Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế chính trị Mác-Lênin · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #4

30 câu30 phútSưu tầm8.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:

  • A.Lao động tư nhân và lao động xã hội
  • B.Lao động giản đơn và lao động phức tạp
  • C.Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
  • D.Lao động quá khứ và lao động sống

Câu 2. (0,33 điểm)

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá?

  • A.A.Smith
  • B.C.Mác
  • C.D.Ricardo
  • D.Ph. Ăng ghen

Câu 3. (0,33 điểm)

Lao động cụ thể là:

  • A.Là những việc làm cụ thể
  • B.Là lao động có mục đích cụ thể
  • C.Là lao động ở các ngành nghề cụ thể
  • D.Là lao động ngành nghề, có mục đích riêng, đối tượng riêng, công cụ lao động riêng và kết quả riêng

Câu 4. (0,33 điểm)

Lao động cụ thể là:

  • A.Nguồn gốc của của cải
  • B.Nguồn gốc của giá trị
  • C.Nguồn gốc của giá trị trao đổi
  • D.Cả a, b và c

Câu 5. (0,33 điểm)

"Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải". Câu nói này là của ai?

  • A.W.Petty
  • B.A.Smith
  • C.D. Ricardo
  • D.C.Mác

Câu 6. (0,33 điểm)

"Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải". Khái niệm lao động trong câu này là lao động gì?

  • A.Lao động giản đơn
  • B.Lao động phức tạp
  • C.Lao động cụ thể
  • D.Lao động trừu tượng

Câu 7. (0,33 điểm)

Lao động trừu tượng là nguồn gốc:

  • A.Của tính hữu ích của hàng hoá
  • B.Của giá trị hàng hoá
  • C.Của giá trị sử dụng
  • D.Cả a, b, c

Câu 8. (0,33 điểm)

Thế nào là lao động giản đơn?

  • A.Là lao động làm công việc đơn giản
  • B.Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao
  • C.Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá
  • D.Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

Câu 9. (0,33 điểm)

Thế nào là lao động phức tạp?

  • A.Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi
  • B.Là lao động có nhiều thao tác phức tạp
  • C.Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
  • D.Cả a, b, c

Câu 10. (0,33 điểm)

Y nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp:

  • A.Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn
  • B.Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên
  • C.Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao
  • D.Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

Câu 11. (0,33 điểm)

Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:

  • A.Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng
  • B.Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm
  • C.Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể
  • D.Cả a, b, c đều đúng

Câu 12. (0,33 điểm)

Chọn các ý đúng trong các ý sau đây:

  • A.Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng
  • B.Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể
  • C.Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng
  • D.Cả a, b, c đều đúng

Câu 13. (0,33 điểm)

Công thức tính giá trị hàng hoá là: c + v + m. ý nào là không đúng trong các ý sau:

  • A.Lao động cụ thể bảo toàn và chuyển giá trị TLSX (c) sang sản phẩm
  • B.Lao động trừu tượng tạo ra giá trị mới (v+m)
  • C.Lao động trừu tượng tạo nên toàn bộ giá trị (c + v + m)
  • D.Cả a, b và c

Câu 14. (0,33 điểm)

Thế nào là năng suất lao động (NSLĐ)? Chọn ý đúng:

  • A.Là hiệu quả, khả năng của lao động cụ thể
  • B.NSLĐ được tính bằng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian
  • C.NSLĐ được tính bằng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm
  • D.Cả a, b, c

Câu 15. (0,33 điểm)

Thế nào là tăng NSLĐ? Chọn các ý đúng dưới đây:

  • A.Số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên khi các điều khác không đổi
  • B.Thời gian để làm ra một sản phẩm giảm xuống, khi các điều kiện khác không đổi
  • C.Tổng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên còn tổng số giá trị không thay đổi
  • D.Cả a, b, c

Câu 16. (0,33 điểm)

Quan hệ giữa tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá. Chọn các ý đúng:

  • A.NSLĐ tăng lên thì giá trị đơn vị hàng hoá giảm
  • B.NSLĐ tăng lên thì lượng giá trị mới (v+m) của đơn vị hàng hoá giảm xuống tuyệt đối
  • C.Cả a, b đều đúng
  • D.Cả a, b đều sai

Câu 17. (0,33 điểm)

Khi NSLĐ tăng lên thì phần giá trị cũ (c) trong một hàng hoá thay đổi thế nào?

  • A.Có thể giảm xuống
  • B.Có thể tăng lên
  • C.Có thể không thay đổi
  • D.Cả a, b, c

Câu 18. (0,33 điểm)

Các nhân tố nào ảnh hưởng đến NSLĐ?

  • A.Trình độ chuyên môn của người lao động
  • B.Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất
  • C.Các điều kiện tự nhiên
  • D.Cả a, b, c

Câu 19. (0,33 điểm)

Tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động giống nhau ở:

  • A.Đều làm giá trị đơn vị hàng hoá giảm
  • B.Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian
  • C.Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian
  • D.Cả a, b, c

Câu 20. (0,33 điểm)

Chọn các ý đúng về tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động:

  • A.Tăng NSLĐ làm cho số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên, còn giá trị 1 đơn vị hàng hoá thay đổi
  • B.Tăng cường độ lao động làm cho số sản phẩm làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên, còn giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi
  • C.Tăng NSLĐ dựa trên cơ sở cải tiến kỹ thuật, nâng cao trình độ tay nghề người lao động, còn tăng cường độ lao động thuần tuý là tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian
  • D.Cả a, b, c

Câu 21. (0,33 điểm)

Quan hệ tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá. Chọn các ý đúng dưới đây:

  • A.Tăng NSLĐ thì tổng giá trị hàng hoá không thay đổi
  • B.Tăng NSLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá thay đổi
  • C.Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ nghịch với NSLĐ
  • D.Cả a, b, c

Câu 22. (0,33 điểm)

Quan hệ tăng CĐLĐ với giá trị hàng hoá. Chọn các ý đúng:

  • A.Tăng CĐLĐ thì tổng giá trị hàng hoá tăng lên và giá trị 1 đơn vị hàng hoá cũng tăng lên tương ứng
  • B.Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ thuận với CĐLĐ
  • C.Tăng CĐLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi
  • D.Cả a, b, c đều đúng

Câu 23. (0,33 điểm)

Giá trị cá biệt của hàng hoá do:

  • A.Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết định
  • B.Hao phí lao động của ngành quyết định
  • C.Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định
  • D.Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất nhiều hàng hoá quyết định

Câu 24. (0,33 điểm)

Hai mặt của nền sản xuất xã hội là:

  • A.Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
  • B.Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
  • C.Sản xuất và tiêu dùng sản phẩm xã hội
  • D.Tích luỹ và cải thiện đời sống

Câu 25. (0,33 điểm)

Giá cả của hàng hoá được quyết định bởi:

  • A.Giá trị của hàng hoá
  • B.Cung cầu và cạnh tranh
  • C.Giá trị của tiền tệ trong lưu thông
  • D.Cả a, b, c

Câu 26. (0,33 điểm)

Các cặp phạm trù nào thuộc về lý luận tái sản xuất xã hội:

  • A.Lực lượng sản xuất và QHSX
  • B.Tồn tại xã hội và ý thức xã hội
  • C.Tăng trưởng và phát triển kinh tế
  • D.Cả a, b, c

Câu 27. (0,33 điểm)

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá giản đơn là:

  • A.Giữa giá trị với giá trị sử dụng
  • B.Giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp
  • C.Giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượng
  • D.Giữa lao động tư nhân với lao động xã hội

Câu 28. (0,33 điểm)

"Tiền tệ là bánh xe vĩ đại của lưu thông". Câu nói này của ai?

  • A.A.SMith
  • B.D.Ricardo
  • C.C. Mác
  • D.W.Petty

Câu 29. (0,33 điểm)

Tiền có 5 chức năng. Chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?

  • A.Chức năng thước đo giá trị
  • B.Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán
  • C.Chức năng phương tiện cất trữ
  • D.Cả a và c

Câu 30. (0,33 điểm)

Sản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?

  • A.Quy luật giá trị
  • B.Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu
  • C.Quy luật lưu thông tiền tệ
  • D.Cả a, b và c

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #4 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền