Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế phát triển · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế phát triển online - Đề #5

25 câu30 phútSưu tầm9.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Nước nào sau đây được xem là các nước công nghiệp mới (NICs)

  • A.Hàn Quốc.
  • B.Brazil.
  • C.Mexico.
  • D.Tất cả các câu trên.

Câu 2. (0,4 điểm)

Nước nào sau đây không thuộc các quốc gia đang phát triển có thu nhập trung bình?

  • A.Brazil
  • B.Thái Lan
  • C.Pakistan
  • D.Tất cả các nước trên

Câu 3. (0,4 điểm)

Nước nào sau đây thuộc các quốc gia đang phát triển có thu nhập thấp?

  • A.Brazil
  • B.Thái Lan
  • C.Thổ Nhĩ Kì
  • D.Trung Quốc

Câu 4. (0,4 điểm)

Một trong những thành phần của chỉ số phát triển con người (HDI) là:

  • A.Phần trăm dân số tốt nghiệp cấp 3.
  • B.Lượng tiêu dùng protein hàng ngày.
  • C.Tiểu thọ kì vọng lúc sinh.
  • D.Tất cả các câu trên.

Câu 5. (0,4 điểm)

Loại đo lường nào sử dụng một rổ giá quốc tế của hàng hóa dịch vụ được sản xuất?

  • A.Các mức thu nhập theo ngang bằng sức mua.
  • B.GNP khử nhân tố lạm phát
  • C.Tỷ giá hối đoái tính bằng đồng USD
  • D.Tất cả các yếu tố trên.

Câu 6. (0,4 điểm)

Có khoảng bao nhiêu người trên thế giới thiếu khả năng tiếp cận các dịch vụ vệ sinh cơ bản?

  • A.20 triệu người
  • B.200 triệu người
  • C.500 triệu người
  • D.2 tỷ người.

Câu 7. (0,4 điểm)

Có khoảng bao nhiêu người trên thế giới thiếu khả năng tiếp cận các dịch vụ chăm sóc y tế cơ bản?

  • A.20 triệu người
  • B.200 triệu người
  • C.500 triệu người
  • D.2 tỷ người

Câu 8. (0,4 điểm)

Có khoảng bao nhiêu trẻ em suy dinh dưỡng (malnourished) dưới 5 tuổi ở các quốc gia đang phát triển?

  • A.20 triệu người
  • B.200 triệu người
  • C.500 triệu người
  • D.1 tỷ người

Câu 9. (0,4 điểm)

Giả định về mô hình hai khu vực của Lewis bao gồm:

  • A.Dư thừa lao động ở nông thôn
  • B.Toàn dụng nhân công trong khu vực thành thị hiện đại
  • C.Mức lương thực tế khu vực thành thị không đổi
  • D.Tất cả các câu trên

Câu 10. (0,4 điểm)

Mô hình mẫu sai (false paradigm model) cho rằng nguyên nhân của sự kém phát triển ở các quốc gia thế giới thứ 3 là:

  • A.Sự quan tâm trợ giá không phù hợp.
  • B.Sự cố vấn không phù hợp từ các chuyên gia kinh tế đến từ các quốc gia phát triển.
  • C.Mức tiết kiệm và đầu tư thấp.
  • D.Tất cả các câu trên.

Câu 11. (0,4 điểm)

Điều nào sau đây là phê phán của lý thuyết tân cổ điển cải cách (neoclassical counter-revolution)

  • A.Các thị trường không cạnh tranh ở các nước LDCs
  • B.Sự can thiệp quá nhiều của chính phủ các nước LDCs
  • C.Các nước phát triển kém không phải vì các nước giàu hoặc các định chế quốc tế kiểm soát họ
  • D.Tất cả các câu trên

Câu 12. (0,4 điểm)

Mô hình nào sau đây theo lý thuyết quan hệ phụ thuộc quốc tế (international dependence) không nhấn mạnh đến sự cần thiết phải cải cách căn bản về kinh tế, chính trị và thể chế trên bình diện quốc gia và quốc tế, nhất là sự bất bình đẳng trong quyền lực thế giới?

  • A.Mô hình mẫu sai (false paradigm model)
  • B.Mô hình tân cổ điển cải cách (neoclassical counter-revolution)
  • C.Mô hình phát triển đối ngẫu (dualistic development model)
  • D.Mô hình phụ thuộc tân thuộc địa (neocolonial dependence model)

Câu 13. (0,4 điểm)

Mô hình tân cổ điển cải cách ủng hộ:

  • A.Khuyến khích thương mại tự do.
  • B.Tư nhân hóa xí nghiệp quốc doanh.
  • C.Loại trừ các quy định phức tạp.
  • D.Tất cả các câu trên.

Câu 14. (0,4 điểm)

Các hàng hóa và dịch vụ cần thiết cho nhu cầu sống tối thiểu được xem là

  • A.Nhu cầu cơ bản.
  • B.Nghèo tuyết đối.
  • C.Chuẩn nghèo quốc tế.
  • D.Ý nghĩa của sự phát triển.

Câu 15. (0,4 điểm)

Các giả định ngầm từ đó suy ra các lý thuyết được hiểu là:

  • A.Thế giới quan (paradigm).
  • B.Các sai lệch.
  • C.Các sự thật được cách điệu.
  • D.Kinh tế học chuẩn tắc.

Câu 16. (0,4 điểm)

Điều nào dưới đây bị chỉ trích nhiều nhất đối với sự kém phát triển ở mô hình tân cổ điển cải cách?

  • A.Các chính sách sai lầm của chính phủ
  • B.Sự cứng nhắc tương đối trong văn hóa truyền thống
  • C.Hệ lụy của chế độ thực dân
  • D.Tất cả các đều trên bằng nhau

Câu 17. (0,4 điểm)

Điểm đặc trưng nào mà các học giả về mô hình cấu trúc kinh tế gợi ý cho hầu hết các quốc gia trong quá trình phát triển?

  • A.Dịch chuyển nông nghiệp dần sang công nghiệp và dịch vụ
  • B.Dịch chuyển sang tiêu dùng phi lương thực và đầu tư
  • C.Tăng dần tỷ trọng ngoại thương trong GNP
  • D.Tất cả các câu trên

Câu 18. (0,4 điểm)

Trong mô hình tăng trưởng nội sinh (endogenous growth models), ngược lại với các mô hình tân cổ điển ban đầu, có sự nhấn mạnh hơn vào

  • A.Vốn nhân lực (human capital).
  • B.Các ngoại tác (externalities).
  • C.Gia tăng lợi nhuận theo quy mô (returns to scale).
  • D.Tất cả các câu trên.

Câu 19. (0,4 điểm)

Một trường hợp mà chính phủ can thiệp (intervention) vào nền kinh tế sẽ tác động xấu đến sản lượng đầu ra được xem là:

  • A.Tân cổ điển.
  • B.Xã hội chủ nghĩa hoặc kinh tế tập trung (central planning).
  • C.Sai lầm của chính phủ (government failure).
  • D.Tất cả các câu trên.

Câu 20. (0,4 điểm)

Giả định của mô hình tăng trưởng Harrod-Domar là:

  • A.Tỉ lệ gia tăng vốn trên sản lượng đầu ra (ICOR) được cho bởi k=K/Y.
  • B.Sự tăng trưởng chủ yếu bắt nguồn từ sự tích lũy vốn.
  • C.Sự tăng trưởng có thể được duy trì khi năng suất khu vực nông nghiệp tăng lên.
  • D.Tất cả các câu trên.

Câu 21. (0,4 điểm)

Chọn phương án ít ảnh hưởng nhất đến nguồn vốn tư nhân ở các nước đang phát triển.

  • A.Độ rủi ro trong đầu tư.
  • B.Vốn vay của nước ngoài.
  • C.Chính sách của nhà nước.
  • D.Quy mô GDP.

Câu 22. (0,4 điểm)

Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến nguồn vốn tư nhân ở các nước đang phát triển là (chọn phương án đúng nhất):

  • A.Quy mô GDP, tốc độ tăng trưởng GDP, tỷ lệ tiết kiệm, độ rủi ro trong đầu tư, hiệu quả đầu tư.
  • B.Quy mô GDP, chính sách của nhà nước, vốn vay của nước ngoài.
  • C.Quy mô GDP, tốc độ tăng trưởng GDP, tốc độ phát triển thị trường chứng khoán, sự phát triển của hệ thống ngân hàng.
  • D.Tất cả các phương án đều đúng

Câu 23. (0,4 điểm)

Chọn phương án không phải là ưu điểm của nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).

  • A.Bảo vệ môi trường sinh thái.
  • B.Không làm tăng nợ nước ngoài.
  • C.Tăng cường khả năng quản lý và công nghệ.
  • D.Giúp các nước đang phát triển giải quyết khó khăn về vốn.

Câu 24. (0,4 điểm)

Ở các nước đang phát triển, các nhà đầu tư nước ngoài chủ yếu đầu tư vào công nghiệp, xây dựng và dịch vụ vì:

  • A.Chính phủ khuyến khích.
  • B.Các lĩnh vực này có khả năng phát triển nhanh.
  • C.Hiệu quả đầu tư cao.
  • D.Nhu cầu đầu tư lớn.

Câu 25. (0,4 điểm)

Chọn phương án không phải là nhược điểm của nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).

  • A.Ngăn cản sự phát triển quan hệ ngược xuôi trong nền kinh tế.
  • B.Làm tăng nợ nước ngoài.
  • C.Lấn át các doanh nghiệp trong nước.
  • D.Làm cạn kiệt tài nguyên, gây ô nhiễm môi trường.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế phát triển online - Đề #5 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền