Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế chính trị Mác-Lênin · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #8

30 câu30 phútSưu tầm2.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành dựa trên cơ sở:

  • A.Hao phí thời gian lao động cần thiết.
  • B.Hao phí thời gian lao động của người sản xuất hàng hóa.
  • C.Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết.
  • D.Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất.

Câu 2. (0,33 điểm)

Nếu nhà tư bản trả tiền công theo đúng giá trị sức lao động thì có bóc lột được giá trị thặng dư (m) không?

  • A.Không.
  • B.Có.
  • C.Bị lỗ vốn.
  • D.Không lỗ, không lãi.

Câu 3. (0,33 điểm)

Kinh tế nhà nước gồm có những bộ phận nào?

  • A.Gồm có đất đai, tài nguyên, ngân sách nhà nước, dự trữ quốc gia, các quỹ của nhà nước và bộ phận kinh doanh có vốn của nhà nước.
  • B.Gồm có các doanh nghiệp nhà nước.
  • C.Bao gồm phần kinh doanh có vốn của nhà nước.
  • D.Cả a và b.

Câu 4. (0,33 điểm)

Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, thành phần kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo?

  • A.Kinh tế Nhà nước và kinh tế tập thể (nòng cốt là hợp tác xã).
  • B.Kinh tế quốc doanh.
  • C.Kinh tế Nhà nước.
  • D.Kinh tế tập thể.

Câu 5. (0,33 điểm)

Hình thức phân phối thu nhập trong nền kinh tế nước ta hiện nay gồm có:

  • A.Phân phối theo lao động, tiền vốn và lợi nhuận.
  • B.Phân phối theo lao động và phân phối ngoài thù lao lao động thông qua quỹ phúc lợi xã hội.
  • C.Phân phối theo kết quả lao động và hiệu quả kinh tế, theo mức đóng góp các nguồn lực khác vào sản xuất kinh doanh, phân phối thông qua phúc lợi xã hội.
  • D.Cả 3 hình thức trên.

Câu 6. (0,33 điểm)

Chiến lược công nghiệp hóa, hiện đại hóa của nước ta là:

  • A.Chiến lược công nghiệp hóa hướng về xuất khẩu đồng thời thay thế nhập khẩu có chọn lọc.
  • B.Chiến lược công nghiệp hóa hướng về xuất khẩu.
  • C.Chiến lược công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu.
  • D.Chiến lượng công nghiệp hóa hướng ngoại.

Câu 7. (0,33 điểm)

Tác động của việc đánh giá đồng nội tệ cao quá mức đối với hoạt động xuất nhập khẩu:

  • A.Khuyến khích nhập khẩu, hạn chế xuất khẩu.
  • B.Hạn chế nhập khẩu, khuyến khích xuất khẩu.
  • C.Khuyến khích xuất khẩu và nhập khẩu.
  • D.Hạn chế nhập khẩu, khuyến khích tiêu dùng hàng nội địa.

Câu 8. (0,33 điểm)

Nguồn vốn nước ngoài nào dưới đây mà ta có nghĩa vụ phải trả nợ?

  • A.FDI và ODA.
  • B.FDI (đầu tư trực tiếp nước ngoài).
  • C.ODA (viện trợ phát triển theo chương trình).
  • D.Vốn liên doanh của nước ngoài.

Câu 9. (0,33 điểm)

Hãy kể tên các loại hình sở hữu cơ bản ở nước ta?

  • A.Sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân, sở hữu hỗn hợp.
  • B.Sở hữu toàn dân, sở hữu tư nhân, sở hữu hỗn hợp.
  • C.Sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân.
  • D.Sở hữu nhà nước, sở hữu hợp tác, sở hữu tập thể.

Câu 10. (0,33 điểm)

Đại hội IX của Đảng ta xác định nền kinh tế nước ta có mấy thành phần kinh tế?

  • A.Ba thành phần kinh tế.
  • B.Năm thành phần kinh tế.
  • C.Sáu thành phần kinh tế.
  • D.Bốn thành phần kinh tế.

Câu 11. (0,33 điểm)

Các bộ phận: đất đai, tài nguyên, ngân sách, dự trữ quốc gia, các quỹ nhà nước và bộ phận kinh doanh có vốn của nhà nước liên doanh vớinước ngoài thuộc thành phần kinh tế nào ở nước ta?

  • A.Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể.
  • B.Kinh tế nhà nước và kinh tế tư bản nhà nước.
  • C.Kinh tế nhà nước.
  • D.Kinh tế quốc doanh.

Câu 12. (0,33 điểm)

Tiêu chí cơ bản để đánh giá hiệu quả xây dựng quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa là:

  • A.Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống.
  • B.Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, thực hiện công bằng xã hội.
  • C.Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống, thực hiện công bằng xã hội.
  • D.Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển và củng cố quan hệ sản xuất.

Câu 13. (0,33 điểm)

Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ IX xác định mô hình kinh tế khái quát trong thời kỳ quá độ ở nước ta là:

  • A.Kinh tế nhiều thành phần.
  • B.Kinh tế kế hoạch hóa theo định hướng XHCN.
  • C.Kinh tế thị trường định hướng XHCN.
  • D.Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước theo định hướng XHCN.

Câu 14. (0,33 điểm)

Giá trị thặng dư (m) là gì?

  • A.Lợi nhuận thu được sau khi sản xuất kinh doanh.
  • B.Giá trị của tư bản tự tăng lên.
  • C.Một bộ phận của giá trị mới thừa ra ngoài giá trị sức lao động do người lao động làm thuê tạo ra.
  • D.Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.

Câu 15. (0,33 điểm)

Sức lao động trở thành hàng hóa khi:

  • A.Sản xuất hàng hóa ra đời.
  • B.Có mua bán nô lệ.
  • C.Có phương thức sản xuất TBCN xuất hiện.
  • D.Có kinh tế thị trường.

Câu 16. (0,33 điểm)

Chế độ sở hữu công cộng (công hữu) ở nước ta gồm có:

  • A.Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể.
  • B.Kinh tế nhà nước.
  • C.Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể và phần kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể trong các đơn vị liên doanh hỗn hợp.
  • D.Kinh tế nhà nước và phần kinh tế nhà nước trong các đơn vị liên doanh hỗn hợp.

Câu 17. (0,33 điểm)

Giá cả hàng hóa là gì?

  • A.Giá trị của hàng hóa.
  • B.Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền.
  • C.Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa.
  • D.Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận.

Câu 18. (0,33 điểm)

Quy luật giá trị là:

  • A.Quy luật kinh tế riêng có của chủ nghĩa tư bản.
  • B.Quy luật căn bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa.
  • C.Quy luật kinh tế chung cho mọi phương thức sản xuất xã hội.
  • D.Quy luật vĩnh viễn của xã hội loài người.

Câu 19. (0,33 điểm)

Giữa lao động và sức lao động thì:

  • A.Lao động là hàng hóa.
  • B.Sức lao động là hàng hóa.
  • C.Lao động và sức lao động đều là hàng hóa.
  • D.Lao động và sức lao động đều không phải là hàng hóa.

Câu 20. (0,33 điểm)

Vai trò của máy móc trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư:

  • A.Máy móc là nguồn gốc chủ yếu tạo ra thặng dư.
  • B.Máy móc chỉ là tiền đề vật chất cho việc tạo ra thặng dư.
  • C.Máy móc cùng với sức lao động đều tạo ra thặng dư.
  • D.Máy móc là yếu tố quyết định.

Câu 21. (0,33 điểm)

Quá trình tái sản xuất xã hội là một thể thống nhất gồm có:

  • A.Hai khâu: sản xuất và tiêu dùng.
  • B.Ba khâu: sản xuất, phân phối và tiêu dùng.
  • C.Bốn khâu: sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng.
  • D.Năm khâu: sản xuất, lưu thông, phân phối, trao đổi và tiêu dùng.

Câu 22. (0,33 điểm)

Nền tảng của nền kinh tế quốc dân theo định hướng XHCN là:

  • A.Kinh tế nhà nước.
  • B.Kinh tế quốc doanh và kinh tế hợp tác xã.
  • C.Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể.
  • D.Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 23. (0,33 điểm)

Chủ trương trong quan hệ quốc tế của Nhà nước ta là:

  • A.Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế.
  • B.Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế.
  • C.Việt Nam sẵn sàng là bạn, tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế.
  • D.Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế.

Câu 24. (0,33 điểm)

Mối quan hệ giữa nội lực và ngoại lực trong phát triển kinh tế nước ta là:

  • A.Nội lực là chính.
  • B.Ngoại lực là chính trong thời kỳ đầu để phá vỡ cái vòng luẩn quẫn của sự nghèo đói.
  • C.Nội lực là chính, ngoại lực là rất quan trọng trong thời kỳ đầu.
  • D.Nội lực và ngoại lực đều quan trọng như nhau.

Câu 25. (0,33 điểm)

Kinh tế thị trường là:

  • A.Kiểu tổ chức kinh tế tiến bộ của loài người.
  • B.Sản phẩm riêng có của phương thức sản xuất TBCN.
  • C.Đối lập với nền kinh tế XHCN.
  • D.Thành tựu của nền văn minh nhân loại và không đối lập với CNXH.

Câu 26. (0,33 điểm)

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất bao gồm:

  • A.Lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động và tư liệu sản xuất.
  • B.Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.
  • C.Lao động, sức lao động và đối tượng lao động.
  • D.Lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.

Câu 27. (0,33 điểm)

Sản phẩm hàng hóa mang 2 thuộc tính là do lao động sản xuất hàng hóa có tính 2 mặt:

  • A.Lao động tư nhân và lao động xã hội.
  • B.Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
  • C.Lao động sống và lao động vật hóa.
  • D.Lao động trừu tượng và lao động phức tạp.

Câu 28. (0,33 điểm)

Giá cả thị trường của hàng hóa chịu tác động bởi:

  • A.Giá trị của hàng hóa.
  • B.Cung và cầu về hàng hóa.
  • C.Số lượng tiền tệ trong lưu thông.
  • D.Cả 3 yếu tố trên.

Câu 29. (0,33 điểm)

Cặp phạm trù nào sau đây thuộc về lý luận tái sản xuất xã hội:

  • A.Tồn tại xã hội và ý thức xã hội.
  • B.Năng suất và chất lượng sản phẩm.
  • C.Tăng trưởng và phát triển kinh tế.
  • D.Cả 3 cặp phạm trù trên.

Câu 30. (0,33 điểm)

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để vạch ra:

  • A.Đặc điểm di chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm.
  • B.Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong sản xuất tư bản chủ nghĩa.
  • C.Bản chất của quá trình sản xuất giá trị thặng dư.
  • D.Nguồn gốc của giá trị thặng dư.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #8 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền