D.kích từ độc lập
Câu 6. (0,4 điểm)
Nhược điểm chủ yếu của máy điện một chiều là:
- A.Hiện tượng phóng tia lửa điện trên cổ góp gây nguy hiểm trong môi trường dễ cháy nổ.
- B.Khó điều chỉnh tốc độ nên chỉ được sử dụng trong các máy công cụ như máy mài, máy doa trong các xưởng cơ khí, các máy xúc, máy đào trong xây dựng và khai thác mỏ.
- C.Làm việc với mạng điện một chiều, nên máy chỉ có thể vận hành ở chế chế độ máy phát.
- D.Làm việc với mạng điện một chiều, nên máy chỉ có thể vận hành ở chế chế độ động cơ.
Câu 7. (0,4 điểm)
Tác dụng của cổ góp điện trong máy phát điện một chiều là để:
- A.Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều trong dây quấn phần ứng thành dòng một chiều chảy qua tải.
- B.Ngăn cách các tấm ghép với nhau để chống hiệu ứng dòng xoáy Fu cô.
- C.Dễ dàng tạo ra tiếp xúc với chổi than để lấy điện.
- D.Ghép nối tiếp nhiều điện áp với nhau để tạo ra điện áp lớn lối ra.
Câu 8. (0,4 điểm)
Phương trình cân bằng điện áp của máy phát điện một chiều có dạng: (Trong đó IR là điện áp rơi trong dây quấn phần ứng; R là điện trở của dây quấn phần ứng; U là điện áp đầu cực của máy phát; E là sđđ phần ứng)
- A.U = Eư – IưRư
- B.U = Eư + IưRư
- C.U = IưRư - Eư
- D.U + Eư + IưRư = 0
Câu 9. (0,4 điểm)
Phương trình cân bằng điện áp đối với động cơ điện một chiều có dạng:
- A.U = Eư + IưRư
- B.U = Eư - IưRư
- C.Eư = U - IưRư
- D.U + Eư + IưRư =0
Câu 10. (0,4 điểm)
Tìm phát biểu SAI:
- A.Khi chạy không tải, từ trường trong máy chỉ do dòng điện kích từ gây ra gọi là từ trường cực từ.
- B.Khi máy điện chạy có tải, dòng cảm ứng Iư trong dây quấn phần ứng sẽ sinh ra từ trường phần ứng hướng vuông góc với từ trường cực từ.
- C.Tác dụng của từ trường phần ứng lên từ trường cực từ gọi là phản ứng phần ứng.
- D.Khi tải lớn, dòng phần ứng lớn, từ trường phần ứng lớn làm cho từ thông tăng dẫn đến điện áp ra đầu cực của máy phát U tăng.
Câu 11. (0,4 điểm)
Cho u (t) = .sin(ωt) [V]; i(t) - .sin(ωt - 36°87) [A].
Tổng trở phức của các Tải T1 và T2 lần lượt là: = 8j [Ω] ; = 6 [Ω].

Dòng hiệu dụng qua Tải T2 là: .... [A]
- A.
- B.16
- C.
- D.14
Câu 12. (0,4 điểm)
Cho u (t) = .sin(ωt) [V]; i(t) - .sin(ωt - 36°87) [A].
Tổng trở phức của các Tải T1 và T2 lần lượt là: = 8j [Ω] ; = 6 [Ω]

Công suất phức tiêu thụ bởi Tải Tổng hợp là: ... [kVA]
- A.1,83 - 36°87
- B.1,7 36°87
- C.1,6 -36°87
- D.1,92 36°87
Câu 13. (0,4 điểm)
Cho u (t) = .sin(ωt) [V]; i(t) - .sin(ωt - 36°87) [A].
Tổng trở phức của các Tải T1 và T2 lần lượt là: = 8j [Ω] ; = 6 [Ω]
Nếu hệ số công suất nhìn từ nguồn đến Tải là 0,941 trễ thì dòng hiệu dụng In là: .... [A]
- A.17
- B.16
- C.15
- D.14
Câu 14. (0,4 điểm)
Cho R₁ = 7 ; R₂ = 6 ; L = 0,24H ; C = 0,01F ; e₁(t) = .sin(25t) [V]; e₂(t) = .sin(25t+90°) [V] ; e₃(t) = .sin(25t + 90°) [V]

Dòng hiệu dụng I₁ qua Watt kế là .... [A]
- A.9,18
- B.10,18
- C.11,18
- D.12,18
Câu 15. (0,4 điểm)
Cho R₁ = 7 ; R₂ = 6 ; L = 0,24H ; C = 0,01F ; e₁(t) = .sin(25t) [V]; e₂(t) = .sin(25t+90°) [V] ; e₃(t) = .sin(25t + 90°) [V]

Số chỉ của Watt kế là .... [W]
- A.700
- B.680
- C.660
- D.640
Câu 16. (0,4 điểm)
Cho R₁ = 7 ; R₂ = 6 ; L = 0,24H ; C = 0,01F ; e₁(t) = .sin(25t) [V]; e₂(t) = .sin(25t+90°) [V] ; e₃(t) = .sin(25t + 90°) [V]

Tổng công suất phản kháng tiêu thụ trên Tải là .... [VAR]
- A.-380
- B.380
- C.-290
- D.290
Câu 17. (0,4 điểm)
Cho hệ thống ba pha Cân Bằng Δ - Y, đường dây không tổng trở với = 0° [V]. Biết nguồn áp 3 pha thứ tự thuận có tần số f = 50Hz.

Nếu Tải có công suất tác dụng là 67,23 kWvaf HSCS là 0,807 trễ thì dòng dây hiệu dụng là: ... [A]
- A.99
- B.111
- C.122
- D.133
Câu 18. (0,4 điểm)
Cho hệ thống ba pha Cân Bằng Δ - Y, đường dây không tổng trở với = 0° [V]. Biết nguồn áp 3 pha thứ tự thuận có tần số f = 50Hz.

Nếu đấu một bộ 3 tụ song song với Tải để nâng HSCS đến giá trị mới là 0,936 trễ thì điện dung Cₜ là: ... [μF]
- A.384
- B.395
- C.406
- D.417
Câu 19. (0,4 điểm)
Cho Biến áp B một pha: 1,5kVA, 220V/110V, 50Hz có các số liệu ghi được từ các thí nghiệm như sau:
THÍ NGHIỆM KHÔNG TẢI (hở mạch thứ cấp, số liệu đo ở sơ cấp): P₀ = 25W ; U₁ = 220V ; I₁ = 0,2A
THÍ NGHIỆM NGẮN MẠCH (ngắn mạch thứ cấp, số liệu đo ở só cấp): Pₙ = 40W ; U₁ₙ = 16,5V ; I₁ₙ = 6,8A
Mạch tương tương gần đúng quy về sơ cấp có tổng trở phức ngắn mạch là: .... [Ω]
- A.(0,904 + 2,143j)
- B.(0,812 + 2,624j)
- C.(0,847 + 2,285j)
- D.(0,865 + 2,267j)
Câu 20. (0,4 điểm)
Cho Biến áp B một pha: 1,5kVA, 220V/110V, 50Hz có các số liệu ghi được từ các thí nghiệm như sau:
THÍ NGHIỆM KHÔNG TẢI (hở mạch thứ cấp, số liệu đo ở sơ cấp): P₀ = 25W ; U₁ = 220V ; I₁ = 0,2A
THÍ NGHIỆM NGẮN MẠCH (ngắn mạch thứ cấp, số liệu đo ở só cấp): Pₙ = 40W ; U₁ₙ = 16,5V ; I₁ₙ = 6,8A
Hiệu suất của B đạt cực đại khi hệ số tải bằng:
- A.0,802
- B.0,791
- C.0,786
- D.0,763
Câu 21. (0,4 điểm)
Cho Biến áp B một pha: 1,5kVA, 220V/110V, 50Hz có các số liệu ghi được từ các thí nghiệm như sau:
THÍ NGHIỆM KHÔNG TẢI (hở mạch thứ cấp, số liệu đo ở sơ cấp): P₀ = 25W ; U₁ = 220V ; I₁ = 0,2A
THÍ NGHIỆM NGẮN MẠCH (ngắn mạch thứ cấp, số liệu đo ở só cấp): Pₙ = 40W ; U₁ₙ = 16,5V ; I₁ₙ = 6,8A
Cho B làm việc ở chế độ có tải với U₁ = 220V, = 6,4 + 3,6j [Ω]. Nếu dùng mạch tương đương gần đúng quy về sơ cấp thì áp tải U là: ... [V]
- A.103
- B.105
- C.107
- D.109
Câu 22. (0,4 điểm)
Cho Biến áp B một pha: 1,5kVA, 220V/110V, 50Hz có các số liệu ghi được từ các thí nghiệm như sau:
THÍ NGHIỆM KHÔNG TẢI (hở mạch thứ cấp, số liệu đo ở sơ cấp): P₀ = 25W ; U₁ = 220V ; I₁ = 0,2A
THÍ NGHIỆM NGẮN MẠCH (ngắn mạch thứ cấp, số liệu đo ở só cấp): Pₙ = 40W ; U₁ₙ = 16,5V ; I₁ₙ = 6,8A
HSCS nhìn từ phía sơ cấp của B là:
- A.0,78
- B.0,81
- C.0,84
- D.0,87
Câu 23. (0,4 điểm)
Cho Động cơ không đồng bộ 3 pha Đ1: 10hp ; 220V (áp dây) ; 50Hz ; 6 cực ; Y.
Các thông số mạch tương đương gần đúng 1 pha quy về stator là: R₁ = 0,3Ω ; R'₂ - 0,15Ω ; Xₙ = X₁ + X'₂ = 0,72Ω ; Xₘ = 12,6Ω ; R = .
Nếu tần số rotorr là 1,4Hz thì dòng điện mở máy là: .... [A]
- A.161
- B.164
- C.153
- D.158
Câu 24. (0,4 điểm)
Cho Động cơ không đồng bộ 3 pha Đ1: 10hp ; 220V (áp dây) ; 50Hz ; 6 cực ; Y.
Các thông số mạch tương đương gần đúng 1 pha quy về stator là: R₁ = 0,3Ω ; R'₂ - 0,15Ω ; Xₙ = X₁ + X'₂ = 0,72Ω ; Xₘ = 12,6Ω ; R = .
Công suất điện từ cấp vào rotor là: .... [kW]
- A.7,84
- B.7,97
- C.8,16
- D.8,23
Câu 25. (0,4 điểm)
Cho Động cơ không đồng bộ 3 pha Đ1: 10hp ; 220V (áp dây) ; 50Hz ; 6 cực ; Y.
Các thông số mạch tương đương gần đúng 1 pha quy về stator là: R₁ = 0,3Ω ; R'₂ - 0,15Ω ; Xₙ = X₁ + X'₂ = 0,72Ω ; Xₘ = 12,6Ω ; R = .
Tổn hao ma sát cơ + quạt gió là: ... [W]
- A.278
- B.284
- C.289
- D.294
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật điện online - Đề #10 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
