Bỏ qua tới nội dung

Kỹ thuật điện · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật điện online - Đề #6

25 câu30 phútSưu tầm9.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Tìm phát biểu SAI:

  • A.Máy điện quay chia ra 2 loại: máy điện 1 chiều và máy điện xoay chiều
  • B.Máy điện xoay chiều chia ra máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ
  • C.Máy điện một chiều chia ra máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ
  • D.Máy điện không đồng bộ chia ra động cơ không đồng bộ và máy phát.

Câu 2. (0,4 điểm)

Tìm phát biểu ĐÚNG:

  • A.Máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ đều là máy điện quay
  • B.Máy điện đồng bộ là máy điện tĩnh còn máy điện không đồng bộ là máy điện quay
  • C.Máy điện không đồng bộ là máy điện tĩnh còn máy điện đồng bộ là máy điện quay
  • D.Máy điện một chiều và máy biến áp đều là máy điện tĩnh

Câu 3. (0,4 điểm)

Chọn phát biểu ĐÚNG:

  • A.Các máy điện đều làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ nên đều có tính thuận nghịch
  • B.Chỉ có máy điện không đồng bộ là có tính thuận nghịch còn máy điện đồng bộ thì không
  • C.Chỉ có máy điện đồng bộ là có tính thuận nghịch còn máy điện không đồng bộ thì không
  • D.Chỉ có máy điện quay là có tính thuận nghịch còn máy điện tĩnh thì không

Câu 4. (0,4 điểm)

Máy điện được chia ra làm:

  • A.2 loại: Máy điện AD vả DC
  • B.2 loại: Động cơ và máy phát
  • C.2 loại: máy điện tĩnh và máy điện quay
  • D.2 loại: máy điện công suất nhỏ và máy điện công suất lớn

Câu 5. (0,4 điểm)

Cho máy biến áp 1 pha, cuộn sơ cấp có N1 = 4400 vòng được nối vào lưới điện 220V, lúc này ở hai đầu cuộn thứ cấp người ta đo được điện áp là 10V. Số vòng dây cuộn thứ cấp là:

  • A.200 vòng
  • B.20 vòng
  • C.2000 vòng
  • D.2 vòng

Câu 6. (0,4 điểm)

Lựa chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

  • A.Các máy điện đều có tính thuận nghịch
  • B.Chỉ có máy phát điện mới có tính thuận nghịch
  • C.Chỉ có động cơ điện mới có tính thuận nghịch
  • D.Chỉ có máy biến áp mới có tính thuận nghịch

Câu 7. (0,4 điểm)

Chế độ không tải của máy biến áp là chế độ:

  • A.Thứ cấp hở mạch, sơ cấp đặt vào điện áp U1
  • B.Sơ cấp hở mạch, thứ cấp đặt vào tải
  • C.Sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, thứ cấp đặt vào tải
  • D.Cả sơ cấp và thứ cấp đều hở mạch

Câu 8. (0,4 điểm)

Chế độ không tải của máy biến áp là chế độ khi:

  • A.Thứ cấp hở mạch, sơ cấp cũng hở mạch.
  • B.Sơ cấp hở mạch, thứ cấp đặt vào tải.
  • C.Sơ cấp đặt vào nguồn điện áp u1, thứ cấp hở mạch.
  • D.Sơ cấp đặt vào nguồn điện áp u1, thứ cấp nối tắt.

Câu 9. (0,4 điểm)

Chế độ không tải của máy biến áp là chế độ mà:

  • A.Sơ cấp hở mạch, thứ cấp cũng hở mạch
  • B.Thứ cấp đặt vào tải, sơ cấp đặt vào nguồn u1
  • C.Thứ cấp hở mạch. Sơ cấp đặt vào nguồn điện áp u1
  • D.Thứ cấp nối qua tải. Sơ cấp hở mạch nguồn

Câu 10. (0,4 điểm)

Trong chế độ không tải của máy biến áp, công suất đưa ra phía thứ cấp bằng không, do đó:

  • A.Không có tổn hao công suất trên máy biến áp
  • B.Máy vẫn tiêu hao công suất P0 trên điện trở dây quấn sơ cấp và tổn hao sắt từ
  • C.Máy chỉ tổn hao công suất P0 trên dây quấn sơ cấp
  • D.Máy chỉ tổn hao công suất do tổn hao sắt từ

Câu 11. (0,4 điểm)

Trong chế độ không tải của máy biến áp, công suất không tải Q₀ rất lớn so với công suất tác dụng P₀, vì vậy hệ số công suất lúc không tải là:

  • A.Rất lớn
  • B.Rất nhỏ
  • C.Bằng không
  • D.Không xác định

Câu 12. (0,4 điểm)

Trong chế độ không tải của máy biến áp, công suất đưa ra phía thứ cấp là:

  • A.bằng không
  • B.rất lớn
  • C.không xác định
  • D.phụ thuộc vào cách mắc

Câu 13. (0,4 điểm)

Trong chế độ có tải của máy biến áp, công suất đưa ra phía thứ cấp là:

  • A.bằng không
  • B.rất lớn
  • C.không xác định
  • D.phụ thuộc vào tải

Câu 14. (0,4 điểm)

Lõi thép của máy biến áp có thể được làm từ các vật liệu:

  • A.Nhôm
  • B.Kim loại
  • C.Đồng
  • D.Sắt từ

Câu 15. (0,4 điểm)

Lõi thép của máy biến áp đóng vai trò mạch từ, do đó chỉ có thể được làm từ các vật liệu:

  • A.Sắt từ
  • B.Kim loại
  • C.Đồng, Nhôm
  • D.Bán dẫn

Câu 16. (0,4 điểm)

Trạng thái có tải của máy biến áp là trạng thái:

  • A.Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, cuộn thứ cấp đặt vào tải
  • B.Cuộn sơ cấp hở mạch, cuộn thứ cấp đặt vào tải
  • C.Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, cuộn thứ cấp hở mạch
  • D.Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, cuộn thứ cấp ngắn mạch

Câu 17. (0,4 điểm)

Trạng thái ngắn mạch của máy biến áp là trạng thái:

  • A.Cuộn thứ cấp đặt vào tải, cuộn sơ cấp bị nối tắt
  • B.Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn, cuộn thứ cấp bị nối tắt
  • C.Cuộn sơ cấp hở mạch, cuộn thứ cấp bị nối tắt
  • D.Cả cuộn sơ cấp và thứ cấp đều bị nối tắt

Câu 18. (0,4 điểm)

Trong quá trình làm việc, máy biến áp có các loại tổn hao nào?

  • A.Tổn hao từ và tổn hao điện
  • B.Chỉ có tổn hao điện
  • C.Chỉ có tổn hao từ
  • D.Không bị tổn hao nào

Câu 19. (0,4 điểm)

Chọn phát biểu sai.

Hiệu suất của máy biến áp cho biết tỷ số giữa công suất lối ra P₂ với công suất đưa vào P₁.

  • A.Các máy biến áp công suất trung bình và công suất lớn cho hiệu suất từ 95 – 97%
  • B.Các máy biến áp công suất nhỏ cho hiệu suất thấp từ 60 – 90%
  • C.Hiệu suất của máy biến áp cực đại khi tải định mức: hệ số phụ tải k = 1
  • D.Hiệu suất của máy biến áp cực đại khi hệ số phụ tải k = 0,5.

Câu 20. (0,4 điểm)

Muốn máy biến áp làm việc với hiệu suất cao cần phải:

  • A.Để máy biến áp làm việc với phụ tải trung bình k = 0,5 – 0,7
  • B.Để máy biến áp làm việc với phụ tải định mức k = 1
  • C.Để máy biến áp làm việc hết công suất k >1
  • D.Để máy biến áp làm việc với hệ số phụ tải k >0

Câu 21. (0,4 điểm)

Một máy biến áp 1 pha trong thí nghiệm đo được công suất không tải P₀ = 40W; công suất ngắn mạch Pn.m = 62,5W. Xác định hiệu suất của máy biến áp khi làm việc với hệ số phụ tải k = 0,85. Cho biết công suất định mức của máy biến áp là Sđ.m_{đ.m} = 500VA, hệ số công suất cosφ₂ = 0,8.

  • A.φ = 100%
  • B.φ = 90%
  • C.φ = 80%
  • D.φ = 50%

Câu 22. (0,4 điểm)

Một máy biến áp một pha có các thông số định mức sau: Sđm_{đm} = 25KVA; U1đm_{1đm} = 380V; U2đm_{2đm} = 127V. Hãy tính dòng định mức.

  • A.I1đm = 65,79A ; I2đm = 196,85A
  • B.I1đm = 65,79A ; I2đm = 21,98A
  • C.I1đm = 589A ; I2đm = 196,85A
  • D.I1đm = 65,79A ; I2đm = 19,68A

Câu 23. (0,4 điểm)

Một MBA có tỷ số điện áp U1/U2 = 220V/24V, tỷ số vòng dây W1/W2 = 880/96. Điện áp trên cuộn thứ cấp sẽ là bao nhiêu nếu cuộn dây thứ cấp của MBA tăng thêm 24 vòng.

  • A.U2 = 30V
  • B.U2 = 18V
  • C.U2 = 1613,3V
  • D.U2 = 3V

Câu 24. (0,4 điểm)

Tính hiệu suất và tổn hao của máy biến áp 1 pha. Biết rằng công suất đưa vào P₁ = 50kW, công suất lấy ra P₂ = 45kW.

  • A.η=90%, ΔP = 10%
  • B.η=10%, ΔP = 90%
  • C.η=111%, ΔP = 5 %
  • D.η=90%, ΔP = 5%

Câu 25. (0,4 điểm)

Một MBA có P₂ =100kW, điện áp thứ cấp U2đ.m_{2đ.m}= 230V, cosφ2_{φ2} = 0,8 . Hãy tính dòng thứ cấp; dòng điện tác dụng I2td_{2td} và công suất toàn phần.

  • A.I2 =543,48A; I2td = 434,78A; S2 = 125kW
  • B.I2 =434,78A; I2td = 347,82A; S2 = 100kW
  • C.I2 =543,48A; I2td = 679,72A; S2 = 125kW
  • D.I2 =434,78; I2td = 543,48A; S2 = 100kW

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật điện online - Đề #6 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền