Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế chính trị Mác-Lênin · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #15

30 câu30 phútSưu tầm5.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp chủ nghĩa Mác-Lênin, với phong trào công nhân và ________ ở nước ta vào những năm cuối thập kỷ của thế kỷ XX.

  • A.Chủ nghĩa yêu nước
  • B.Phong trào yêu nước
  • C.Truyền thống yêu nước
  • D.Truyền thống dân tộc

Câu 2. (0,33 điểm)

Các thành tựu đối ngoại trong hơn 20 năm đã chứng minh đường lối đối ngoại, hội nhập kinh tế quốc tế của Đảng trong thời kỳ đổi mới là:

  • A.Đúng đắn về tư duy
  • B.Đúng đắn về tư duy và thực tiễn
  • C.Sáng tạo về thực tiễn
  • D.Đúng đắn sáng tạo

Câu 3. (0,33 điểm)

Mục tiêu, nhiệm vụ đối ngoại, hội nhập kinh tế của Việt Nam trong thời kỳ đổi mới là:

  • A.Lấy việc giữ vững môi trường hòa bình, ổn định; tạo các điều kiện quốc tế thuận lợi cho công cuộc đổi mới, để phát triển kinh tế xã hội là lợi ích cao nhất của tổ quốc
  • B.Giữ vững môi trường hòa bình, tạo điều kiện quốc tế thuận lợi cho công cuộc đổi mới
  • C.Giữ vững ổn định chính trị xã hội
  • D.Giữ vững độc lập tự chủ tự cường đi đôi với đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ đối ngoại

Câu 4. (0,33 điểm)

Phương châm của Đại Hội Đảng lần thứ IX: “Việt Nam______ là bạn, là ________ của các nước trong cộng đồng quốc tế, phấn đấu vì hòa bình, độc lập và phát triển”.

  • A.Muốn đối tác
  • B.Đã, đang và sẽ đối tác tin cậy
  • C.Chấp nhận đối tác
  • D.Sẵn sàng đối tác tin cậy

Câu 5. (0,33 điểm)

Nước ta đứng trước những thách thức gì trong việc mở rộng quan hệ hợp tác quốc tế:

  • A.Phân hóa giàu nghèo, dịch bệnh, tội phạm xuyên quốc gia
  • B.Chịu sức ép cạnh tranh gay gắt
  • C.Những biến động trên thị trường quốc tế tác động đến thị trường trong nước
  • D.Cả 3 đều đúng

Câu 6. (0,33 điểm)

Đại hội lần thứ X, Đảng đã có chủ trương:

  • A.Chủ động hội nhập kinh tế quốc tế
  • B.Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế
  • C.Tích cực hòa nhập kinh tế quốc tế
  • D.Chủ động quan hệ với các quốc gia trên thế giới

Câu 7. (0,33 điểm)

Trên lĩnh vực kinh tế đối ngoại, từ năm 1989 Đảng chủ trương:

  • A.Xóa bỏ tình trạng độc quyền mang tính chất cửa quyền trong sản xuất và trong kinh doanh xuất nhập khẩu
  • B.Nhà nước độc quyền ngoại thương và trung ương thống nhất quản lý công tác ngoại thương
  • C.A và B sai
  • D.A và B đúng

Câu 8. (0,33 điểm)

Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:

  • A.Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau.
  • B.Có vai trò quan trọng như nhau
  • C.Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt
  • D.Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

Câu 9. (0,33 điểm)

Tập trung tư bản là gì? Ý nào sau đây là sai:

  • A.Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn
  • B.Làm cho tư bản xã hội tăng
  • C.Phản ánh quan hệ trực tiếp các nhà tư bản với nhau
  • D.Cả a và c

Câu 10. (0,33 điểm)

Tích tụ tư bản là:

  • A.Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư
  • B.Là kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản
  • C.Làm cho tư bản xã hội tăng
  • D.Cả a, b và c

Câu 11. (0,33 điểm)

Những nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến quy mô tích luỹ?

  • A.Năng suất lao động và cường độ lao động
  • B.Đại lượng tư bản ứng trước.
  • C.Sự chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng
  • D.Cả a, b, c

Câu 12. (0,33 điểm)

Quy luật chung của tích luỹ tư bản là gì?

  • A.Giai cấp tư sản ngày càng giàu có, mâu thuẫn trong CNTB tăng lên.
  • B.Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên
  • C.Tích tụ và tập trung tư bản tăng lên
  • D.Quá trình bần cùng hoá giai cấp vô sản.

Câu 13. (0,33 điểm)

Quy mô tích luỹ tư bản phụ thuộc các nhân tố nào?

  • A.Khối lượng giá trị thặng dư
  • B.Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành 2 phần là thu nhập và tích luỹ.
  • C.Các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư
  • D.Cả a, b và c

Câu 14. (0,33 điểm)

Để có thể tăng quy mô tích luỹ, các nhà tư bản sử dụng nhiều biện pháp. Biện pháp nào đúng?

  • A.Tăng m'
  • B.Giảm v
  • C.Tăng NSLĐ
  • D.Cả a, b và c

Câu 15. (0,33 điểm)

Vì sao các nhà tư bản thực hiện tích luỹ tư bản?

  • A.Theo đuổi giá trị thặng dư
  • B.Do quy luật giá trị thặng dư chi phối
  • C.Do quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh chi phối
  • D.Cả a, b, c

Câu 16. (0,33 điểm)

Đâu là nguồn gốc của tích luỹ tư bản?

  • A.Tài sản kế thừa.
  • B.Lợi nhuận
  • C.Của cải tiết kiệm của nhà tư bản
  • D.Cả a, b và c

Câu 17. (0,33 điểm)

Những ý kiến dưới đây về sản xuất giá trị thặng dư của CNTB ngày nay, nhận xét nào đúng?

  • A.Máy móc thiết bị hiện đại thay thế lao động sống nhiều hơn.
  • B.Tăng NSLĐ và khối lượng giá trị thặng dư
  • C.Tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên.
  • D.Cả a, b và c

Câu 18. (0,33 điểm)

Tiền công danh nghĩa phụ thuộc các nhân tố nào?

  • A.Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm của người lao động
  • B.Mức độ phức tạp hay giản đơn của công việc.
  • C.Quan hệ cung cầu về hàng hoá sức lao động
  • D.Cả a, b, c

Câu 19. (0,33 điểm)

Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm có quan hệ với nhau thế nào?

  • A.Không có quan hệ gì
  • B.Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau.
  • C.Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian.
  • D.Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hoá của tiền công tính theo thời gian.

Câu 20. (0,33 điểm)

Người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành nhận được một số lượng tiền thì đó là?

  • A.Tiền công tính theo thời gian
  • B.Tiền công thực tế
  • C.Tiền công danh nghĩa
  • D.Cả a, b, c

Câu 21. (0,33 điểm)

Nhân tố nào quyết định trực tiếp tiền công tính theo sản phẩm?

  • A.Định mức sản phẩm
  • B.Đơn giá sản phẩm
  • C.Số lượng sản phẩm
  • D.Cả b và c

Câu 22. (0,33 điểm)

Tiêu chí nào là cơ bản để xác định chính xác tiền công?

  • A.Số lượng tiền công
  • B.Tiền công tháng
  • C.Tiền công ngày
  • D.Tiền công giờ

Câu 23. (0,33 điểm)

Hình thức tiền công nào không phải là cơ bản?

  • A.Tiền công tính theo thời gian
  • B.Tiền công tính theo sản phẩm
  • C.Tiền công danh nghĩa
  • D.Cả a và b

Câu 24. (0,33 điểm)

Tiền công thực tế thay đổi thế nào?

  • A.Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa
  • B.Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.
  • C.Biến đổi cùng chiều với lạm phát
  • D.Cả a và b

Câu 25. (0,33 điểm)

Tiền công thực tế là gì?

  • A.Là tổng số tiền nhận được thực tế trong 1 tháng.
  • B.Là số tiền trong sổ lương + tiền thưởng + các nguồn thu nhập khác
  • C.Là số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa.
  • D.Là giá cả của sức lao động.

Câu 26. (0,33 điểm)

Kinh tế chính trị nghiên cứu quan hệ sản xuất trong sự tác động qua lại với:

  • A.Lực lượng sản xuất và cơ sở hạ tầng.
  • B.Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
  • C.Lực lượng sản xuất và quy luật kinh tế.
  • D.Lực lượng sản xuất và chính sách kinh tế.

Câu 27. (0,33 điểm)

Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế là:

  • A.Khác nhau.
  • B.Khác nhau nhưng có quan hệ với nhau.
  • C.Đồng nhất với nhau.
  • D.Cả a và b

Câu 28. (0,33 điểm)

Quy luật kinh tế là quy luật:

  • A.Phản ánh những mối liên hệ nhân quả, của các hiện tượng và quá trình kinh tế.
  • B.Phản ánh những mối liên hệ nhân quả, bản chất, tất yếu, thường xuyên lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế.
  • C.Phản ánh những mối liên hệ tất yếu, thường xuyên lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế.
  • D.Cả a và c.

Câu 29. (0,33 điểm)

Chức năng của Kinh tế chính trị bao gồm:

  • A.Nhận thức; nghiên cứu; phương pháp luận; tư tưởng.
  • B.Nhận thức; thực tiễn; phương pháp luận; cơ sở lý luận.
  • C.Nhận thức; thực tiễn; phương pháp luận; tư tưởng.
  • D.Nhận thức; thực tiễn; tư duy; tư tưởng.

Câu 30. (0,33 điểm)

Phân loại tái sản xuất theo quy mô bao gồm:

  • A.Tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng.
  • B.Tái sản xuất cá biệt và tái sản xuất mở rộng.
  • C.Tái sản xuất xã hội và tái sản xuất mở rộng.
  • D.Tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất cá biệt.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #15 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền