Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế chính trị Mác-Lênin · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #32

30 câu30 phútSưu tầm9.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Chỉ tiêu nào phản ánh hiệu quả đầu tư tư bản vào một ngành (lĩnh vực) kinh tế?

  • A.p
  • B.p'
  • C.( p)
  • D.( p)'

Câu 2. (0,33 điểm)

Trong điều kiện tư bản đầu tư và tỷ suất già trị thặng dư không đổi, cấu tạo hữa cơ thay đổi có quan hệ tỷ lệ như thế nào với p'?

  • A.Tỷ lệ thuận
  • B.Tỷ lệ nghịch
  • C.Vừa có tỷ lệ thuận vừa có tỷ lệ nghịch
  • D.Không có quan hệ tỷ lệ

Câu 3. (0,33 điểm)

Vì sao tỷ suất lợi nhuận có xu hướng giảm sút?

  • A.Vì cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân ngày càng mạnh, giai cấp tư sản không muốn bị lật đã chia bớt lợi nhuận cho công nhân
  • B.Vì trình độ quản lý sản xuất của giai cấp tư sản không tăng kịp với sự tăng trưởng của nền kinh tế
  • C.Vì cấu tạo hữu cơ (c/v) ngày càng tăng lên
  • D.Vì CNTB càng phát triển thì mức độ bóc lột càng giảm đI, kéo theo sự giảm sút của lợi nhuận

Câu 4. (0,33 điểm)

Trong lĩnh vực nông nghiệp, so sánh tổng giá trị thặng dư với tổng lợi nhuận:

  • A.Tổng m = Tổng p
  • B.Tổng m> Tổng p
  • C.Tổng m < Tổng p
  • D.Không có quan hệ về lượng

Câu 5. (0,33 điểm)

Trong điều kiện tổng tư bản đầu tư và tỷ suất giá trị thặng dư không đổi, quan hệ giữa cấu tạo hữa cơ vs tỷ suất lợi nhuận như thế nào?

  • A.C/V càng thấp thì p' càng cao
  • B.C/V tăng giảm không ảnh hưởng đến p'
  • C.C/V tỷ lệ thuận với p'
  • D.C/V càng cao thì p' càng cao

Câu 6. (0,33 điểm)

Vì sao mức lao động là hàng hóa đặc biệt?

  • A.Vì khi sử dụng nó thì tạo ra được 1 giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó
  • B.Vì giá trị hàng hóa sức lao động mang yếu tố tinh thần và lịch sử
  • C.Vì sức lao động được mua bán trên thị trường đặc biệt, ở đó chỉ có người mua và người bán đến thôi
  • D.Vì sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của mọi nền sản xuất xã hội

Câu 7. (0,33 điểm)

Tỷ suất thặng dư là chỉ tiêu đánh giá cáI gì?

  • A.Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư
  • B.Mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản
  • C.Hiệu quả sử dụng lao động quá khứ
  • D.Hiệu quả sử dụng lao động sống

Câu 8. (0,33 điểm)

Trong mọi điều kiện không thay đổi mối quan hệ giữa tỷ suất giá trị thặng dư với tỷ suất lợi nhuận?

  • A.m' tăng thì p' giảm
  • B.m' giảm thì p' tăng
  • C.m tăng thì p' tăng
  • D.m' giảm thì p' không đổi

Câu 9. (0,33 điểm)

Cạnh tranh trong nội bộ một ngành dẫn đến hình thành điều gì?

  • A.Giá cả sản xuất
  • B.Lợi nhuận bình quân
  • C.Giá cả thị trường
  • D.Lợi nhuận độc quyền

Câu 10. (0,33 điểm)

Mâu thuẫn kinh té cơ bản của CNTB là gì?

  • A.Giữu lao động mang tính tư nhân và lao động mang tính xã hội
  • B.Giữa lợi ích của giai cấp vô sản với lợi ích của giai cấp tư sản
  • C.Giữa LLSX mas động tính xã hội hóa cao với chế độ chiếm hưaz tư nhân TBCN về TLSX
  • D.Giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản

Câu 11. (0,33 điểm)

Công thức xác định giá trị thặng dư siêu ngạch?

  • A.Giá trị xã hội của hàng hóa + giá trị cá biệt của hàng hóa
  • B.Giá trị xã hội của hàng hóa - giá trị cá biệt của hàng hóa
  • C.Giá trị thặng dư tương đối + giá trị thặng dư tuyệt đối
  • D.Giá trị xã hội của hàng hóa + giá trị thặng dư

Câu 12. (0,33 điểm)

Nhân tố quan trọng nhất để tăng năng suất lao động?

  • A.Kỹ năng lao động
  • B.Tổ chức quản lý
  • C.Điều kiện tự nhiên
  • D.Kỹ thuật công nghệ

Câu 13. (0,33 điểm)

Cạnh tranh giữa các ngành dẫn đến hình thành điều gì ?

  • A.Lợi nhuận bình quân
  • B.Giá cả thì trường
  • C.Giá trị xã hội của hàng hóa
  • D.Lợi nhuận siêu ngạch

Câu 14. (0,33 điểm)

Tỷ xuất lợi nhuận biểu hiện điều gì?

  • A.Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động
  • B.Mức doanh lợi của đầu tư tư bản
  • C.Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động
  • D.Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động

Câu 15. (0,33 điểm)

Khi nhà tư bản khoán lương theo sản phẩm hoặc trả lương theo giờ thì bản chất của tiền lương có thay đổi không?

  • A.Tiền lương không phải là giá cả của hàng hóa sứ lao động nữa mà tiền lương được trả cho kết quả lao độn
  • B.Nếu công nhân làm thêm giờ hoặc làm ra nhiều sản phẩm thì tiền lương có thể lớn hơn giá trị lao động và vì vậy mà bị bóc lột ít hơn
  • C.Đối với người lao động có tay nghề cao thì mức bóc lột ít hơn
  • D.Bản chất của tiền lương không thay đổi

Câu 16. (0,33 điểm)

Phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tuyệt đối là gì?

  • A.Vừa kéo dài ngày lao động vừa rút ngắn thời gian lao động cần thiết
  • B.Kéo dài ngày lao động , trong lúc vẫn giữ nguyên thời gian lao động cần thiết , hoặc tăng cường độ lao động khi độ dài ngày lao động không đổi
  • C.Rút ngắn thời gian lao động cần thiết ,giữ nguyên độ dài ngày lao động
  • D.Dùng mọi thủ đoạn để bớt xén tiền công của người công nhân

Câu 17. (0,33 điểm)

Vì sao tiền lương trong CNTB thường thấp hơn giá trị sức lao động?

  • A.Quy luật giá trị không phát huy tác dụng
  • B.Lòng tham vô đáy của giai cấp tư sản mong muốn bóc lột
  • C.Cung thường lớn hơn cầu về sức lao động
  • D.Giá cả tư liệu sinh hoạt tăng

Câu 18. (0,33 điểm)

Hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa?

  • A.TLSX tập trung trong tay một số ít người và đa số người lao động mất hết TLSX
  • B.Người lao động được tự do về thân thể nhưng không có TLSX
  • C.Chế độ tư hữu về TLSX và sự phân công lao động xã hội
  • D.Sở hữu tư nhân về TLSX và bóc lột lao động làm thuê

Câu 19. (0,33 điểm)

Tính quy luật của sự vẫn động tiền công trong CNTB?

  • A.Tiền công danh nghĩa có xu hướng tăng, tiền công thực tế có xu hướng giảm
  • B.Tiền công danh nghĩa tăng lên , nhưng tiền công thực tế hạ thấp tương đối
  • C.Tiền công danh nghĩa có xu hướng giảm xuống , tiền công thực tế cũng giảm xuống tương đối
  • D.Tiền công danh nghĩa tăng lên , tiền công thực tế tăng lên

Câu 20. (0,33 điểm)

Tiền lương thực tế tỉ lệ thuận với tiền lương danh nghĩa như thế nào?

  • A.Chỉ số giá cả hàng hóa tiêu dùng cá nhân tăng lên
  • B.Chỉ số giá cả hàng hóa tiêu dùng cá nhân không đổi
  • C.Chỉ số giá cả hàng hóa tiêu dùng cá nhân giảm
  • D.Chỉ số giá cả hàng hóa tiêu dùng cá nhân không cùng chiều với tiền lương danh nghĩa

Câu 21. (0,33 điểm)

Điều kiện để chuyển mô hình tái sản xuất đơn giản TBCN sang mô hình tái sản xuất mở rộng TBCN?

  • A.quy mô tư bản khả biến phải lớn hơn trước
  • B.Phải tổ chức lao động tốt hơn
  • C.Số tăng lao động sản xuất vật chất phải nhiều hơn trước
  • D.Tăng quy mô tư bản ứng trước

Câu 22. (0,33 điểm)

Vì sao tích lũy cơ bản được coi là một quy luật kinh tế?

  • A.Do sự vận động của quy luật giá trị, quy luật giá trị thặng dư và quan hệ cạnh tranh trong TBCN
  • B.Do tác động của quy luật giá trị và cjanh tranh trong CNTB
  • C.Do tác động của việc cạnh tranh tỏng CNTB làm cho mỗi nhà tư bản muốn sống còn , phải liên tục mở rộng quy mô sản xuất
  • D.Do tác động của quy luật giá trị thặng dư

Câu 23. (0,33 điểm)

Cổ phiếu bán theo mệnh giá trị trên thị trường nào?

  • A.Thị trường thứ cấp
  • B.Thị trường sơ cấp
  • C.Thị trường địa phương
  • D.Thị trường toàn quốc

Câu 24. (0,33 điểm)

Thị giá cổ phiếu hình thành trên thị trường nào?

  • A.Thị trường địa phương
  • B.Thị trường thứ cấp
  • C.Thị trường toàn quốc
  • D.Thị trường sơ cấp

Câu 25. (0,33 điểm)

Thị giá cổ phiếu có quan hệ tỷ lệ như thê nào với Z' tiền gửi ngân hàng?

  • A.Tỷ lệ thuận
  • B.Không có quan hệ tỷ lệ
  • C.Tỷ lệ nghịch
  • D.Vừa có quan hệ tỷ lệ thuận

Câu 26. (0,33 điểm)

Lợi tức tư bản cho vay biến động theo quan hệ cung cầu về tư bản cho vay như thế nào?

  • A.Cung = cầu, lợi tức tăng
  • B.Cung > cầu, lợi tức giảm
  • C.Cung < cầu, lợi tức giảm
  • D.Cung = cầu, lợi tức giảm

Câu 27. (0,33 điểm)

Thị giá cổ phiếu có quan hệ như thế nào đối với lợi tức cổ phần?

  • A.Tỷ lệ thuận
  • B.Tỷ lệ nghịch
  • C.Không có quan hệ tỷ lệ
  • D.Vừa có quan hệ tỷ lệ thuận, vừa có quan hệ tỷ lệ nghịch

Câu 28. (0,33 điểm)

Vai trò của người mua trái phiếu đối với công ty?

  • A.Chủ sở hữu của công ty
  • B.Chủ nợ của công ty
  • C.Vừa là chủ sở hữu vừa là chủ nợ của công ty
  • D.Cổ đông của công ty

Câu 29. (0,33 điểm)

Địa tô TBCN thể hiện mối quan hệ giữa các giai cấp nào trong xã hội?

  • A.Các nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp với chủ đất
  • B.Chủ đất với những người lao động trực tiếp canh tác và tạo ra giá trị thặng dư trên mảnh đất đó
  • C.Chủ đất, tư bản nông nghiệp và công nhân nông nghiệp
  • D.Các nhà tư bản nông nghiệp với công nhân nông nghiệp

Câu 30. (0,33 điểm)

Địa tô tư bản chủ nghĩa là gì?

  • A.Một phần của giá trị thặng dư trong nông nghiệp
  • B.Sản phẩm thặng dư và cả một phần sản phẩm tất yếu di công nhân nông nghiệp tạo ra bị chủ ruộng chiếm đoạt
  • C.Toàn bộ giá trị thặng dư do công công nhân nông nghiệp tạo ra
  • D.Một phần giá trị thặng dư mà tư bản nông nghiệp trích trong lợi nhuận bình quân của mình để trả cho chủ ruộng đất

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #32 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền