Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế chính trị Mác-Lênin · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #16

30 câu30 phútSưu tầm8.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Tái sản xuất mở rộng bao gồm hai hình thức là:

  • A.Tái sản xuất mở rộng và tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu.
  • B.Tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng và tái sản xuất mở rộng theo chiều ngang.
  • C.Tái sản xuất mở rộng theo quy mô và tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu.
  • D.Tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng và tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu.

Câu 2. (0,33 điểm)

Các khâu của quá trình tái sản xuất bao gồm:

  • A.Sản xuất – trao đổi – phân chia – tiêu dùng.
  • B.Sản xuất – phân phối – lưu thông – tiêu dùng.
  • C.Sản xuất – phân phối – trao đổi – tiêu dùng.
  • D.Sản xuất – phân phối – phân chia – tiêu dùng.

Câu 3. (0,33 điểm)

Nội dung cơ bản của tái sản xuất xã hội bao gồm:

  • A.Tái sản xuất của cải vật chất; tái sản xuất ra quan hệ sản xuất và tái sản xuất môi trường.
  • B.Tái sản xuất của cải vật chất; tái sản xuất sức lao động và tái sản xuất môi trường.
  • C.Tái sản xuất của cải vật chất; tái sản xuất sức lao động; tái sản xuất ra lực lượng sản xuất và tái sản xuất môi trường.
  • D.Tái sản xuất của cải vật chất; tái sản xuất sức lao động; tái sản xuất ra quan hệ sản xuất và tái sản xuất môi trường.

Câu 4. (0,33 điểm)

Tái sản xuất của cải vật chất được xem xét trên cả hai mặt:

  • A.Giá trị và hiện vật.
  • B.Giá trị và giá cả.
  • C.Giá trị và giá trị sử dụng.
  • D.Giá trị và hàng hóa.

Câu 5. (0,33 điểm)

Tái sản xuất sức lao động bao gồm hai mặt:

  • A.Hiệu quả và chất lượng.
  • B.Cơ cấu và chất lượng.
  • C.Số lượng và cơ cấu.
  • D.Số lượng và chất lượng.

Câu 6. (0,33 điểm)

Các nhân tố thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế bao gồm:

  • A.Con người; kỹ thuật – công nghệ; cơ cấu kinh tế; thể chế chính trị.
  • B.Vốn; con người; kỹ thuật –công nghệ; cơ cấu kinh tế; thể chế chính trị.
  • C.Vốn; con người; cơ cấu kinh tế; thể chế chính trị.
  • D.Vốn; kỹ thuật – công nghệ; cơ cấu kinh tế; thể chế chính trị.

Câu 7. (0,33 điểm)

Tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế là:

  • A.Giống nhau, có liên hệ với nhau.
  • B.Giống nhau.
  • C.Không có liên hệ với nhau.
  • D.Khác nhau, nhưng có liên hệ với nhau.

Câu 8. (0,33 điểm)

Những nhân tố ảnh hưởng đến phát triển kinh tế:

  • A.Lực lượng sản xuất; quan hệ sản xuất.
  • B.Lực lượng sản xuất; kiến trúc thượng tầng.
  • C.Lực lượng sản xuất; quan hệ sản xuất; kiến trúc thượng tầng.
  • D.Quan hệ sản xuất; kiến trúc thượng tầng.

Câu 9. (0,33 điểm)

Chỉ số phát triển con người ( HDI) bao gồm các tiêu chí:

  • A.Tuổi thọ bình quân; thành tựu giáo dục; thu nhập bình quân đầu người.
  • B.Tuổi thọ bình quân; thu nhập bình quân đầu người.
  • C.Tuổi thọ bình quân; thành tựu giáo dục.
  • D.Thành tựu giáo dục; thu nhập bình quân đầu người.

Câu 10. (0,33 điểm)

Tiến bộ xã hội được thể hiện ở các mặt cơ bản:

  • A.Tiến bộ chính trị-xã hội; đời sống văn hóa, tinh thần được nâng cao.
  • B.Tiến bộ kinh tế; đời sống văn hóa, tinh thần được nâng cao.
  • C.Tiến bộ kinh tế; tiến bộ chính trị-xã hội.
  • D.Tiến bộ kinh tế; tiến bộ chính trị-xã hội; đời sống văn hóa, tinh thần được nâng cao.

Câu 11. (0,33 điểm)

Tiến bộ xã hội xét về thực chất là:

  • A.Giải phóng con người và phát triển lực lượng sản xuất.
  • B.Giải phóng lực lượng sản xuất và phát triển con người toàn diện.
  • C.Giải phóng và phát triển con người toàn diện.
  • D.Giải phóng và phát triển toàn diện xã hội.

Câu 12. (0,33 điểm)

Sản xuất hàng hóa là:

  • A.Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để tiêu dùng.
  • B.Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để giao nộp.
  • C.Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để đáp ứng nhu cầu của nhà sản xuất.
  • D.Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để trao đổi, để bán.

Câu 13. (0,33 điểm)

Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa:

  • A.Phân công lao động xã hội; phân công lao động quốc tế.
  • B.Phân công lao động xã hội; sự phụ thuộc về kinh tế giữa những người sản xuất.
  • C.Phân công lao động quốc tế; sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất.
  • D.Phân công lao động xã hội; sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất.

Câu 14. (0,33 điểm)

Phân công lao động xã hội là:

  • A.Sự phân chia xã hội thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội.
  • B.Sự phân chia lao động xã hội thành các vùng khác nhau của nền sản xuất xã hội.
  • C.Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội.
  • D.Sự phân chia lao động quốc gia thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội.

Câu 15. (0,33 điểm)

Hai thuộc tính cơ bản của hàng hóa là:

  • A.Giá trị sử dụng và công dụng.
  • B.Giá trị sử dụng và giá trị.
  • C.Giá trị và giá trị trao đổi.
  • D.Giá trị và giá cả.

Câu 16. (0,33 điểm)

Giá trị sử dụng của hàng hóa là:

  • A.Giá trị của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của con người.
  • B.Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của sản xuất.
  • C.Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số giá trị của con người.
  • D.Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của con người.

Câu 17. (0,33 điểm)

Giá trị hàng hóa là:

  • A.Hao phí lao động xã hội của người tiêu dùng hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
  • B.Hao phí xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
  • C.Hao phí lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
  • D.Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

Câu 18. (0,33 điểm)

Giá trị trao đổi là:

  • A.Quan hệ về lượng mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác.
  • B.Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị này đổi lấy giá trị khác.
  • C.Quan hệ tỷ lệ về chất mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác.
  • D.Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác.

Câu 19. (0,33 điểm)

Mục đích của nhà sản xuất là:

  • A.Giá trị sử dụng.
  • B.Công dụng.
  • C.Lợi ích.
  • D.Giá trị.

Câu 20. (0,33 điểm)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng là:

  • A.Hai mặt của cùng một sản phẩm.
  • B.Hai mặt của cùng một hàng hóa.
  • C.Hai loại lao động khác nhau.
  • D.Hai mặt của cùng một lao động sản xuất hàng hóa.

Câu 21. (0,33 điểm)

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa phản ánh:

  • A.Tính chất tư nhân và tính chất lao động.
  • B.Tính chất tư nhân và tính chất xã hội.
  • C.Tính chất tư nhân và tính chất sử dụng.
  • D.Tính chất tư nhân và tính chất xã hội tiêu dùng.

Câu 22. (0,33 điểm)

Lượng giá trị của hàng hóa được đo lường bằng:

  • A.Thời gian lao động cá biệt cần thiết.
  • B.Thời gian lao động giản đơn.
  • C.Thời gian lao động xã hội cần thiết.
  • D.Thời gian lao động cần thiết.

Câu 23. (0,33 điểm)

Thời gian lao động xã hội cần thiết là:

  • A.Thời gian lao động cao nhất của các nhà sản xuất cùng một loại hàng hóa trên thị trường.
  • B.Thời gian lao động trung bình của các nhà sản xuất các loại hàng hóa trên thị trường.
  • C.Thời gian lao động giản đơn của các nhà sản xuất cùng một loại hàng hóa trên thị trường.
  • D.Thời gian lao động trung bình của các nhà sản xuất cùng một loại hàng hóa trên thị trường.

Câu 24. (0,33 điểm)

Thời gian lao động xã hội cần thiết có thể do thời gian lao động cá biệt của nhà sản xuất:

  • A.Cung ứng nhiều loại hàng hóa khác nhau cho thị trường quyết định.
  • B.Cung ứng một loại hàng hóa cho thị trường quyết định.
  • C.Cung ứng đại bộ phận một loại hàng hóa cho thị trường quyết định.
  • D.Cung ứng đại bộ phận một loại dịch vụ cho thị trường quyết định.

Câu 25. (0,33 điểm)

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa:

  • A.Năng suất lao động và lao động phức tạp.
  • B.Năng suất lao động; lao động giản đơn và lao động phức tạp.
  • C.Lao động giản đơn và lao động phức tạp.
  • D.Năng suất lao động và cường độ lao động.

Câu 26. (0,33 điểm)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp là:

  • A.Hai loại lao động giống nhau.
  • B.Cùng loại lao động.
  • C.Hai loại lao động khác nhau.
  • D.Hai loại công việc khác nhau.

Câu 27. (0,33 điểm)

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là:

  • A.Khác nhau nhưng có điểm giống nhau.
  • B.Khác nhau hoàn toàn.
  • C.Giống nhau.
  • D.Cả a và c.

Câu 28. (0,33 điểm)

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động có điểm giống nhau là:

  • A.Đều làm cho số lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị.
  • B.Đều làm cho giá cả sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian.
  • C.Đều làm cho chất lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian.
  • D.Đều làm cho số lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian.

Câu 29. (0,33 điểm)

Tăng năng suất lao động sẽ làm cho:

  • A.Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng.
  • B.Giá trị một đơn vị hàng hóa không đổi.
  • C.Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm.
  • D.Giá trị một đơn vị sản phẩm giảm.

Câu 30. (0,33 điểm)

Tăng cường độ lao động không làm thay đổi:

  • A.Giá cả của một đơn vị hàng hóa.
  • B.Lượng giá trị của các hàng hóa.
  • C.Giá trị trao đổi của một đơn vị hàng hóa.
  • D.Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #16 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền