Kinh tế chính trị Mác-Lênin · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #2
30 câu30 phútSưu tầm4.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Phương thức sản xuất là sự thống nhất của:
- A.Ý thức xã hội và tồn tại xã hội
- B.Tồn tại xã hội và ý thức xã hội
- C.Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
- D.Cơ cấu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội
Câu 2. (0,33 điểm)
Lực lượng sản xuất biểu hiện:
- A.Quan hệ con người với tự nhiên
- B.Quan hệ con người với con người
- C.Quan hệ con người với tự nhiên và quan hệ người với người
- D.Cả a, b, c
Câu 3. (0,33 điểm)
Trong thời đại ngày nay, lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?
- A.Người lao động
- B.Tư liệu sản xuất
- C.Khoa học công nghệ
- D.Cả a, b, c
Câu 4. (0,33 điểm)
Yếu tố chủ thể của lực lượng sản xuất là:
- A.Tư liệu sản xuất hiện đại
- B.Con người với kỹ năng, kỹ xảo và tri thức được tích luỹ lại
- C.Khoa học công nghệ tiên tiến
- D.Cả b và c
Câu 5. (0,33 điểm)
Quan hệ sản xuất biểu hiện:
- A.Quan hệ giữa người với tự nhiên
- B.Quan hệ kinh tế giữa người với người trong quá trình sản xuất
- C.Quan hệ giữa người với người trong xã hội
- D.Cả a, b, c
Câu 6. (0,33 điểm)
Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất:
- A.Quan hệ sở hữu
- B.Quan hệ phân phối
- C.Quan hệ tổ chức quản lý
- D.Không quan hệ nào quyết
Câu 7. (0,33 điểm)
Quan hệ sản xuất được hình thành do:
- A.Ý muốn chủ quan của con người
- B.Do giai cấp thống trị quy định thành pháp luật
- C.Do tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
- D.Cả a, b, c
Câu 8. (0,33 điểm)
Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất:
- A.Quan hệ sở hữu
- B.Quan hệ tổ chức quản lý
- C.Quan hệ phân phối
- D.Không quan hệ nào quyết
Câu 9. (0,33 điểm)
Quan hệ sản xuất được hình thành do:
- A.ý muốn chủ quan của con người
- B.Do giai cấp thống trị quy định thành pháp luật
- C.Do tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
- D.Cả a, b, c
Câu 10. (0,33 điểm)
Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất có quan hệ với nhau thế nào?
- A.Tác động qua lại với nhau
- B.Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất
- C.QHSX có tác động tích cực trở lại đối với lực lượng sản xuất
- D.Cả a, b và c
Câu 11. (0,33 điểm)
Khi nào QHSX được xem là phù hợp với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất?
- A.Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển
- B.Cải thiện đời sống nhân dân
- C.Tạo điều kiện thực hiện công bằng xã hội
- D.Cả a, b, c
Câu 12. (0,33 điểm)
Các phương thức sản xuất nối tiếp nhau trong lịch sử theo trình tự nào?
- A.Cộng sản nguyên thuỷ- phong kiến- chiếm hữu nô lệ- tư bản – chủ nghĩa cộng sản
- B.Cộng sản nguyên thuỷ- chiếm hữu nô lệ- phong kiến- tư bản- chủ nghĩa cộng sản
- C.Chiếm hữu nô lệ - cộng sản nguyên thuỷ - phong kiến - tư bản - chủ nghĩa cộng sản
- D.Cộng sản nguyên thuỷ - chiếm hữu nô lệ - tư bản - phong kiến - chủ nghĩa cộng sản
Câu 13. (0,33 điểm)
Tái sản xuất là:
- A.Là quá trình sản xuất
- B.Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại và phục hồi không ngừng
- C.Là sự khôi phục lại sản xuất
- D.Cả a, b, c
Câu 14. (0,33 điểm)
Căn cứ vào đâu để phân chia thành tái sản xuất cá biệt và tái sản xuất xã hội?
- A.Căn cứ vào phạm vi sản xuất
- B.Căn cứ vào tốc độ sản xuất
- C.Căn cứ vào tính chất sản xuất
- D.Căn cứ vào nội dung sản xuất
Câu 15. (0,33 điểm)
Căn cứ vào đâu để chia ra thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng?
- A.Căn cứ vào phạm vi
- B.Căn cứ vào nội dung
- C.Căn cứ vào tính chất
- D.Căn cứ vào quy mô
Câu 16. (0,33 điểm)
Loại tái sản xuất nào làm tăng sản phẩm chủ yếu do tăng năng suất lao động và hiệu quả sử dụng các nguồn lực?
- A.Tái sản xuất giản đơn
- B.Tái sản xuất mở rộng
- C.Tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu
- D.Tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng
Câu 17. (0,33 điểm)
Chọn ý sai về tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng?
- A.Tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ
- B.Tái sản xuất giản đơn là việc tổ chức sản xuất đơn giản, không phức tạp
- C.Tái sản xuất mở rộng là đặc trưng của nền sản xuất lớn
- D.Sản phẩm thặng dư là nguồn gốc của tái sản xuất mở rộng
Câu 18. (0,33 điểm)
Chọn ý sai về tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng và tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu?
- A.Đều làm cho sản phẩm tăng lên
- B.Cả hai hình thức tái sản xuất đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động và hiệu quả sử dụng các yếu tố đầu vào
- C.Tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn và gây ra ô nhiễm ít hơn tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng
- D.Cả b và c
Câu 19. (0,33 điểm)
Xác định đúng trình tự các khâu của quá trình tái sản xuất
- A.Sản xuất - trao đổi - phân phối - tiêu dùng
- B.Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng
- C.Phân phối - trao đổi - sản xuất - tiêu dùng
- D.Trao đổi - tiêu dùng - phân phối - sản xuất
Câu 20. (0,33 điểm)
Trong 4 khâu của quá trình tái sản xuất, khâu nào giữ vai trò quyết định?
- A.Sản xuất
- B.Phân phối
- C.Trao đổi
- D.Tiêu dùng
Câu 21. (0,33 điểm)
Trong các khâu của quá trình tái sản xuất, khâu nào là mục đích và là động lực?
- A.Sản xuất
- B.Phân phối
- C.Trao đổi
- D.Tiêu dùng
Câu 22. (0,33 điểm)
Chọn ý đúng về quan hệ giữa sản xuất với phân phối
- A.Tồn tại độc lập với nhau
- B.Phân phối thụ động, do sản xuất quyết định
- C.Phân phối quyết định đến quy mô, cơ cấu của sản xuất
- D.Sản xuất quyết định phân phối, phân phối có tác động tích cực đối với sản xuất
Câu 23. (0,33 điểm)
Nội dung của tái sản xuất xã hội bao gồm:
- A.Tái sản xuất của cải vật chất và QHSX
- B.Tái sản xuất của cải vật chất và QHSX
- C.Tái sản xuất tư liệu tiêu dùng và môi trường sinh thái
- D.Tái sản xuất sức lao động, của cải vật chất, QHSX và môi trường sinh thái
Câu 24. (0,33 điểm)
Tiêu chí nào là quan trọng nhất để phân biệt các hình thái kinh tế - xã hội?
- A.Lực lượng sản xuất
- B.Quan hệ sản xuất
- C.Tồn tại xã hội
- D.Kiến trúc thượng tầng
Câu 25. (0,33 điểm)
Tăng trưởng kinh tế là:
- A.Tăng hiệu quả của sản xuất
- B.Tăng năng suất lao động
- C.Tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định
- D.Sự phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội
Câu 26. (0,33 điểm)
Chỉ số nào được sử dụng để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế?
- A.Mức tăng năng suất lao động
- B.Mức tăng vốn đầu tư
- C.Mức tăng GDP/người
- D.Mức tăng GNP hoặc GDP năm sau so với năm trước
Câu 27. (0,33 điểm)
Để tăng trưởng kinh tế cao, kinh tế học hiện đại nêu ra các nhân tố nào?
- A.Vốn, khoa học công nghệ và con người
- B.Đất đai, tư bản và cơ cấu kinh tế
- C.Cơ cấu kinh tế, thể chế chính trị và vai trò của nhà nước
- D.Cả a và c
Câu 28. (0,33 điểm)
Chọn ý đúng về phát triển kinh tế
- A.Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế bền vững
- B.Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế, hoàn thiện cơ cấu kinh tế và thể chế kinh tế
- C.Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc sống
- D.Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế gắn liền với hoàn thiện cơ cấu kinh tế, thể chế kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc sống
Câu 29. (0,33 điểm)
Thế nào là tăng trưởng kinh tế bền vững?
- A.Là sự tăng trưởng ổn định lâu dài và tốc độ rất cao
- B.Là sự tăng trưởng tương đối cao, ổn định trong thời gian tương đối dài
- C.Sự tăng trưởng gắn liền với bảo vệ môi trường sinh thái và tiến bộ xã hội
- D.Cả b và c
Câu 30. (0,33 điểm)
Trong các nhân tố tăng trưởng kinh tế, Đảng ta xác định nhân tố nào là cơ bản của tăng trưởng nhanh và bền vững?
- A.Vốn
- B.Con người
- C.Khoa học và công nghệ
- D.Cơ cấu kinh tế, thể chế kinh tế và vai trò nhà nước
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #2 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
