Kinh tế chính trị Mác-Lênin · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #30
30 câu30 phútSưu tầm6.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Tiền công trong CNTB là gì?
- A.Số tiền nhà tư bản đã trả để đổi lấy toàn bộ số lượng lao động mà người công nhân đã bỏ ra kai tiến hành sản xuất
- B.Số tiền mà chủ tư bản đã trả công nhân làm thuê được thể hiện bằng tiền
- C.Giá cả lao động của người công nhân làm thuên được thể hiên bằng tiền
- D.Là biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa sức lao động
Câu 2. (0,33 điểm)
Tiền công danh nghĩa là gì?
- A.Là một số tiền biểu hiện đúng giá trị sức lao động
- B.Luôn thay đổi theo giá tư liệu sinh hoạt
- C.Là giá cả hàng hóa sức lao động
- D.Là giá cả của lao động mà tư bản trả để đủ thu được giá trị thặng dư
Câu 3. (0,33 điểm)
Chi phí sản xuất TBCN là gì?
- A.Hao phí tư bản khả biến để sản xuất ra hàng hóa
- B.Hao phí tư bản bất biến để sản xuất ra hàng hóa
- C.Hao phí tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư
- D.Hao phí lao động quá khứ và phần lao động sống được trả công
Câu 4. (0,33 điểm)
Lao dộng của người công nhân là gì?
- A.Là hàng hóa mà người công nhân bán cho nhà tư bản
- B.Là sự vận động của sức lao động
- C.Là thời gian mà người công nhân làm thuê cho nhà tư bản
- D.Là khả năng làm việc của công nhân
Câu 5. (0,33 điểm)
Mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư?
- A.Lợi nhuận và giá trị thặng dư khác nhau về nguồn gốc
- B.Cùng bản chất nhưng khác nhau về nguồn gốc: một bên là thu nhập của nhà tư bản, một bên là thu nhập của người lao động
- C.Cùng một nguồn gốc nhưng khác nhau về tính chất
- D.Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư
Câu 6. (0,33 điểm)
Tiền lương thực tế và tiền lương danh nghĩa chỉ ăn khớp với nhau khi nào?
- A.Cuộc đấu tranh đòi tăng lương của công nhân dành thắng lợi
- B.Cung sưc lao động nhỏ hơn cầu sưc lao động
- C.Sức mua của tiền tệ và giá cả ổn định
- D.Công nhân và gia đình anh ta điều chỉnh giảm mức sống
Câu 7. (0,33 điểm)
Trong việc mua bán sức lao động, ai là người ứng trước?
- A.Nhà tư bản ứng trước cho công nhân
- B.Người công nhân làm việc trước ứng cho người công nhân làm việc sau
- C.Tự mình (người công nhân) ứng trước cho mình
- D.Người công nhân ứng trước cho nhà tư bản
Câu 8. (0,33 điểm)
Kết quả của việc tăng tốc độ chu chuyển của TB?
- A.Tỷ suất lợi nhuận tăng
- B.Số vòng chu chuyển của tư bản khả biến và tư bản bất biến giảm đi
- C.Thời gian một vòng chu chuyển tăng lên làm cho số lượng tuyệt đối của tư bản giảm xuống
- D.Khối lượng tư bản hoạt động trong năm tăng, làm cho khối lượng giá trị thặng dư tăng, do đó tỷ suất lợi nhuận giảm
Câu 9. (0,33 điểm)
Công thức tính tỷ suất lợi nhuận:
- A.p'= m/(c=v)
- B.p'= [m/(c+v)].100%
- C.p' = (m/v).100%
- D.p' = (m/c).100%
Câu 10. (0,33 điểm)
Công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư?
- A.m' = m/v
- B.m' = [m/(c+v)].100%
- C.m' = (m/v).100%
- D.m = (m/c).100%
Câu 11. (0,33 điểm)
Nguyên nhân dẫn đến sự bình quân hóa lợi nhuận?
- A.Cạnh tranh giữa các nước và các khu vực
- B.Cạnh tranh trong nội bộ từng ngành
- C.Do mọi nhà tư bản đều có xu hướng cải tiến kỹ thuật nhằm chiếm lợi nhuận siêu ngạch
- D.Cạnh tranh giữa các ngành
Câu 12. (0,33 điểm)
Sau khi hình thành lợi nhuận bình quân, quan hệ giữa giá cả thị trường với giá cả sản xuất như thế nào?
- A.Cung > cầu thì giá cả thị trường > giá cả sản xuất
- B.Cung < cầu thì giá cả thị trường < giá cả sản xuất
- C.Cung < cầu thì giá cả thị trường = giá cả sản xuất
- D.Cung > cầu thì giá cả thị trường < giá cả sản xuất
Câu 13. (0,33 điểm)
Quan hệ giá cả và giá trị trước khi hình thành lợi nhuận bình quân?
- A.Cung nhỏ hơn cầu thì giá cả nhỏ hơn giá trị hàng hóa
- B.Cung bằng cầu thì giá cả bằng giá trị hàng hóa
- C.Cung lớn hơn cầu thì giá cả lớn hơn giá trị hàng hóa
- D.Cung bằng câu thì giá cả lớn hơn giá trị hàng hóa
Câu 14. (0,33 điểm)
Hai điều kiện ra đờicủa CNTB?
- A.Người lao động được tự do về thân thể, muốn sống buộc phải đi làm thuê
- B.Chế độ tư hữa về TLSX và chế độ lao động làm thuê
- C.TLSX tập trung trong tay một số ít người, đa số người lao động mất hết TLSX
- D.Phân công lao động xã hôI và chế độ tư hữa về TLSX
Câu 15. (0,33 điểm)
Khi nào thì tiền tệ biến thành tư bản:
- A.Khi QHSX TBCN bắt đầu được hình thành
- B.Khi giai cấp tư sản và giai cấp công nhân được hình thành
- C.Khi những thương nhân giầu có bắt đầu bỏ vốn vào kinh doanh trong lĩnh vực công nghệ nông nghiệp
- D.Khi sức lao động trở thành hàng hóa
Câu 16. (0,33 điểm)
CNTB càng phát triển thì tỷ suất lợi nhuận sẽ như thế nào?
- A.Tăng nhanh
- B.Tăng
- C.Có lúc tăng lúc giảm
- D.Có xu hướng giảm dần
Câu 17. (0,33 điểm)
Công thức chung của tư bản là gì ?
- A.T-----H-----T'
- B.T------H-----T
- C.H------T------H'
- D.H-----T-----H
Câu 18. (0,33 điểm)
CNTB càng phát triển thì p' có xu hướng giảm dần nhưng tổng lợi nhuận sẽ thế nào?
- A.Giảm
- B.Giảm dần
- C.Giảm nhanh
- D.Tăng nhanh
Câu 19. (0,33 điểm)
Quan hệ giữa p và m trước khi hình thành lợi nhuận bình quân?
- A.Cung > cầu thì p >m
- B.Cung > cầu thì p< m
- C.Cung < cầu thì p< m
- D.Cung < cầu thì p =m
Câu 20. (0,33 điểm)
Vì sao giá trị hàng hóa chuyển hóa thành giá cả sản xuất?
- A.Cạnh tranh giữa các ngành
- B.Cạnh tranh trong tong ngành
- C.Chạy theo lợi nhuận siêu ngạch
- D.Hình thành giá cả thị trường
Câu 21. (0,33 điểm)
Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB là quy luật gì ?
- A.Quy luật cung cầu
- B.Quy luật sản xuất ra giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê
- C.Quy luật giá trị của sản xuất hàng hóa
- D.Quy luật của nền kinh tế thị trường
Câu 22. (0,33 điểm)
Vì sao các nhà tư bản ần tìm biện pháp rút ngắn thời gian chu chuyển của tư bản?
- A.p' tỷ lệ nghịch với thời gian chu chuyển của tư bản
- B.p' tỷ lệ thuận với thời gian chu chuyển của tư bản
- C.p' tỷ lệ nghịch với số vòng chu chuyển của tư bản
- D.p' sẽ tăng khi thời gian chu chuyển tăng
Câu 23. (0,33 điểm)
Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB phản ánh điều gì?
- A.Mức độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân
- B.Mối quan hệ giữa giai cấp tư sản đối với giai cấp vô sản
- C.Mục đích và phương hướng vận động của phương thức sản xuất TBCN
- D.Mối quan hệ của tất cả các quy luật kinh tế hoạt động trong CNTB
Câu 24. (0,33 điểm)
Điều kiện quyết định để biến thành tư bản là gì?
- A.Khi giai cấp tư sản hình thành
- B.Sức lao động trở thành hàng hóa
- C.Khi quan hệ sản xuất TBCN được hình thành
- D.Khi các nhà tư bản bắt đầu bỏ vốn lớn vào kinh doanh
Câu 25. (0,33 điểm)
Lợi nhuận bình quân là gì?
- A.Lợi nhuận bằng nhau của những tư bản bằng nhau bỏ vào những ngành sản xuất khác nhau
- B.Lợi nhuận trung bình tính cho một đồng vốn sau khi đã trừ đi mọi khoản chi phí sản xuất
- C.Lợi nhuận trung bình giữa các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực sản xuất và lĩnh vực lưu thông
- D.Lợi nhuận trung bình của các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
Câu 26. (0,33 điểm)
Hàng hóa TLSX trong quá trình sản xuất sẽ như thế nào?
- A.Được bảo tồn không tăng thêm giá trị
- B.Tạo ra giá trị mới
- C.Bị mất đI cả về giá trị và giá trị sử dụng
- D.Tạo ra giá trị thặng dư
Câu 27. (0,33 điểm)
Những yếu tố quyệt định tính chất TBCN của hiệp tác giản đơn?
- A.Quy mô lao động đã vượt ra ngoài trong phamk vi các gia đình cá biệt
- B.Trình độ kỹ thuật đòi hỏi phảI trang bị những TLSx lớn hơn khả năng mà một người lao động có thể mua sắm
- C.Tính chất và ưu thế của một hình thức tổ chức lao động có hiệu quả hơn
- D.Chế độ sở hữa TBCN về TLSx và lao động làm thuê
Câu 28. (0,33 điểm)
Giá cả sản xuất bằng gì?
- A.Giá cả thj trường trừ đi lợi nhuận của nhà tư bản công nghiệp
- B.Toàn bộ chi phí bỏ ra trong quá trình sản xuất
- C.Giá trị của hàng hóa cộng với lợi nhuận của nhà tư bản công nghiệp
- D.Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận trung bình
Câu 29. (0,33 điểm)
Điều khác chủ yếu giữa phân công trong công trường thủ công và phân công lao động xã hội?
- A.Quy mô phân công lao động
- B.Trình độ tổ chức lao động và mức độ trang bị các tư liệu lao động
- C.Trình độ kỹ thuật và mức độ trang bị các tư liệu sản xuất
- D.Quan hệ sở hữa đối với TLSX
Câu 30. (0,33 điểm)
Sự phát triển đại công nghiệp cơ khí TBCN bắt đầu từ nghành nào?
- A.Các ngành công nghiệp chế tạo
- B.Các ngành công nghiệp nặng
- C.Các ngành công nghiệp nhẹ
- D.Ngành sản xuất máy hơI nước
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #30 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
