Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế chính trị Mác-Lênin · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #17

30 câu30 phútSưu tầm8.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Cấu thành lượng giá trị một đơn vị hàng hóa (W).

  • A.W= c + p + m.
  • B.W= c + v + p.
  • C.W= k + v + m.
  • D.W= c + v + m.

Câu 2. (0,33 điểm)

Tiền tệ ra đời là do:

  • A.Quá trình phát triển lâu dài của sản xuất hàng hóa.
  • B.Quá trình phát triển lâu dài của sản xuất và trao đổi hàng hóa.
  • C.Quá trình phát triển lâu dài của lưu thông hàng hóa.
  • D.Quá trình phát triển lâu dài của sản xuất và phân phối hàng hóa.

Câu 3. (0,33 điểm)

Sự phát triển của các hình thái giá trị bao gồm:

  • A.Hình thái giá trị giản đơn; hình thái giá trị chung; hình thái tiền tệ.
  • B.Hình thái giá trị giản đơn; hình thái giá trị thu hẹp; hình thái giá trị chung; hình thái tiền tệ.
  • C.Hình thái giá trị giản đơn; hình thái giá trị mở rộng; hình thái giá trị chung; hình thái tiền tệ.
  • D.Hình thái giá trị mở rộng; hình thái giá trị chung; hình thái tiền tệ.

Câu 4. (0,33 điểm)

Bản chất tiền tệ là:

  • A.Một loại sản phẩm được tách ra từ thế giới hàng hóa làm vật ngang giá chung.
  • B.Một loại hàng hóa đặc biệt được tách ra từ thế giới hàng hóa làm vật trao đổi.
  • C.Một loại hàng hóa đặc biệt được tách ra từ thế giới hàng hóa làm vật ngang giá chung.
  • D.Tiền giấy và tiền đúc

Câu 5. (0,33 điểm)

Các chức năng của tiền tệ là:

  • A.Thước đo giá trị; phương tiện lưu thông; phương tiện trao đổi; phương tiện cất trữ; tiền tệ thế giới.
  • B.Thước đo giá trị; phương tiện lưu thông; phương tiện thanh toán; phương tiện cất trữ; tiền tệ thế giới.
  • C.Thước đo giá trị; phương tiện lưu thông; phương tiện thanh toán; phương tiện mua bán; tiền tệ thế giới.
  • D.Thước đo giá trị; phương tiện lưu thông; phương tiện thanh toán; phương tiện cất trữ.

Câu 6. (0,33 điểm)

Công thức của lưu thông hàng hóa khi tiền làm môi giới trong trao đổi là:

  • A.T – H – T.
  • B.T – H – T’.
  • C.H – T – H.
  • D.Cả a và b.

Câu 7. (0,33 điểm)

Quy luật giá trị đòi hỏi sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở:

  • A.Hao phí lao động cá biệt cần thiết.
  • B.Hao phí lao động giản đơn cần thiết.
  • C.Hao phí lao động xã hội cần thiết.
  • D.Hao phí lao động phức tạp cần thiết.

Câu 8. (0,33 điểm)

Quy luật giá trị vận động thông qua:

  • A.Giá trị thị trường.
  • B.Giá cả thị trường.
  • C.Giá trị trao đổi.
  • D.Trao đổi.

Câu 9. (0,33 điểm)

Ngoài giá trị, giá cả thị trường còn phụ thuộc vào:

  • A.cạnh tranh.
  • B.cạnh tranh, sức mua của đồng tiền.
  • C.cạnh tranh, cung cầu, sức mua của đồng tiền.
  • D.cạnh tranh, cung cầu, sức mua của đồng tiền, giá trị.

Câu 10. (0,33 điểm)

Tác dụng của quy luật giá trị là:

  • A.Điều tiết sản xuất và giá cả hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa.
  • B.Điều tiết sản xuất hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa.
  • C.Điều tiết trao đổi và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa.
  • D.Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa.

Câu 11. (0,33 điểm)

Cạnh tranh kinh tế là:

  • A.Sự đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế, nhằm giành chi phí tối đa cho mình.
  • B.Sự đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế, nhằm giành lợi ích tối đa cho mình.
  • C.Sự đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế, nhằm giành thị phần tối đa cho mình.
  • D.Sự đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế.

Câu 12. (0,33 điểm)

Giữa cung và cầu tồn tại mối quan hệ biện chứng, sự tác động giữa chúng hình thành nên:

  • A.Giá trị cân bằng ( giá trị thị trường).
  • B.Giá cả cân bằng (giá cả thị trường).
  • C.Giá cả hàng hóa.
  • D.Cả a và c.

Câu 13. (0,33 điểm)

Điều kiện để tiền biến thành tư bản là:

  • A.Phải tích lũy được một lượng tiền lớn.
  • B.Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư.
  • C.Phải tích lũy được một lượng hàng hóa lớn; hàng hóa phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư.
  • D.Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn; máy móc phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư.

Câu 14. (0,33 điểm)

Công thức chung của tư bản là:

  • A.H - T - H.
  • B.T - H - T’.
  • C.T - SX - T’.
  • D.Cả a và b

Câu 15. (0,33 điểm)

Điều kiện để sức lao động biến thành hàng hóa là:

  • A.Người lao động phải được mua bán; người lao động không có tư liệu sản xuất.
  • B.Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất.
  • C.Người lao động phải được tự do; người lao động có tư liệu sản xuất.
  • D.Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu tiêu dùng.

Câu 16. (0,33 điểm)

Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng:

  • A.Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động.
  • B.Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động.
  • C.Giá cả những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động.
  • D.Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản.

Câu 17. (0,33 điểm)

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra:

  • A.Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó.
  • B.Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.
  • C.Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó.
  • D.Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó.

Câu 18. (0,33 điểm)

Giá trị thặng dư là:

  • A.Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sử dụng sức lao động, là lao động không công của công nhân.
  • B.Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sức lao động, là lao động không công của công nhân.
  • C.Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hóa, là lao động không công của công nhân.
  • D.Phần giá trị dôi ra ngoài lao động, là lao động không công của công nhân.

Câu 19. (0,33 điểm)

Ngày lao động của công nhân gồm những phần nào?

  • A.Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư.
  • B.Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư.
  • C.Thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư.
  • D.Cả a và b.

Câu 20. (0,33 điểm)

Tư bản khả biến (v) là:

  • A.Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng.
  • B.Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư.
  • C.Bộ phận trực tiếp tạo ra sản phẩm thặng dư.
  • D.Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư.

Câu 21. (0,33 điểm)

Tỷ suất giá trị thặng dư (m’) là:

  • A.Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và tư bản bất biến.
  • B.Tỷ lệ phần trăm giữa lượng tư bản bất biến và tư bản khả biến.
  • C.Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và tư bản khả biến.
  • D.Tỷ lệ phần trăm giữa lượng sản phẩm thặng dư và tư bản khả biến.

Câu 22. (0,33 điểm)

Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức:

  • A.M = m’. k.
  • B.M = m’. c.
  • C.M = m . V.
  • D.M = m’. V.

Câu 23. (0,33 điểm)

Giá trị thặng dư tuyệt đối là giá trị thặng dư có được do:

  • A.Kéo dài ngày lao động và tăng năng suất lao động.
  • B.Kéo dài ngày lao động và tăng cường độ lao động.
  • C.Kéo dài ngày lao động và tăng thời gian lao động.
  • D.Rút ngắn ngày lao động và tăng cường độ lao động.

Câu 24. (0,33 điểm)

Giá trị thặng dư tương đối là giá trị thặng dư có được do:

  • A.Tăng sản lượng, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết, tương ứng làm tăng thời gian lao động thặng dư.
  • B.Tăng cường độ lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết, tương ứng làm tăng thời gian lao động thặng dư.
  • C.Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết, tương ứng làm tăng thời gian lao động thặng dư.
  • D.Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động thặng dư, tương ứng làm tăng thời gian lao động cần thiết.

Câu 25. (0,33 điểm)

Giá trị thặng dư siêu ngạch là giá trị thặng dư có được do:

  • A.Giá cả cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội.
  • B.Giá trị cá biệt của hàng hóa bằng giá trị xã hội.
  • C.Giá trị xã hội của hàng hóa thấp hơn giá trị cá biệt.
  • D.Giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội.

Câu 26. (0,33 điểm)

Giá trị thặng dư siêu ngạch còn được gọi là:

  • A.Hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư tương đối.
  • B.Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối.
  • C.Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối.
  • D.Hình thức biến tướng của sản phẩm thặng dư tương đối.

Câu 27. (0,33 điểm)

Sản xuất giá trị thặng dư là:

  • A.Quy luật tương đối của CNTB.
  • B.Quy luật tuyệt đối của CNTB.
  • C.Quy luật cá biệt của CNTB.
  • D.Quy luật đặc biệt của CNTB.

Câu 28. (0,33 điểm)

Bản chất của tiền công trong CNTB là:

  • A.Giá cả của hàng hóa lao động.
  • B.Giá cả của hàng hóa sức lao động.
  • C.Giá cả của hàng hóa.
  • D.Cả a và b.

Câu 29. (0,33 điểm)

Hai hình thức tiền công cơ bản là:

  • A.Tiền công theo thời gian và tiền công theo lao động.
  • B.Tiền công theo giờ và tiền công theo sản phẩm.
  • C.Tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm.
  • D.Tiền công theo tháng và tiền công theo sản phẩm.

Câu 30. (0,33 điểm)

Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản là:

  • A.Sản phẩm thặng dư.
  • B.Tiền huy động.
  • C.Giá trị thặng dư.
  • D.Tiền đi vay.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #17 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền