Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế phát triển · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế phát triển online - Đề #14

25 câu30 phútSưu tầm5.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Những hình thức tạo lập công nghệ mới hiện nay ở các nước đang phát triển gồm có?

  • A.Tự nghiên cứu, chế tạo mới
  • B.Liên kết hay hợp tác
  • C.Nhập khẩu và chuyển giao
  • D.Cả ba đáp án kia đều đúng

Câu 2. (0,4 điểm)

Có bao nhiêu cách thức để tạo lập công nghệ mới?

  • A.5
  • B.4
  • C.3
  • D.2

Câu 3. (0,4 điểm)

Nguồn lao động của một quốc gia biểu hiện qua bao nhiêu mặt?

  • A.5
  • B.4
  • C.3
  • D.2

Câu 4. (0,4 điểm)

Chọn những phát biểu đúng dưới đây?

  • A.Đặc điểm của TNTN là tính chất quý – hiếm, hình thành lâu dài, gắn với sự cân bằng trong môi trường tự nhiên, phân bổ không đồng đều giữa các vùng địa lý khác nhau trên thế giới, chỉ mang lại lợi ích khi khai thác.
  • B.TNTN là nguồn lực đầu vào cho nhiều ngành sản xuất quan trọng, tạo khả năng tích lũy vốn và phát triển kinh tế ổn định.
  • C.Có hai phát biểu đúng.
  • D.Có hai phát biểu sai.

Câu 5. (0,4 điểm)

Trong năm 2010, quốc gia A có lực lượng lao động là 100 triêu người, trong đó có 15 triệu lao động đang làm việc trong khu vực công nghiệp. Biết rằng tốc độ tăng giá trị gia tăng khu vực công nghiệp là 10% sẽ tăng thêm 4% việc làm. Hệ số co dãn việc làm của khu vực công nghiệp là?

  • A.0,4
  • B.2,5
  • C.0,5
  • D.0,375

Câu 6. (0,4 điểm)

Trong năm 2010, quốc gia A có lực lượng lao động là 100 triêu người, trong đó có 15 triệu lao động đang làm việc trong khu vực công nghiệp. Biết rằng tốc độ tăng giá trị gia tăng khu vực công nghiệp là 16% sẽ tăng thêm 6% việc làm. Hệ số co dãn việc làm của khu vực công nghiệp là?

  • A.0,4
  • B.0,375
  • C.0,5
  • D.0,6

Câu 7. (0,4 điểm)

Năm 2011, hệ số co dãn việc làm của khu vực công nghiệp là 0,4; tốc độ tăng giá trị gia tăng khu vực công nghiệp là 15%, vậy việc làm trong khu vực công nghiệp sẽ tăng bao nhiêu phần trăm?

  • A.6%
  • B.8%
  • C.7,5%
  • D.Khác

Câu 8. (0,4 điểm)

Năm 2011, hệ số co dãn việc làm của khu vực công nghiệp là 0,4; tốc độ tăng giá trị gia tăng khu vực công nghiệp là 17%, vậy việc làm trong khu vực công nghiệp sẽ tăng bao nhiêu phần trăm?

  • A.6,8%
  • B.8,8%
  • C.7,5%
  • D.Khác

Câu 9. (0,4 điểm)

Quốc gia A có các dữ liệu sau:

+ Quy mô GDP thời điểm 2004 là: 216.820 tỷ đồng.

+ Quy mô phấn đấu vào thời điểm 2015 là 336.305 tỷ đồng.

+ ICOR = 3,5 + Tốc độ gia tăng dân số bình quân hàng năm là 2,2%.

Vốn đầu tư ∆K phải bổ sung trong thời kỳ để đạt GDP vào năm 2015 là?

  • A.418.197,5 tỷ đồng
  • B.419.197,5 tỷ đồng
  • C.408.197,5 tỷ đồng
  • D.428.197,5 tỷ đồng

Câu 10. (0,4 điểm)

Quốc gia A có các dữ liệu sau:

+ Quy mô GDP thời điểm 2004 là: 216.820 tỷ đồng.

+ Quy mô phấn đấu vào thời điểm 2015 là 336.305 tỷ đồng.

+ ICOR = 3,5 + Tốc độ gia tăng dân số bình quân hàng năm là 2,2%.

Nếu đầu tư trong nước chỉ đảm bảo 40% lượng vốn đầu tư bổ sung thì cần thiết phải huy động lượng vốn từ nước ngoài IF_{F} là bao nhiêu?

  • A.260.918,5 tỷ đồng
  • B.250.918,5 tỷ đồng
  • C.270.918,5 tỷ đồng
  • D.240.918,5 tỷ đồng

Câu 11. (0,4 điểm)

Quốc gia A có các dữ liệu sau:

+ Quy mô GDP thời điểm 2004 là: 216.820 tỷ đồng.

+ Quy mô phấn đấu vào thời điểm 2015 là 336.305 tỷ đồng.

+ ICOR = 3,5 + Tốc độ gia tăng dân số bình quân hàng năm là 2,2%.

Tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của GDP trong thời kỳ 2004 – 2015 là?

  • A.5,07%
  • B.6,07%
  • C.4,07%
  • D.3,07%

Câu 12. (0,4 điểm)

Quốc gia A có các dữ liệu sau:

+ Quy mô GDP thời điểm 2004 là: 216.820 tỷ đồng.

+ Quy mô phấn đấu vào thời điểm 2015 là 336.305 tỷ đồng.

+ ICOR = 3,5 + Tốc độ gia tăng dân số bình quân hàng năm là 2,2%.

Tỷ lệ đầu tư hàng năm cần có là bao nhiêu?

  • A.14,245%
  • B.14,345%
  • C.14,145%
  • D.15%

Câu 13. (0,4 điểm)

Quốc gia A có các dữ liệu sau:

+ Quy mô GDP thời điểm 2004 là: 216.820 tỷ đồng.

+ Quy mô phấn đấu vào thời điểm 2015 là 336.305 tỷ đồng.

+ ICOR = 3,5 + Tốc độ gia tăng dân số bình quân hàng năm là 2,2%.

Tính tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của GDP/người?

  • A.1,97%
  • B.2,87%
  • C.1,77%
  • D.1,87%

Câu 14. (0,4 điểm)

Quốc gia A có các dữ liệu sau:

+ Quy mô GDP thời điểm 2005 là: 3000 tỷ USD

+ Quy mô phấn đấu vào thời điểm 2015 là: 5500 tỷ USD + ICOR = 3,5

+ Tốc độ gia tăng dân số bình quân hàng năm là 1,5%.

Vốn đầu tư ∆K phải bổ sung trong thời kỳ để đạt GDP vào năm 2015 là?

  • A.8.750 USD
  • B.8.650 USD
  • C.8.950 USD
  • D.8.550 USD

Câu 15. (0,4 điểm)

Quốc gia A có các dữ liệu sau:

+ Quy mô GDP thời điểm 2005 là: 3000 tỷ USD

+ Quy mô phấn đấu vào thời điểm 2015 là: 5500 tỷ USD + ICOR = 3,5

+ Tốc độ gia tăng dân số bình quân hàng năm là 1,5%.

Nếu đầu tư trong nước chỉ đảm bảo 40% lượng vốn đầu tư bổ sung thì cần thiết phải huy động lượng vốn từ nước ngoài IF_{F} là bao nhiêu?

  • A.5.450 USD
  • B.5.250 USD
  • C.5.550 USD
  • D.5.350 USD

Câu 16. (0,4 điểm)

Quốc gia A có các dữ liệu sau:

+ Quy mô GDP thời điểm 2005 là: 3000 tỷ USD

+ Quy mô phấn đấu vào thời điểm 2015 là: 5500 tỷ USD + ICOR = 3,5

+ Tốc độ gia tăng dân số bình quân hàng năm là 1,5%.

Tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của GDP trong thời kỳ 2005 – 2015 là?

  • A.6,35%
  • B.6,45%
  • C.6,25%
  • D.6,55%

Câu 17. (0,4 điểm)

Quốc gia A có các dữ liệu sau:

+ Quy mô GDP thời điểm 2005 là: 3000 tỷ USD

+ Quy mô phấn đấu vào thời điểm 2015 là: 5500 tỷ USD + ICOR = 3,5

+ Tốc độ gia tăng dân số bình quân hàng năm là 1,5%.

Tỷ lệ đầu tư hàng năm cần có là bao nhiêu?

  • A.21,875%
  • B.21,575%
  • C.21,675%
  • D.21,775%

Câu 18. (0,4 điểm)

Quốc gia A có các dữ liệu sau:

+ Quy mô GDP thời điểm 2005 là: 3000 tỷ USD

+ Quy mô phấn đấu vào thời điểm 2015 là: 5500 tỷ USD + ICOR = 3,5

+ Tốc độ gia tăng dân số bình quân hàng năm là 1,5%.

Tính tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của GDP/người?

  • A.4,25%
  • B.4,65%
  • C.4,55%
  • D.4,75%

Câu 19. (0,4 điểm)

Quốc gia A có các dữ liệu sau:

+ Quy mô GDP thời điểm 2005 là: 3.700 tỷ USD

+ Quy mô phấn đấu vào thời điểm 2015 là: 5.500 tỷ USD + ICOR = 3,5

+ Tốc độ gia tăng dân số bình quân hàng năm là 1,5%.

Vốn đầu tư ∆K phải bổ sung trong thời kỳ để đạt GDP vào năm 2015 là?

  • A.6.300 USD
  • B.6.400 USD
  • C.6.500 USD
  • D.6.600 USD

Câu 20. (0,4 điểm)

Quốc gia A có các dữ liệu sau:

+ Quy mô GDP thời điểm 2005 là: 3.700 tỷ USD

+ Quy mô phấn đấu vào thời điểm 2015 là: 5.500 tỷ USD + ICOR = 3,5

+ Tốc độ gia tăng dân số bình quân hàng năm là 1,5%.

Nếu đầu tư trong nước chỉ đảm bảo 40% lượng vốn đầu tư bổ sung thì cần thiết phải huy động lượng vốn từ nước ngoài IF_{F} là bao nhiêu?

  • A.4.780 USD
  • B.3.780 USD
  • C.5.780 USD
  • D.6.780 USD

Câu 21. (0,4 điểm)

Quốc gia A có các dữ liệu sau:

+ Quy mô GDP thời điểm 2005 là: 3.700 tỷ USD

+ Quy mô phấn đấu vào thời điểm 2015 là: 5.500 tỷ USD + ICOR = 3,5

+ Tốc độ gia tăng dân số bình quân hàng năm là 1,5%.

Tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của GDP trong thời kỳ 2005 – 2015 là?

  • A.4,14%
  • B.4,24%
  • C.4,04%
  • D.4,34%

Câu 22. (0,4 điểm)

Quốc gia A có các dữ liệu sau:

+ Quy mô GDP thời điểm 2005 là: 3.700 tỷ USD

+ Quy mô phấn đấu vào thời điểm 2015 là: 5.500 tỷ USD + ICOR = 3,5

+ Tốc độ gia tăng dân số bình quân hàng năm là 1,5%.

Tỷ lệ đầu tư hàng năm cần có là bao nhiêu?

  • A.14,14%
  • B.15,14%
  • C.16,14%
  • D.14,24%

Câu 23. (0,4 điểm)

Quốc gia A có các dữ liệu sau:

+ Quy mô GDP thời điểm 2005 là: 3.700 tỷ USD

+ Quy mô phấn đấu vào thời điểm 2015 là: 5.500 tỷ USD + ICOR = 3,5

+ Tốc độ gia tăng dân số bình quân hàng năm là 1,5%.

Tính tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của GDP/người?

  • A.2,64%
  • B.2,74%
  • C.3,54%
  • D.2,54%

Câu 24. (0,4 điểm)

Phát triển kinh tế quốc gia là một quá trình gắn liền với?

  • A.Công nghiệp hóa
  • B.Hiện đại hóa
  • C.Có hai đáp án đúng
  • D.Có hai đáp án sai

Câu 25. (0,4 điểm)

Yêu cầu công nghiệp hóa (CNH) của các đang phát triển đòi hỏi những vấn đề cơ bản gì?

  • A.Có nhiều vốn, công nghệ tiên tiến, lao động có kỹ năng và trình độ quản lý giỏi
  • B.Phải biết kết hợp phát triển tốt cả khu vực nông nghiệp, thương mại, dịch vụ
  • C.Phải hoàn thiện các giá trị về thể chế trong xã hội
  • D.Các đáp án kia đều đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế phát triển online - Đề #14 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền