Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế chính trị Mác-Lênin · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #20

30 câu30 phútSưu tầm4.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể và kinh tế tư bản tư nhân giống nhau ở điểm cơ bản nào?

  • A.Sử dụng lao động làm thuê, tuy mức độ khác nhau.
  • B.Tư hữu TLSX, tuy mức độ khác nhau
  • C.Sử dụng lao động bản thân và gia đình là chủ yếu.
  • D.Bóc lột giá trị thặng dư ở mức độ khác nhau.

Câu 2. (0,33 điểm)

Ngân hàng thương mại cổ phần là ngân hàng mà:

  • A.Vốn của nó do các tư nhân đóng góp
  • B.Vốn của nó do các cổ đông đóng góp
  • C.Là ngân hàng tư nhân được thành lập theo nguyên tắc công ty cổ phần
  • D.Là ngân hàng có niêm yết cổ phiếu ở sở giao dịch chứng khoán.

Câu 3. (0,33 điểm)

Trong các cách diễn đạt dưới đây, cách nào không đúng?

  • A.Trên ruộng đất tốt, sau khi đã thâm canh có địa tô: Tuyệt đối + chênh lệch I + chênh lệch II.
  • B.Trên loại đất có vị trí thuận lợi có địa tô: tuyệt đối + chênh lệch I.
  • C.Trên loại đất xấu nhưng ở vị trí thuận lợi có địa tô: tuyệt đối + chênh lệch I.
  • D.Trên loại đất xấu không có địa tô tuyệt đối.

Câu 4. (0,33 điểm)

Địa tô chênh lệch I và chênh lệch II khác nhau ở:

  • A.Địa tô chênh lệch I có trên ruộng đất tốt và trung bình về màu mỡ.
  • B.Địa tô chênh lệch II có trên ruộng đất có vị trí thuận lợi.
  • C.Địa tô chênh lệch I do độ màu mỡ tự nhiên của đất mang lại, địa tô chênh lệch II do độ màu mỡ nhân tạo đem lại.
  • D.Địa tô chênh lệch II có thể chuyển thành địa tô chênh lệch I.

Câu 5. (0,33 điểm)

Nguồn gốc của địa tô Tư bản chủ nghĩa là:

  • A.Là tiền cho thuê đất
  • B.Do giá trị sử dụng của đất (độ màu mỡ, vị trí) mang lại.
  • C.Là một phần của lợi nhuận bình quân
  • D.Là một phần giá trị thặng dư do công nhân tạo ra.

Câu 6. (0,33 điểm)

Chi phí lưu thông của tư bản thương nghiệp gồm có:

  • A.Chi phí đóng gói, vận chuyển, bảo quản
  • B.Chi phí lưu thông thuần tuý, chi phí lưu thông bổ sung
  • C.Chi phí lưu thông thuần tuý, khuyến mãi, quảng cáo
  • D.Cả a, b, c

Câu 7. (0,33 điểm)

Điều kiện để có tái sản xuất mở rộng TBCN là:

  • A.Phải đổi mới máy móc, thiết bị
  • B.Phải tăng quy mô tư bản khả biến
  • C.Phải có tích luỹ tư bản
  • D.Phải cải tiến tổ chức, quản lý

Câu 8. (0,33 điểm)

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh gì?

  • A.Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
  • B.Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
  • C.Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
  • D.Khả năng bóc lột của tư bản

Câu 9. (0,33 điểm)

Bản chất tiền công TBCN là giá cả sức lao động. Đó là loại tiền công gì?

  • A.Tiền công theo thời gian
  • B.Tiền công theo sản phẩm
  • C.Tiền công danh nghĩa
  • D.Tiền công thực tế

Câu 10. (0,33 điểm)

Trong chế độ phong kiến có hình thức địa tô nào?

  • A.Tô hiện vật
  • B.Tô tiền
  • C.Tô lao dịch
  • D.Cả a, b, c

Câu 11. (0,33 điểm)

Tỷ giá hối đoái thuộc về:

  • A.Chính sách tài chính
  • B.Chính sách tiền tệ
  • C.Chính sách kinh tế đối ngoại
  • D.Cả a, b, c

Câu 12. (0,33 điểm)

Thành phần kinh tế tư bản nhà nước ở Việt Nam hiện nay thể hiện ở:

  • A.Các doanh nghiệp liên doanh
  • B.Các liên doanh giữa Việt Nam với nước ngoài
  • C.Các liên doanh giữa kinh tế nhà nước với kinh tế tư bản tư nhân
  • D.Các liên doanh giữa nhà nước với các thành phần kinh tế khác.

Câu 13. (0,33 điểm)

Mối quan hệ giữa nội lực và ngoại lực trong phát triển kinh tế là:

  • A.Nội lực là chính
  • B.Ngoại lực trong thời kỳ đầu là chính để phá vỡ "cái vòng luẩn quẩn"
  • C.Nội lực là chính, ngoại lực là rất quan trọng trong thời kỳ đầu.
  • D.Nội lực và ngoại lực quan trọng như nhau

Câu 14. (0,33 điểm)

Chủ trương trong quan hệ quốc tế của Việt Nam là:

  • A.Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế
  • B.Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế
  • C.Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế
  • D.Việt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế

Câu 15. (0,33 điểm)

Mô hình kinh tế khái quát trong TKQĐ ở nước ta là:

  • A.Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước
  • B.Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN
  • C.Kinh tế thị trường định hướng XHCN
  • D.Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước

Câu 16. (0,33 điểm)

Dựa vào tiêu chí nào để đánh giá hiệu quả xây dựng QHSX mới ở nước ta?

  • A.Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống.
  • B.LLSX phát triển, thực hiện công bằng xã hội
  • C.LLSX phát triển, QHSX phát triển vững chắc
  • D.LLSX phát triển, cải thiện đời sống, thực hiện công bằng xã hội

Câu 17. (0,33 điểm)

Trong quan hệ kinh tế đối ngoại phải dựa trên nguyên tắc bình đẳng. Hiểu thế nào là đúng về nguyên tắc bình đẳng?

  • A.Là quan hệ giữa các quốc gia độc lập có chủ quyền
  • B.Có quyền như nhau trong tự do kinh doanh, tự chủ kinh tế.
  • C.Không phân biệt nước giàu, nước nghèo.
  • D.Cả a, b, c

Câu 18. (0,33 điểm)

Hình thức thu nhập lợi tức ứng với nguyên tắc phân phối nào?

  • A.Theo vốn
  • B.Theo lao động
  • C.Theo vốn cho vay
  • D.Cả a và c

Câu 19. (0,33 điểm)

Quỹ phúc lợi xã hội được hình thành từ các nguồn nào?

  • A.Sự đóng góp của doanh nghiệp và cá nhân
  • B.Từ nhà nước
  • C.Từ cá nhân và tổ chức nước ngoài
  • D.Cả a, b, c

Câu 20. (0,33 điểm)

Nguồn gốc tiền lương của người lao động ở đâu?

  • A.Trong quỹ lương của doanh nghiệp
  • B.Quỹ tiêu dùng tập thể
  • C.Quỹ bảo hiểm xã hội
  • D.Quỹ phúc lợi xã hội

Câu 21. (0,33 điểm)

Trong kinh tế cá thể tồn tại nguyên tắc phân phối nào?

  • A.Theo giá trị sức lao động
  • B.Theo vốn và năng lực kinh doanh
  • C.Theo lao động
  • D.Ngoài thù lao lao động

Câu 22. (0,33 điểm)

Số lượng lao động biểu hiện ở tiêu chí nào?

  • A.Thời gian lao động
  • B.Chất lượng sản phẩm
  • C.Năng suất lao động
  • D.Cả a, b, c

Câu 23. (0,33 điểm)

Phân phối theo lao động căn cứ vào số lượng, chất lượng lao động làm cơ sở. Chất lượng lao động biểu hiện ở đâu?

  • A.Thời gian lao động
  • B.Năng suất lao động
  • C.Cường độ lao động
  • D.Cả a, b, c

Câu 24. (0,33 điểm)

Vì sao trong thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công cộng phải thực hiện phân phối theo lao động?

  • A.Vì mọi người bình đẳng đối với TLSX
  • B.Vì LLSX phát triển chưa cao
  • C.Vì còn phân biệt các loại lao động
  • D.Cả a, b, c

Câu 25. (0,33 điểm)

Trong TKQĐ ở nước ta tồn tại nhiều nguyên tắc phân phối. Vì trong TKQĐ còn:

  • A.Nhiều hình thức sở hữu TLSX
  • B.Nhiều thành phần kinh tế
  • C.Nhiều hình thức kinh doanh
  • D.Cả a, b, c

Câu 26. (0,33 điểm)

Quan hệ phân phối có tính lịch sử. Yếu tố nào quy định tính lịch sử đó?

  • A.Phương thức sản xuất
  • B.Lực lượng sản xuất
  • C.Quan hệ sản xuất
  • D.Kiến trúc thượng tầng

Câu 27. (0,33 điểm)

Tính chất của quan hệ phân phối do nhân tố nào quyết định?

  • A.Quan hệ sản xuất
  • B.Lực lượng sản xuất
  • C.Kiến trúc thượng tầng
  • D.Hạ tầng cơ sở

Câu 28. (0,33 điểm)

Quan hệ nào có vai trò quyết định đến phân phối?

  • A.Quan hệ sở hữu TLSX
  • B.Quan hệ tổ chức quản lý
  • C.Quan hệ xã hội, đạo đức.
  • D.Cả a, b, c

Câu 29. (0,33 điểm)

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là:

  • A.Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
  • B.Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
  • C.Lợi ích chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích người lao động
  • D.Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

Câu 30. (0,33 điểm)

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản tư nhân là:

  • A.Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân
  • B.Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể
  • C.Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
  • D.Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #20 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền