Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế chính trị Mác-Lênin · Đại Học

Trắc nghiệm Kinh Tế Chính Trị chương 4 - Cạnh tranh và độc quyền trong nền kinh tế thị trường

40 câu30 phútSưu tầm8.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở

  • A.Sản xuất nhỏ phân tán.
  • B.Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lá.
  • C.Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học.
  • D.Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất – tư bản chủ nghĩa.

Câu 2. (0,25 điểm)

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển

  • A.Độc quyền ngân hàng.
  • B.Sự phát triển của thị trường tài chính.
  • C.Độc quyền công nghiệp.
  • D.Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền.

Câu 3. (0,25 điểm)

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

  • A.Đầu tư tư bản.
  • B.Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
  • C.Trung tâm tín dụng.
  • D.Trung tâm thanh toán.

Câu 4. (0,25 điểm)

“Chế độ tham dự” của tư bản tài chính được thiết lập do

  • A.Quyết định của nhà nước.
  • B.Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng.
  • C.Yêu cầu cảu các tổ chức độc quyền công nghiệp.
  • D.Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu.

Câu 5. (0,25 điểm)

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của

  • A.Các nước giàu có.
  • B.Chủ nghĩa tư bản.
  • C.Chủ nghĩa tư bản độc quyền.
  • D.Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

Câu 6. (0,25 điểm)

Trong chủ nghĩa tư bản độc quyền, vì sao cạnh tranh không bị thủ tiêu?

  • A.Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau.
  • B.Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền.
  • C.Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau.
  • D.Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá.

Câu 7. (0,25 điểm)

Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời gian nào?

  • A.Thế kỉ XVII
  • B.Cuối thế kỉ XVII - đầu thế kỉ XVIII
  • C.Thế kỉ XIX
  • D.Cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX

Câu 8. (0,25 điểm)

Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, nước đế quốc có thuộc địa nhiều nhất là

  • A.Anh
  • B.Pháp
  • C.Nga
  • D.Mỹ

Câu 9. (0,25 điểm)

Các tổ chức độc quyền sử dụng loại giá cả nào?

  • A.Giá cả chính trị.
  • B.Giá cả độc quyền cao.
  • C.Giá cả độc quyền thấp.
  • D.Giá cả sản xuất.

Câu 10. (0,25 điểm)

Mục đích của các tổ chức độc quyền là

  • A.Chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác.
  • B.Khống chế thị trường.
  • C.Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh.
  • D.Củng cố vai trò của tổ chức độc quyền.

Câu 11. (0,25 điểm)

Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào các ngành như thế nào?

  • A.Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít.
  • B.Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao.
  • C.Đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao.
  • D.Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít.

Câu 12. (0,25 điểm)

Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là

  • A.Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản.
  • B.Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền.
  • C.Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước.
  • D.Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền.

Câu 13. (0,25 điểm)

Sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước nhằm mục đích gì?

  • A.Phục vụ lợi ích của chủ nghĩa tư bản.
  • B.Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân.
  • C.Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản.
  • D.Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho chủ nghĩa tư bản.

Câu 14. (0,25 điểm)

Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của

  • A.Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân chủ nghĩa tư bản.
  • B.Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân.
  • C.Sở hữu của nhà nước tư sản.
  • D.Sở hữu của nhiều nước tư bản.

Câu 15. (0,25 điểm)

Trong chủ nghĩa tư bản ngày nay, trùm tài chính thống trị nền kinh tế thông qua

  • A.“Chế độ tham dự".
  • B.“Chế độ uỷ nhiệm”.
  • C.Kết hợp “chế độ tham dự” và “chế độ uỷ nhiệm”.
  • D.Các tổ chức tài chính quốc tế.

Câu 16. (0,25 điểm)

Câu 16. Lợi nhuận là gì?

  • A.Là tỉ lệ phần lãi trên tổng số tư bản.
  • B.Là tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình.
  • C.Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư.
  • D.Là hiệu số giữa giá trị hàng hoá và chi phí sản xuất.

Câu 17. (0,25 điểm)

Câu 17. Độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn, có khả năng thâu tóm việc sản xuất và tiêu thụ một số loại hàng hoá, có khả năng định ra giá cả độc quyền, nhằm thu

  • A.Giá trị thặng dư tuyệt đối.
  • B.Giá trị thặng dư tương đối.
  • C.Lợi nhuận bình quân.
  • D.Lợi nhuận độc quyền cao.

Câu 18. (0,25 điểm)

Yếu tố nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự hình thành độc quyền?

  • A.Sự phát triển của lực lượng sản xuất.
  • B.Sự thủ tiêu cạnh tranh trong giai đoạn độc quyền.
  • C.Khủng hoảng kinh tế trong toàn bộ nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.
  • D.Sự phát triển của hệ thống tín dụng tư bản chủ nghĩa.

Câu 19. (0,25 điểm)

Yếu tố nào dưới đây không phải là nguồn gốc lợi nhuận của lợi nhuận độc quyền cao?

  • A.Lao động của công nhân làm việc trong các xí nghiệp độc quyền.
  • B.Lao động không công của công nhân làm việc trong các xí nghiệp ngoài độc quyền.
  • C.Giá trị thặng dư của các nhà tư bản vừa và nhỏ thu được.
  • D.Lao động thặng dư và đôi khi cả phần lao động tất yếu của những người sản xuất nhỏ, nhân dân lao động ở các nước tư bản và các nước thuộc địa và phụ thuộc.

Câu 20. (0,25 điểm)

Các tổ chức độc quyền áp đặt giá cả độc quyền như thế nào?

  • A.Giá cả cao khi bán và giá cả thấp khi mua.
  • B.Giá cả thấp khi bán và giá cả cao khi mua.
  • C.Giá cả cao khi bán và giá cả thị trường khi mua.
  • D.Giá cả thị trường khi bán và giá cả thấp khi mua.

Câu 21. (0,25 điểm)

Độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản hình thành nhằm

  • A.Phục vụ lợi ích của các tổ chức ngoài độc quyền, duy trì sự phát triển của tự do cạnh tranh trong sản xuất.
  • B.Phục vụ lợi ích của các tổ chức độc quyền tư nhân và tiếp tục duy trì, phát triển chủ nghĩa tư bản.
  • C.Giảm bớt lợi ích của các tổ chức độc quyền tư nhân, thay đổi nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.
  • D.Gia tăng lợi ích của tất cả chủ thể trong nền kinh tế, duy trì sự bình đẳng trong cạnh tranh.

Câu 22. (0,25 điểm)

Loại cạnh tranh nào dưới đây không thể hiện sự cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền?

  • A.Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với các doanh nghiệp ngoài độc quyền.
  • B.Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau.
  • C.Cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh nhỏ và vừa.
  • D.Cạnh tranh trong nội bộ các tổ chức độc quyền.

Câu 23. (0,25 điểm)

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về quan hệ cạnh tranh trong trạng thái độc quyền?

  • A.Độc quyền không thủ tiêu cạnh tranh, trái lại làm cho cạnh tranh trở nên đa dạng, gay gắt hơn.
  • B.Độc quyền thủ tiêu cạnh tranh, làm cho cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất trở nên bình đẳng.
  • C.Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh tự do.
  • D.Cạnh tranh và độc quyền luôn cùng tồn tại song hành với nhau.

Câu 24. (0,25 điểm)

Dưới chủ nghĩa tư bản, tích tụ và tập trung sản xuất cao, biểu hiện ở

  • A.Số lượng các xí nghiệp tư bản lớn chiếm tỉ trọng nhỏ trong nền kinh tế, nhưng nắm giữ và chi phối thị trường.
  • B.Số lượng các xí nghiệp tư bản lớn chiếm tỉ trọng lớn trong nền kinh tế, nắm giữ và chi phối thị trường.
  • C.Số lượng các xí nghiệp tư bản nhỏ chiếm tỉ trọng lớn trong nền kinh tế, nắm giữ và chi phối thị trường.
  • D.Số lượng các xí nghiệp tư bản nhỏ chiếm tỉ trọng lớn trong nền kinh tế, không nắm giữ và chi phối thị trường.

Câu 25. (0,25 điểm)

Các hình thức liên kết của tổ chức độc quyền là

  • A.Liên kết ngang và liên kết dọc.
  • B.Liên kết giữa xí nghiệp độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền.
  • C.Liên kết giữa các xí nghiệp ngoài độc quyền với nhau.
  • D.Liên kết dọc và liên kết giữa các xí nghiệp ngoài độc quyền.

Câu 26. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng về thứ tự từ thấp đến cao của các hình thức tổ chức độc quyền?

  • A.Syndicate, cartel, trust, consortium
  • B.Cartel, syndicate, trust, consortium
  • C.Trust, cartel, syndicate, consortium
  • D.Cartel, consortium, syndicate, trust

Câu 27. (0,25 điểm)

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển

  • A.Độc quyền ngân hàng.
  • B.Sự phát triển của thị trường tài chính.
  • C.Độc quyền công nghiệp.
  • D.Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp.

Câu 28. (0,25 điểm)

Mục đích của xuất khẩu tự bản là

  • A.Nhằm thu được giá trị thặng dư và các nguồn lợi nhuận khác ở các nước nhập khẩu tư bản.
  • B.Xuất khẩu hàng hoá ra nước ngoài để bán, nhằm thu được lợi nhuận cao hơn.
  • C.Nhằm thúc đẩy sản xuất và trao đổi giữa các quốc gia trong nền kinh tế thế giới.
  • D.Nhằm thu được giá trị thặng dư và các nguồn lợi nhuận khác ở các nước xuất khẩu tư bản.

Câu 29. (0,25 điểm)

Hình thức xuất khẩu tự bản để xây dựng xí nghiệp mới hoặc mua lại những xí nghiệp đang hoạt động ở nước nhận đầu tư là

  • A.Đầu tư gián tiếp.
  • B.Đầu tư trực tiếp.
  • C.Viện trợ không hoàn lại.
  • D.Cho vay để thu lợi tức.

Câu 30. (0,25 điểm)

Hình thức đầu tư thông qua việc cho vay để thu lợi tức, mua cổ phần, cổ phiếu, trái phiếu, các giấy tờ có giá khác mà nhà đầu tư không trực tiếp tham gia quản lí hoạt động đầu tư là

  • A.Đầu tư gián tiếp.
  • B.Đầu tư trực tiếp.
  • C.Viện trợ không hoàn lại.
  • D.Hỗ trợ phát triển chính thức.

Câu 31. (0,25 điểm)

Biểu hiện mới của tích tụ và tập trung tư bản là

  • A.Sự xuất hiện của các tổ chức độc quyền: cartel, syndicate.
  • B.Sự xuất hiện của các tổ chức độc quyền trust, consortium.
  • C.Sự xuất hiện của các tổ chức độc quyền tư nhân, các doanh nghiệp quy mô lớn.
  • D.Sự xuất hiện của các công ty độc quyền xuyên quốc gia bên cạnh sự phát triển của các xí nghiệp vừa và nhỏ.

Câu 32. (0,25 điểm)

Ở các nước tư bản phát triển hiện nay, nguyên nhân nào dã dẫn đến sự xuất hiện của các doanh nghiệp vừa và nhỏ?

  • A.Việc ứng dụng thành tựu khoa học và công nghệ cho phép tiêu chuẩn hóa và chuyên môn hoá sản xuất sâu, dẫn đến hình thành hệ thống gia công các doanh nghiệp nhỏ có những thế mạnh riêng.
  • B.Sự tích tụ và tập trung sản xuất dẫn đến hình thành các xí nghiệp quy mô vừa và nhỏ.
  • C.Các doanh nghiệp có quy mô lớn bị phá sản, các doanh nghiệp vừa và nhỏ có cơ hội năm bắt nhu cầu của thị trường.
  • D.Các doanh nghiệp quy mô nhỏ có lợi thế về vốn, độc lập trong sản xuất kinh doanh.

Câu 33. (0,25 điểm)

Biểu hiện mới của xuất khẩu từ bản thể hiện ở đại bộ phận dòng đầu tư tư bản

  • A.Chảy qua chảy lại giữa các nước đang phát triển với nhau.
  • B.Từ các nước tư bản phát triển sang các nước kém phát triển.
  • C.Chảy qua chảy lại giữa các nước tư bản phát triển với nhau.
  • D.Từ các nước đang phát triển sang các nước phát triển.

Câu 34. (0,25 điểm)

Biểu hiện mới của xuất khẩu tư bản thể hiện ở chủ thể xuất khẩu từ bản có sự thay đổi lớn, trong đó nổi bật là

  • A.Các công ty xuyên quốc gia, sự xuất hiện nhiều chủ thể xuất khẩu tư bản từ các nước đang phát triển.
  • B.Các công ty xuyên quốc gia, sự xuất hiện nhiều chủ thể xuất khẩu tư bản từ các nước phát triển.
  • C.Sự xuất hiện nhiều chủ thể xuất khẩu tư bản từ các nước phát triển, các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
  • D.Sự xuất hiện nhiều chủ thể xuất khẩu tư bản từ các nước đang phát triển, các doanh nghiệp quy mô vừa và nhỏ.

Câu 35. (0,25 điểm)

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về vai trò tích cực của chủ nghĩa tư bản

  • A.Chủ nghĩa tư bản chuyển nền sản xuất nhỏ thành nền sản xuất lớn hiện đại.
  • B.Chủ nghĩa tư bản thực hiện xã hội hóa sản xuất.
  • C.Chủ nghĩa tư bản thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chóng.
  • D.Chủ nghĩa tư bản thực hiện tư nhân hóa sản xuất.

Câu 36. (0,25 điểm)

Nhận định nào dưới dây là sai khi nói về giới hạn phát triển của chủ nghĩa tư bản?

  • A.Mục đích của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa vẫn tập trung chủ yếu vì lợi ích của thiểu số giai cấp tư sản.
  • B.Mục đích của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa hiện nay tập trung chủ yếu vì lợi ích chung của tất cả các giai cấp.
  • C.Chủ nghĩa tư bản đã và đang tiếp tục tham gia gây chiến tranh và xung đột ở nhiều nơi trên thế giới.
  • D.Sự phân hoá giàu-nghèo trong lòng các nước tư bản và có xu hướng ngày càng sâu sắc.

Câu 37. (0,25 điểm)

Mục đích chủ yếu của các conglomerate là

  • A.Thu lợi nhuận từ sản xuất.
  • B.Thu lợi nhuận từ dịch vụ cho sản xuất.
  • C.Thu lợi nhuận từ kinh doanh chứng khoán.
  • D.Thu lợi nhuận từ sản xuất kinh doanh.

Câu 38. (0,25 điểm)

Concern là hình thức tổ chức độc quyền

  • A.Trong nội bộ ngành, gồm nhiều xí nghiệp có liên quan với nhau và được phân bố ở nhiều nước.
  • B.Đa ngành, gồm hàng trăm xí nghiệp có quan hệ với những ngành khác nhau và được phân bố ở nhiều nước.
  • C.Đa ngành, gồm một số ít xí nghiệp có quan hệ với những ngành khác nhau và được phân bố trong một quốc gia.
  • D.Trong nội bộ ngành, gồm một số ít xí nghiệp có quan hệ với những ngành khác nhau và được phân bố trong một quốc gia.

Câu 39. (0,25 điểm)

Các xí nghiệp tư bản tham gia trust trở thành những cổ đông để

  • A.Thu lợi nhuận theo số lượng hàng hoá.
  • B.Thu lợi nhuận bình quân.
  • C.Thu lợi nhuận theo số lượng cổ phần.
  • D.Thu lợi nhuận tối đa.

Câu 40. (0,25 điểm)

Hình thức tổ chức độc quyền trong đó các xí nghiệp tư bản lón kí các hiệp nghị thỏa thuận với nhau về giá cả, sản lượng hàng hóa, thị trường tiêu thụ, kì hạn thanh toán là

  • A.Cartel
  • B.Syndicate
  • C.Trust
  • D.Consortium

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Trắc nghiệm Kinh Tế Chính Trị chương 4 - Cạnh tranh và độc quyền trong nền kinh tế thị trường gồm 40 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền