Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế chính trị Mác-Lênin · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #19

30 câu30 phútSưu tầm6.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Tư bản cho vay là:

  • A.Tư bản hàng hóa mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.
  • B.Tư bản tiền tệ mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.
  • C.Tư bản tiền tệ mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi nhuận.
  • D.Tư bản sản xuất mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.

Câu 2. (0,33 điểm)

Nguồn gốc của lợi tức là:

  • A.Một phần sản phẩm thặng dư do công nhân tạo ra trong sản xuất.
  • B.Một phần lợi nhuận do công nhân tạo ra trong sản xuất.
  • C.Một phần giá trị thặng dư do công nhân tạo ra trong sản xuất.
  • D.Một phần ngoài chi phí do công nhân tạo ra trong sản xuất.

Câu 3. (0,33 điểm)

Những nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến tỷ suất lợi tức là:

  • A.Tỷ suất lợi nhuận bình quân; quan hệ cung cầu về tư bản cho vay.
  • B.Quan hệ cung cầu về tư bản cho vay; tỷ lệ phân chia lợi nhuận thành lợi tức và lợi nhuận của chủ doanh nghiệp.
  • C.Tỷ suất lợi nhuận bình quân; quan hệ cung cầu về tư bản cho vay; tỷ lệ phân chia lợi nhuận thành lợi tức và lợi nhuận của chủ doanh nghiệp.
  • D.Tỷ suất lợi nhuận bình quân; tỷ lệ phân chia lợi nhuận thành lợi tức và lợi nhuận chủ chủ doanh nghiệp.

Câu 4. (0,33 điểm)

Công ty cổ phần là:

  • A.Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của một người thông qua phát hành cổ phiếu.
  • B.Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của nhiều người thông qua phát hành cổ phiếu.
  • C.Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của nhiều người thông qua phát hành trái phiếu.
  • D.Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của nhiều người thông qua phát hành công trái .

Câu 5. (0,33 điểm)

Thị trường chứng khoán là:

  • A.Thị trường mua bán các loại chứng chỉ bao gồm: cổ phiếu, trái phiếu, kỳ phiếu, công trái…
  • B.Thị trường mua bán các loại quỹ bao gồm: cổ phiếu, trái phiếu, kỳ phiếu, công trái…
  • C.Thị trường mua bán các loại chứng khoán bao gồm: cổ phiếu, trái phiếu, kỳ phiếu, công trái…
  • D.Thị trường mua bán các loại chứng khoán bao gồm: trái phiếu, kỳ phiếu, công trái.

Câu 6. (0,33 điểm)

Địa tô tư bản là:

  • A.Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.
  • B.Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.
  • C.Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.
  • D.Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiêp phải nộp cho chủ đất.

Câu 7. (0,33 điểm)

Các hình thức cơ bản của địa tô tư bản chủ nghĩa là:

  • A.Địa tô chênh lệch I; Địa tô chênh lệch II.
  • B.Địa tô tuyệt đối; địa tô độc quyền.
  • C.Địa tô chênh lệch; địa tô tuyệt đối; địa tô độc quyền.
  • D.Địa tô chênh lệch; địa tô độc quyền.

Câu 8. (0,33 điểm)

Những đặc điểm kinh tế cơ bản của CNTB độc quyền bao gồm:

  • A.Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính; xuất khẩu tư bản; sự phân chia thế giới về lãnh thổ giữa các nước đế quốc.
  • B.Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính; sự phân chia thị trường thế giới giữa các tổ chức độc quyền; sự phân chia thế giới về lãnh thổ giữa các nước đế quốc.
  • C.Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; xuất khẩu tư bản; sự phân chia thị trường thế giới giữa các tổ chức độc quyền; sự phân chia thế giới về lãnh thổ giữa các nước đế quốc.
  • D.Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính; xuất khẩu tư bản; sự phân chia thị trường thế giới giữa các tổ chức độc quyền; sự phân chia thế giới về lãnh thổ giữa các nước đế quốc.

Câu 9. (0,33 điểm)

Biểu hiện của quy luật giá trị thặng dư trong giai đoạn CNTB độc quyền là:

  • A.Quy luật lợi nhuận bình quân.
  • B.Quy luật lợi nhuận độc quyền.
  • C.Quy luật lợi nhuận.
  • D.Quy luật giá cả sản xuất.

Câu 10. (0,33 điểm)

Những biểu hiện chủ yếu của CNTB độc quyền nhà nước:

  • A.Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước.
  • B.Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước; sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản.
  • C.Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước; sự điều tiết kinh tế đối ngoại của nhà nước tư sản.
  • D.Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản.

Câu 11. (0,33 điểm)

Tên gọi chỉ mức độ phúc lợi vật chất của một cá nhân hay hộ gia đình được tính bằng số lượng hàng hoá và dịch vụ được tiêu dùng, gọi là:

  • A.Đời sống vật chất
  • B.Tiền lương thực tế
  • C.Mức sống
  • D.Mức độ thoả mãn nhu cầu vật chất.

Câu 12. (0,33 điểm)

Thuật ngữ chỉ mối liên hệ chặt chẽ giữa lý thuyết kinh tế với khía cạnh thực tiễn của hoạt động chính trị gọi là:

  • A.Học thuyết kinh tế
  • B.Kinh tế chính trị
  • C.Kinh tế vĩ mô
  • D.Hoạt động kinh tế - xã hội

Câu 13. (0,33 điểm)

Một cá nhân nhận được số lượng tiền, hàng hoá hoặc dịch vụ trong một khoảng thời gian nhất định, được gọi là:

  • A.Tiền công
  • B.Gồm cả tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm.
  • C.Gồm cả tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế.
  • D.Thu nhập.

Câu 14. (0,33 điểm)

Nền sản xuất công nghiệp khác nền sản xuất nông nghiệp ở những đặc điểm chủ yếu nào?

  • A.Đồng bộ hoá
  • B.Tập trung hoá
  • C.Tiêu chuẩn hoá
  • D.Cả a, b, c

Câu 15. (0,33 điểm)

Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng XHCN quan hệ với nhau thế nào?

  • A.Khác nhau hoàn ton
  • B.Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức
  • C.Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng
  • D.Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước.

Câu 16. (0,33 điểm)

Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng XHCN quan hệ với nhau thế nào?

  • A.Khác nhau hoàn toàn
  • B.Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức
  • C.Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng
  • D.Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước.

Câu 17. (0,33 điểm)

Xét về lôgíc và lịch sử thì sản xuất hàng hoá xuất hiện từ khi nào?

  • A.Xã hội chiếm hữu nô lệ
  • B.Cuối xã hội nguyên thuỷ, đầu xã hội nô lệ
  • C.Cuối xã hội nô lệ, đầu xã hội phong kiến
  • D.Trong xã hội phong kiến.

Câu 18. (0,33 điểm)

Hàng hoá sức lao động và hàng hoá thông thường khác nhau cơ bản nhất ở:

  • A.Giá trị của chúng.
  • B.Giá trị sử dụng của chúng
  • C.Việc mua bán chúng
  • D.Cả a, b, c

Câu 19. (0,33 điểm)

Khi nào nền kinh tế được gọi là nền kinh tế tri thức:

  • A.Khi tổng sản phẩm các ngành kinh tế tri thức chiếm khoảng 70% tổng sản phẩm trong nước (GDP)
  • B.Khi các ngành kinh tế tri thức chiếm 70% số ngành kinh tế
  • C.Khi tri thức góp phần tạo ra khoảng 70% của GDP
  • D.Cả a, b, c

Câu 20. (0,33 điểm)

Trong cùng một thời gian lao động khi số lượng sản phẩm tăng lên còn giá trị một đơn vị hàng hoá và các điều khác không thay đổi thì đó là kết quả của:

  • A.Tăng NSLĐ
  • B.Tăng cường độ lao động
  • C.Của cả tăng NSLĐ và tăng CĐLĐ
  • D.Cả a và b đều không đúng

Câu 21. (0,33 điểm)

Tư bản khả biến thuộc phạm trù tư bản nào?

  • A.Tư bản sản xuất
  • B.Tư bản lưu động
  • C.Tư bản ứng trước
  • D.Cả a, b, c

Câu 22. (0,33 điểm)

Tư bản cố định thuộc phạm trù tư bản nào?

  • A.Tư bản sản xuất
  • B.Tư bản lưu thông
  • C.Tư bản khả biến
  • D.Cả a, b, c

Câu 23. (0,33 điểm)

Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch, ý nào dưới đây không đúng?

  • A.Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối và tương đối, lao động công nghiệp tăng tuyệt đối và tương đối.
  • B.Lao động nông nghiệp chỉ giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp chỉ tăng tương đối.
  • C.Lao động ngành dịch vụ tăng nhanh hơn các ngành sản xuất vật chất.
  • D.Tỷ trọng lao động trí tuệ trong nền kinh tế tăng lên.

Câu 24. (0,33 điểm)

Khi nào lợi nhuận bằng giá trị thặng dư?

  • A.Khi cung = cầu
  • B.Khi mua và bán hàng hoá đều đúng giá trị.
  • C.Cả a và b
  • D.Không khi nào.

Câu 25. (0,33 điểm)

Khi nào tỷ suất lợi nhuận bằng tỷ suất giá trị thặng dư?

  • A.Khi cung = cầu
  • B.Khi mua và bán hàng hoá đều đúng giá trị.
  • C.Cả a và b
  • D.Không khi nào.

Câu 26. (0,33 điểm)

Trong quan hệ kinh tế đối ngoại, việc "đảm bảo ổn định về môi trường chính trị, kinh tế xã hội" là:

  • A.Điều kiện để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
  • B.Để phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và kinh tế tư bản nhà nước.
  • C.Giải pháp chủ yếu nhằm mở rộng, nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.
  • D.Để thu hút khách du lịch nước ngoài.

Câu 27. (0,33 điểm)

Phân phối theo vốn kết hợp với phân phối theo lao động được áp dụng ở thành phần kinh tế nào?

  • A.Trong các HTX
  • B.Cho kinh tế tập thể và kinh tế nhà nước.
  • C.Cho kinh tế tập thể.
  • D.Cho kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước

Câu 28. (0,33 điểm)

"Khuyến khích làm giàu hợp pháp, đi đôi với xoá đói giảm nghèo" là:a. . b. c. d.

  • A.Một trong những giải pháp thực hiện mục tiêu công bằng xã hội trong phân phối thu nhập
  • B.Một trong những mục tiêu phân phối thu nhập trong TKQĐ
  • C.Một trong những nội dung của chính sách xóa đói giảm nghèo.
  • D.Một trong những giải pháp để thực hiện công bằng xã hội

Câu 29. (0,33 điểm)

Sự vận động của tiền tệ không chịu sự tác động trực tiếp của quy luật nào dưới đây:

  • A.Quy luật giá trị
  • B.Quy luật cung - cầu về tiền tệ
  • C.Quy luật cạnh tranh
  • D.Cả a, b, c

Câu 30. (0,33 điểm)

Thị trường nào dưới đây không thuộc thị trường tài chính?

  • A.Thị trường tiền tệ
  • B.Thị trường khoa học, phát minh sáng chế
  • C.Thị trường vốn
  • D.Cả a và c

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #19 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền