Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế chính trị Mác-Lênin · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #25

30 câu30 phútSưu tầm1.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta bắt đầu từ khi nào?

  • A.Sau Cách mạng tháng 8 - 1945
  • B.Sau khi miền Bắc được giải phóng (1954)
  • C.Sau đại thắng mùa xuân 1975

Câu 2. (0,33 điểm)

Nước ta quá độ lên CNXH là tất yếu lịch sử vì:

  • A.Phù hợp quy luật phát triển khách quan của lịch sử loài người.
  • B.Phù hợp với đặc điểm thời đại
  • C.Do cách mạng nước ta phát triển theo con đường độc lập dân tộc gắn liền với CNXH
  • D.Cả a, b, c

Câu 3. (0,33 điểm)

Tư tưởng quá độ bỏ qua chế độ TBCN lên CNXH lần đầu tiên thể hiện trong văn kiện nào của Đảng CSVN?

  • A.Năm 1930 trong cương lĩnh do đồng chí Trần Phú soạn thảo
  • B.Năm 1951 trong văn kiện Đại hội II
  • C.Năm 1960 trong văn kiện Đại hội III
  • D.Năm 1976 trong văn kiện Đại hội IV

Câu 4. (0,33 điểm)

"Phân tích cho đến cùng thì NSLĐ là cái quan trọng nhất, căn bản nhất cho sự thắng lợi của chế độ xã hội mới". Câu nói này của ai?

  • A.J.Stalin
  • B.V.I.Lênin
  • C.Ph.Ăng ghen
  • D.C.Mác

Câu 5. (0,33 điểm)

Tư tưởng về quá độ lên CNXH bỏ qua TBCN do ai nêu ra?

  • A.C.Mác
  • B.Ph.Ăng ghen
  • C.V.I.Lênin
  • D.Cả a, b và c

Câu 6. (0,33 điểm)

Kế hoạch xây dựng CNXH của Lênin gồm những nội dung gì?

  • A.Phát triển LLSX, CNH đất nước
  • B.Xây dựng QHSX XHCN
  • C.Tiến hành CM tư tưởng, văn hoá
  • D.Cả a, b và c

Câu 7. (0,33 điểm)

Thời kỳ quá độ ở Liên Xô bắt đầu và kết thúc năm nào?

  • A.Từ 1917 - 1929
  • B.Từ 1917 - 1932
  • C.Từ 1917 - 1936
  • D.Từ 1917 - 1938

Câu 8. (0,33 điểm)

Trong TKQĐ lên CNXH có những mâu thuẫn cơ bản nào?

  • A.Mâu thuẫn giữa CNXH với CNTB
  • B.Mâu thuẫn giữa CNXH với trình tự phát triển tiểu tư sản
  • C.Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và nhân dân lao động với giai cấp tư sản.
  • D.Cả a, b và c

Câu 9. (0,33 điểm)

V.I.Lênin nêu ra mấy thành phần kinh tế trong TKQĐ ở nước Nga?

  • A.Hai thành phần
  • B.Ba thành phần
  • C.Bốn thành phần
  • D.Năm thành phần

Câu 10. (0,33 điểm)

"Vậy thì danh từ quá độ có nghĩa là gì? áp dụng vào kinh tế phải chăng nó có nghĩa là: trong chế độ hiện nay có cả những nhân tố, những bộ phận, những mảng của CNTB lẫn CNXH đó sao". Câu nói này của ai?

  • A.C.Mác
  • B.Ph.Ăng ghen
  • C.V.I.Lênin
  • D.J.Stalin

Câu 11. (0,33 điểm)

Thực chất của TKQĐ lên CNXH là gì?

  • A.Là cuộc cải biến cách mạng về kinh tế
  • B.Là cuộc cải biến cách mạng về chính trị
  • C.Là cuộc cải biến cách mạng về tư tưởng và văn hoá
  • D.Cả a, b và c

Câu 12. (0,33 điểm)

Thời kỳ quá độ lên CNXH là tất yếu đối với:

  • A.Các nước bỏ qua CNTB lên CNXH
  • B.Các nước TBCN kém phát triển lên CNXH
  • C.Tất cả các nước xây dựng CNXH

Câu 13. (0,33 điểm)

V.I.Lênin chia PTSX-CSCN thành mấy giai đoạn?

  • A.Hai giai đoạn: CNXH và CNCS
  • B.Ba giai đoạn: TKQĐ, CNXH và CNCS
  • C.Bốn giai đoạn TKQĐ, CNXH, CNXH phát triển và CNCS

Câu 14. (0,33 điểm)

Thời đại mới - thời kỳ quá độ lên CNXH trên phạm vi toàn thế giới, bắt đầu từ:

  • A.Từ CM tháng II năm 1917
  • B.Từ sau CM tháng 10 năm 1917 thành công
  • C.Từ khi bắt đầu thực hiện chính sách kinh tế mới (NEP)
  • D.Từ sau khi Liên Xô kết thúc thời kỳ quá độ

Câu 15. (0,33 điểm)

Ai là người nêu ra lý thuyết về thời đại mới?

  • A.C.Mác
  • B.Ph. Ăng ghen
  • C.V.I.Lênin
  • D.J.Stalin

Câu 16. (0,33 điểm)

Tiền công thực tế thay đổi theo chiều hướng khác nhau. Chiều hướng nào dưới đây không đúng?

  • A.Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa
  • B.Tỷ lệ thuận với lạm phát
  • C.Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ
  • D.Tỷ lệ nghịch với lạm phát

Câu 17. (0,33 điểm)

Ý kiến nào dưới đây về tiền công thực tế là đúng?

  • A.Tiền công thực tế là số tiền thực tế nhận được
  • B.Là số tiền trong sổ lương + tiền thưởng và các nguồn thu nhập khác
  • C.Là số hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa
  • D.Cả a và b

Câu 18. (0,33 điểm)

Trong các nhận định dưới đây về lợi nhuận và giá trị thặng dư, nhận định nào đúng?

  • A.Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư
  • B.Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau
  • C.Lợi nhuận và giá trị thặng dư phụ thuộc vào quan hệ cung cầu
  • D.Cả a, b và c

Câu 19. (0,33 điểm)

Khái niệm nào về lợi nhuận dưới đây không đúng?

  • A.Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư
  • B.Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước
  • C.Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí
  • D.Cả a, b, c

Câu 20. (0,33 điểm)

Nhận xét nào dưới đây đúng về tiền công TBCN?

  • A.Tiền công là giá trị của lao động
  • B.Là số tiền nhà tư bản trả cho công nhân làm thuê
  • C.Là giá cả sức lao động
  • D.Cả a và b

Câu 21. (0,33 điểm)

Sản xuất giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch không giống nhau ở điểm nào?

  • A.Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ xã hội
  • B.Đều rút ngắn thời gian lao động cần thiết
  • C.Ngày lao động không thay đổi
  • D.Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ

Câu 22. (0,33 điểm)

Những ý kiến dưới đây về sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào không đúng?

  • A.Ngày lao động không đổi
  • B.Giá trị sức lao động không đổi
  • C.Hạ thấp giá trị sức lao động
  • D.Tỷ suất giá trị thặng dư thay đổi

Câu 23. (0,33 điểm)

Các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?

  • A.Các PTSX trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư trực tiếp
  • B.Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTB
  • C.Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản xuất giá trị thặng dư
  • D.Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá trị thặng dư tương đối.

Câu 24. (0,33 điểm)

Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, ý kiến nào dưới đây là đúng?

  • A.Giá trị sức lao động không thay đổi
  • B.Thời gian lao động cần thiết thay đổi
  • C.Ngày lao động không thay đổi
  • D.Cả a, b, c

Câu 25. (0,33 điểm)

Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối?

  • A.Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi.
  • B.Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý
  • C.Tăng năng suất lao động
  • D.Cả a, b, c

Câu 26. (0,33 điểm)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư tương đối giống nhau ở điểm nào?

  • A.Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn
  • B.Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư
  • C.Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân
  • D.Đều giảm thời gian lao động tất yếu

Câu 27. (0,33 điểm)

Nhận xét nào dưới đây không đúng về tỷ suất giá trị thặng dư. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh:

  • A.Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
  • B.Hiệu quả của tư bản
  • C.Ngày lao động chia thành 2 phần: lao động cần thiết và lao động thặng dư theo tỷ lệ nào.
  • D.Cả a, b, c

Câu 28. (0,33 điểm)

Trong các nhận xét dưới đây về vai trò của tư bản bất biến trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, nhận xét nào đúng?

  • A.Tư bản bất biến là điều kiện không thể thiếu để sản xuất giá trị thặng dư
  • B.Tư bản bất biến và tư bản khả biến đều là nguồn gốc của giá trị thặng dư
  • C.Tư bản bất biến chuyển dần giá trị sang sản phẩm mới
  • D.Cả a, b, c đều sai

Câu 29. (0,33 điểm)

Trong quá trình sản xuất, giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng sẽ như thế nào? Ý kiến nào dưới đây không đúng?

  • A.Được tái sản xuất
  • B.Không được tái sản xuất
  • C.Được bù đắp
  • D.Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

Câu 30. (0,33 điểm)

Giá trị của TLSX đã tiêu dùng tham gia vào giá trị của sản phẩm mới. Nhận xét nào dưới đây không đúng.

  • A.Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm
  • B.Tham gia tạo thành giá trị của sản phẩm mới
  • C.Không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm.
  • D.Cả b, c đều đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #25 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền