Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế chính trị Mác-Lênin · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #29

29 câu30 phútSưu tầm2.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    29 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    29 câu · 0,34 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,34 điểm)

Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

  • A.Quy luật giá cả độc quyền
  • B.Quy luật lợi nhuận độc quyền cao
  • C.Quy luật lợi nhuận bình quân
  • D.Quy luật giá cả sản xuất

Câu 2. (0,34 điểm)

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

  • A.Quy luật giá cả sản xuất
  • B.Quy luật tích luỹ tư bản
  • C.Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân
  • D.Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

Câu 3. (0,34 điểm)

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì?

  • A.Quy luật giá cả thị trường
  • B.Quy luật giá cả độc quyền
  • C.Quy luật lợi nhuận bình quân
  • D.Quy luật giá cả sản xuất

Câu 4. (0,34 điểm)

Trong giai đoạn CNTB độc quyền quy luật giá trị có biểu hiện mới, thành:

  • A.Quy luật giá cả sản xuất
  • B.Quy luật giá cả độc quyền
  • C.Quy luật lợi nhuận độc quyền
  • D.Quy luật lợi nhuận bình quân

Câu 5. (0,34 điểm)

Trong thời kỳ CNTB độc quyền quan hệ giá trị và giá cả hàng hoá sẽ thế nào nếu xét toàn bộ hệ thống kinh tế TBCN?

  • A.Tổng giá cả > tổng giá trị
  • B.Tổng giá cả < tổng giá trị
  • C.Tổng giá cả = tổng giá trị
  • D.Tổng giá cả ( tổng giá trị

Câu 6. (0,34 điểm)

Trong giai đoạn CNTB độc quyền quy luật giá trị có biểu hiện mới, thành:

  • A.Quy luật giá cả sản xuất
  • B.Quy luật giá cả độc quyền
  • C.Quy luật lợi nhuận độc quyền
  • D.Quy luật lợi nhuận bình quân

Câu 7. (0,34 điểm)

Trong giai đoạn CNTB độc quyền:

  • A.Quy luật giá trị không còn hoạt động
  • B.Quy luật giá trị vẫn hoạt động
  • C.Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động
  • D.Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả

Câu 8. (0,34 điểm)

Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 các nước đế quốc có thuộc địa nhiều nhất xếp theo thứ tự nào là đúng?

  • A.Anh - Nga - Pháp - Mỹ
  • B.Anh - Pháp - Nga - Mỹ
  • C.Pháp - Anh - Nga - Mỹ
  • D.Nga - Anh - Mỹ - Pháp

Câu 9. (0,34 điểm)

Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời kỳ nào?

  • A.Thế kỷ 17
  • B.Thế kỷ 18
  • C.Cuối thế kỷ 18 - đầu thế kỷ 19
  • D.Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20

Câu 10. (0,34 điểm)

Về mặt lượng tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ như thế nào?

  • A.Chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm
  • B.Chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm
  • C.Không tăng lên về lượng
  • D.Tăng lên về lượng

Câu 11. (0,34 điểm)

Về mặt lượng tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ như thế nào?

  • A.Không tăng lên về lượng
  • B.Chuyển dần giá trị vào sản phẩm
  • C.Được bảo tồn nguyên vẹn
  • D.Tăng lên về lượng

Câu 12. (0,34 điểm)

Điều kiện để có thời gian lao động thặng dư là gì?

  • A.Sản xuất ra nhiều hơn mức cần thiết để nuôi sống người lao động
  • B.Phân công lao động xã hội phát triển cao độ
  • C.Sản xuất hàng hóa phát triển cao độ
  • D.Chủ cưỡng bức người lao động phải làm việc với cường độ lao động cao

Câu 13. (0,34 điểm)

Vì sao V.I.Leenin nói sản xuất hàng hóa nhỏ hàng ngày hàng giờ đẻ ra CNTB?

  • A.Vì sản xuất hàng hóa nhỏ và CNTB đều dựa trên chế dộ sở hữa tư nhân về TLSX
  • B.Vì sản xuất hàng hóa nhỏ và giai đoạn đầu của CNTB đều sản xuất công cụ thủ công thuật thủ công
  • C.Vì tác động của quy luật giá trị, làm cho những người sản xuất luôn bị phân hóa
  • D.Vì sản xuất hàng hóa nhỏ và sản xuất hàng hóa TBCN đều dựa trên lao động của những người lao động tự do

Câu 14. (0,34 điểm)

Sự khác nhau cơ bản giữa sản xuất hàng hóa nhỏ và hiệp tác giản đơn TBCN là gì?

  • A.Trình độ kỹ thuật của người lao động trong hiệp tác giản đơn TBCN cao hơn trong sản xuất hành hóa nhỏ
  • B.Vì công cụ sản xuất trong hiệp tác giản đơn TBCN tiến bộ hơn trong sản xuất hàng hóa nhỏ
  • C.Quy mô sản xuất trong hiệp tác giản đơn TBCN lơn hơn trong sản xuất hàng hóa nhỏ
  • D.Lao động trong sản xuất hàng hóa nhỏ là lao động cho mình, còn trong hiệp tác giản đơn TBCN Là lao động làm thuê

Câu 15. (0,34 điểm)

Tỷ suất giá trị thặng dư biểu hiện cái gì?

  • A.Trình độ bóc lột của tư bản đối với người lao động
  • B.Quy mô bóc lột của tư bản đối với người lao động
  • C.Tính chất bóc lột của tư bản đói với lao động
  • D.Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động

Câu 16. (0,34 điểm)

Hình thức boc lột trong xã hội tư bản là hình thức bóc lột?

  • A.Bằng biện pháp kinh tế
  • B.Phi kinh tế
  • C.Siêu kinh tế
  • D.Sản phẩm thặng dư

Câu 17. (0,34 điểm)

Nguyên nhân cơ bản khiến công trường thru công chưa chiến thắng hoàn toàn sản xuất nhỏ?

  • A.Kỹ thuật thủ công cho nên công nhân chưa hoàn toàn lệ thuộc vào chủ TB
  • B.Kỹ thuật thủ công, lao động nặng, nên chua sử dụng được lao động của phụ nữa và trẻ em
  • C.Kỹ thuật thủ công, cho nên việc xây dung hệ thống kỹ thuật lao độn khó khăn
  • D.Kỹ thuật thủ công, năng suất lao động có giới hạn

Câu 18. (0,34 điểm)

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

  • A.Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động
  • B.Qui mô bóc lột của tư bản đối với lao động
  • C.Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động
  • D.Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động

Câu 19. (0,34 điểm)

Hai điều kiện ra đời của CNTB?

  • A.Người LĐ được tự do về thân thể và họ mất hết TLSX
  • B.Chế độ tư hữa về TLSX và sự phân công LĐ xã hội
  • C.TLSX tập trung trong tay 1 số ít người và đa số người lao động không có TLSX
  • D.Sở hữu tư nhân về TLSX và bóc lột lao động làm thuê

Câu 20. (0,34 điểm)

Khi nào công cuộc công nghiệp hóa TBCN hoàn thành?

  • A.Khi có máy hơi nước
  • B.Khi sản xuất ra tư liệu tiêu ding bằng máy móc
  • C.Khi sản xuất ra máy móc bằng máy móc
  • D.Khi hoàn chỉnh được hệ thống máy móc gồm: máy phát lực, máy truyền lực và máy công tác

Câu 21. (0,34 điểm)

Điều quyết định tính chất TBCN của giai đoạn hiệp tác giản đơn TBCN là?

  • A.Tư liệu sản xuất là của chủ tư bản,lao động là lao động làm thuê
  • B.Sản xuất dưới sự chỉ huy của chủ tư bản
  • C.Sản xuất tập trung, quy mô lớn
  • D.Trình độ kỹ thuật của người lao động trong hiệp tác giản đơn cao hơn trong sản xuất hàng hóa nhỏ

Câu 22. (0,34 điểm)

Ưu thế quan trọng nhất của hiệp tác giản đơn TBCN?

  • A.Tiết kiệm tư liệu sản xuất, giảm chi phí xây dung nhà xưởng
  • B.Tạo sức sản xuất mới , tạo NSLĐ lớn hơn sản xuất cá thể
  • C.Kích thích khả năng lao động của tong người, rút ngắn thời gian chế tạo sản phẩm
  • D.Bảo đảm thính thời vụ và khẩn cấ trong công việc

Câu 23. (0,34 điểm)

Phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tương đối là gì?

  • A.Kéo dài ngày lao động, trong lúc vẫn giữ nguyên thời gian lao động tất yếu
  • B.Rút ngắn thời gian lao động tất yếu, giữ nguyên độ dài ngày lao động
  • C.Tăng cường độ lao đông và kéo dài thời gian lao động
  • D.Tăng cường độ lao động

Câu 24. (0,34 điểm)

Đặc trưng khác nhau quan trọng nhất giữa phân công trường thủ công với phân công lao động xã hội là gì?

  • A.Người công nhân bộ phận - người công nhân hoàn chỉnh
  • B.Công cụ chuyen môn hóa - công cụ đa năng
  • C.TLSX tập trung trong tay nhà tư bản - TLSX phân tán trong những người sản xuất độc lập
  • D.Sản phẩm bộ phận - sản phẩm hoàn chỉnh

Câu 25. (0,34 điểm)

Ưu thế quan trọng nhất của công trường thủ công so với hiệp tác đơn giản TBCN là gì?

  • A.Trình độ tay nghề cao hơn
  • B.Thời gian chế tạo sản phẩm ít
  • C.Công cụ được cảI tiến hơn
  • D.NSLĐ của công trường thủ công cao hơn do có phân công lao động và công cụ chuyển hóa

Câu 26. (0,34 điểm)

Muốn tăng cường bóc lột giá trị thặng dư tương đối phải làm gì?

  • A.Tăng cường độ lao động để với mức lương như cũ phải làm ra nhiều sản phẩm hơn
  • B.Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động để tiết kiệm các hao phí
  • C.Kéo dài thời gian lao động để với mức lương như cũ, phải làm việc nhiều hơn
  • D.Tăng năng suất lao động trong các nghàng sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

Câu 27. (0,34 điểm)

Công nghiệp hóa ở Anh chủ yếu được tiến hành bằng cách nào?

  • A.Xâm chiếm và cướp bóc thuộc địa
  • B.Tô nhượng
  • C.Sử dụng tiền bồi thường chiến tranh
  • D.Vay nợ nước ngoài

Câu 28. (0,34 điểm)

Công nghiệp háo TBCN ở Đức được tiến hành bằng cách nào?

  • A.Vay nợ nước ngoài
  • B.Tô nhượng
  • C.Sử dụng tiền bồi thường chiến tranh
  • D.Xâm chiếm và cướp bóc thuộc địa

Câu 29. (0,34 điểm)

Vai trò của quy luật giá trị thặng dư?

  • A.Là động lực của nền sản xuất tư bản tư bản chủ nghĩa
  • B.Quyết định nguyên tắc phân phối trong xã hội tư bản là phân phối theo sức lao động
  • C.Đảm bảo sự sòng phẳng tong xã hội. Người bỏ vốn và kẻ bỏ sức đều có thu nhập
  • D.Thúc đẩy sự phát triển sản xuất theo hướng táI sản xuất mở rộng và không ngừng tăng năng suất lao động

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #29 gồm 29 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền