Kinh tế chính trị Mác-Lênin · Đại Học
Trắc nghiệm Kinh Tế Chính Trị chương 3 - Đề 3
28 câu30 phútSưu tầm9.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
28 câu trắc nghiệm một lựa chọn
28 câu · 0,36 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,36 điểm)
Tích tụ và tập trung tư bản có điểm nào giống nhau?
- A.Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau.
- B.Có vai trò quan trọng như nhau.
- C.Đều làm tăng quy mô tư bản cá biệt.
- D.Đều làm tăng quy mô tư bản xã hội.
Câu 2. (0,36 điểm)
Khẳng định nào không đúng khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên?
- A.Phản ánh sự phát triển của lực lượng sản xuất.
- B.c tăng tuyệt đối và tương đối.
- C.v không tăng.
- D.v tăng tuyệt đối, giảm tương đối.
Câu 3. (0,36 điểm)
Yếu tố nào dưới đây không thuộc tư bản bất biến?
- A.Máy móc, thiết bị, nhà xưởng.
- B.Kết cấu hạ tầng sản xuất.
- C.Tiền lương, tiền thưởng.
- D.Điện nước, nguyên liệu.
Câu 4. (0,36 điểm)
Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là
- A.Tốc độ chu chuyển của tư bản.
- B.Vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư.
- C.Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm.
- D.Hao mòn hữu hình hoặc vô hình.
Câu 5. (0,36 điểm)
Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động là
- A.Tốc độ chu chuyển chung của tư bản.
- B.Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm.
- C.Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư.
- D.Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.
Câu 6. (0,36 điểm)
Những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn hữu hình?
- A.Giảm khả năng sử dụng.
- B.Tác động của tự nhiên.
- C.Do sử dụng.
- D.Khấu hao nhanh.
Câu 7. (0,36 điểm)
Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư?
- A.Lợi nhuận.
- B.Địa tô.
- C.Lợi tức.
- D.Tiền lương.
Câu 8. (0,36 điểm)
Lợi nhuận có nguồn gốc từ
- A.Lao động phức tạp.
- B.Lao động cụ thể.
- C.Lao động quá khứ .
- D.Lao động không được trả công.
Câu 9. (0,36 điểm)
Khi hàng hoá bán đúng theo giá trị thì
- A.p = m
- B.p < m
- C.p > m
- D.p = 0
Câu 10. (0,36 điểm)
Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá như thế nào so với giá trị?
- A.Cao hơn giá trị.
- B.Bằng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.
- C.Bằng giá trị.
- D.Thấp hơn giá trị.
Câu 11. (0,36 điểm)
Lợi tức là một phần của
- A.Lợi nhuận độc quyền.
- B.Lợi nhuận bình quân.
- C.Lợi nhuận siêu ngạch.
- D.Lợi nhuận ngân hàng.
Câu 12. (0,36 điểm)
Địa tô tư bản chủ nghĩa là phần còn lại sau khi khấu trừ địa tô tư bản chủ nghĩa là phần còn lại sau khi khấu trừ
- A.Lợi nhuận ngân hàng.
- B.Lợi nhuận độc quyền.
- C.Lợi nhuận siêu ngạch.
- D.Lợi nhuận bình quân.
Câu 13. (0,36 điểm)
Trong tư bản chủ nghĩa, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm của loại đất
- A.Tốt.
- B.Xấu.
- C.Trung bình.
- D.Mức trung bình của các loại đất xấu.
Câu 14. (0,36 điểm)
Địa tô chênh lệch II thu được trên loại ruộng đất nào?
- A.Ruộng đất đã được đầu tư, thâm canh.
- B.Ruộng đất có độ màu mỡ tốt.
- C.Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình.
- D.Ruộng đất có vị trí thuận lợi.
Câu 15. (0,36 điểm)
Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỉ suất lợi nhuận sẽ
- A.Tăng lên.
- B.Không đổi.
- C.Giảm xuống.
- D.Tuỳ điều kiện cụ thể.
Câu 16. (0,36 điểm)
Câu 1: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:
Cách mạng công nghiệp là những bước phát triển ...(1)... về chất trình độ của tư liệu lao động trên cơ sở những ...(2)... về kĩ thuật và công nghệ trong quá trình phát triển của nhân loại kéo dài sự thay đổi căn bản về phân công lao động xã hội cũng như tạo bước phát triển ...(3)... cao hơn nhờ áp dụng một cách phổ biến những tính năng mới trong kĩ thuật – công nghệ đó vào đời sống xã hội.
- A.(1) đột phá; (2) phát minh nhảy vọt; (3) cường độ lao động
- B.(1) đột phá; (2) phát minh nhảy vọt; (3) năng suất lao động
- C.(1) nhảy vọt; (2) phát minh đột phá; (3) cường độ lao động
- D.(1) nhảy vọt; (2) phát minh đột phá; (3) năng suất lao động
Câu 17. (0,36 điểm)
Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào
- A.Tư bản ứng trước.
- B.Tỉ suất giá trị thặng dư.
- C.Tỉ suất lợi nhuận bình quân.
- D.Cấu tạo hữu cơ của tư bản.
Câu 18. (0,36 điểm)
Nhân tố dưới đây không ảnh hưởng đến tỉ suất lợi nhuận?
- A.Tỉ suất giá trị thặng dư.
- B.Tốc độ chu chuyển của tư bản.
- C.Cấu tạo hữu cơ của tư bản.
- D.Cạnh tranh.
Câu 19. (0,36 điểm)
Xuất khẩu hàng hoá là đặc điểm của
- A.Sản xuất hàng hoá giản đơn.
- B.Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.
- C.Chủ nghĩa tư bản.
- D.Chủ nghĩa tư bản độc quyền.
Câu 20. (0,36 điểm)
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là
- A.Kéo dài ngày lao động, thời gian lao động tất yếu không thay đổi.
- B.Tiết kiệm chi phí sản xuất.
- C.Ứng dụng khoa học kĩ thuật hiện đại.
- D.Cải tiến tổ chức quản lí.
Câu 21. (0,36 điểm)
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là
- A.Kéo dài ngày lao động, thời gian lao động tất yếu không thay đổi.
- B.Độ dài ngày lao động không đổi, thời gian lao động tất yếu tăng lên.
- C.Kéo dài ngày lao động, thời gian lao động tất yêu tăng lên.
- D.Rút ngắn thời gian lao động tất yêu trong khi độ dài ngày lao động không đổi hoặc rút ngắn.
Câu 22. (0,36 điểm)
Ngày lao động là 8 giờ, tỉ suất giá trị thặng dư là m’ = 100, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1 giờ và giá trị sức lao động giảm đi 25%. Vậy tỉ suất giá trị thặng dư mới sẽ là
- A.150%
- B.200%
- C.250%
- D.300%
Câu 23. (0,36 điểm)
Nguyên nhân hình thành tỉ suất lợi nhuận bình quân là?
- A.Cạnh tranh.
- B.Chạy theo giá trị thặng dư.
- C.Cạnh tranh giữa các ngành.
- D.Cạnh tranh trong nội bộ ngành.
Câu 24. (0,36 điểm)
Tư bản bất biến là
- A.Tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao.
- B.Là tư bản cố định.
- C.Tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất.
- D.Tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên sang sản phẩm.
Câu 25. (0,36 điểm)
Khẳng định nào dưới đây không đúng về tư bản cố định?
- A.Tư bản cố định là nguồn gốc của giá trị thặng dư.
- B.Tư bản cố định là điều kiện tăng năng suất lao động.
- C.Tư bản cố định là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá.
- D.Tư bản cố định là bộ phận chủ yếu của tư bản bất biến.
Câu 26. (0,36 điểm)
Ý kiến nào dưới đây không đúng về hàng hoá sức lao động?
- A.Thể hiện dưới hình thức bán chịu.
- B.Giá cả = giá trị mới do sức lao động tạo ra.
- C.Mua bán có thời hạn.
- D.Giá trị sử dụng quyết định giá trị.
Câu 27. (0,36 điểm)
Ý nào dưới đây không đúng về sản xuất giá trị thặng dư tương đối?
- A.Ngày lao động không đổi.
- B.Giá trị sức lao động không đổi.
- C.Hạ thấp giá trị sức lao động.
- D.Tỉ suất giá trị thặng dư tương đối.
Câu 28. (0,36 điểm)
Ý nào dưới đây không đúng về tích luỹ tư bản?
- A.Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.
- B.Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.
- C.Động cơ của tích luỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư.
- D.Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Trắc nghiệm Kinh Tế Chính Trị chương 3 - Đề 3 gồm 28 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
