Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế chính trị Mác-Lênin · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #10

30 câu30 phútSưu tầm8.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

“Đào tạo nguồn nhân lực cho nông nghiệp và nông thôn” là:

  • A.Một trong những nội dung chủ yếu của phát triển nông nghiệp, nông thôn trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
  • B.Một trong những chính sách để phát triển nông nghiệp.
  • C.Một trong những giải pháp để phát triển nông nghiệp.
  • D.Một trong những yêu cầu để phát triển nông nghiệp.

Câu 2. (0,33 điểm)

Các công cụ điều tiết kinh tế của Nhà nước bao gồm:

  • A.Hệ thống pháp luật, kế họach hóa, các chính sách kinh tế, bộ máy Nhà nước.
  • B.Hệ thống pháp luật, kế họach hóa, các chính sách kinh tế, kinh tế Nhà nước.
  • C.Hệ thống pháp luật, kế họach hóa, các chính sách kinh tế, kinh tế Nhà nước và kinh tế Tư bản Nhà nước.
  • D.Tất cả đều sai.

Câu 3. (0,33 điểm)

“Xóa bỏ triệt để cơ chế tập trung, quan liêu, bao cấp, hòan thiện cơ chế quản lý kinh tế của Nhà nước” là:

  • A.Nhiệm vụ cơ bản của đổi mới kinh tế.
  • B.Một giải pháp để phát triển kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa.
  • C.Một nội dung cơ bản của đổi mới quản lý Nhà nước.
  • D.Là một giải pháp để phát triển kinh tế nhiều thành phần.

Câu 4. (0,33 điểm)

Nội dung chủ yếu của quản lý kinh tế của Nhà nước ta bao gồm:

  • A.Quyết định chiến lược phát triển kinh tế xã hội; kế họach hóa; tổ chức, chỉ huy và phối hợp; khuyến khích và trừng phạt.
  • B.Quyết định chiến lược; tổ chức, chỉ huy và phối hợp; khuyến khích và trừng phạt.
  • C.Quyết định chiến lược; họach định các chính sách kinh tế; tổ chức, chỉ huy và phối hợp; khuyến khích và trừng phạt.
  • D.Tất cả đều sai.

Câu 5. (0,33 điểm)

Chức năng của tài chính bao gồm:

  • A.Chức năng phân phối và chức năng giám đốc.
  • B.Chức năng phân phối và quản lý kinh tế thông qua các quỹ tiền tệ.
  • C.Chức năng phân phối, chức năng giám đốc, chức năng điều tiết.
  • D.Chức năng phân phối, chức năng giám đốc, chức năng dự trữ.

Câu 6. (0,33 điểm)

“Lưu thông tiền tệ là điều kiện quan trọng bảo đảm cho tái sảnxuất xã hội được thực hiện thuận lợi” là do:

  • A.Vai trò của lưu thông tiền tệ trong thời kỳ quá độ ở Việt Nam.
  • B.Chức năng của lưu thông tiền tệ trong thời kỳ quá độ ở Việt Nam.
  • C.Đặc điểm của lưu thông tiền tệ trong thời kỳ quá độ ở Việt Nam.
  • D.Ý nghĩa của lưu thông tiền tệ trong thời kỳ quá độ ở Việt Nam.

Câu 7. (0,33 điểm)

Ngân hàng thương mại tư nhân là:

  • A.Ngân hàng do các tư nhân góp vốn làm chủ.
  • B.Ngân hàng do một tư nhân làm chủ.
  • C.Ngân hàng mà sở hữu của nó thuộc về tư nhân.
  • D.Cả 3 đặc điểm trên.

Câu 8. (0,33 điểm)

Các công cụ chủ yếu củangân hàng Nhà nước là:

  • A.Hoạt động thị trường mở; lãi suất chiết khấu.
  • B.Phát hành giấy bạc ngân hàng; họat động thị trường mở; lãi suất chiết khấu; dự trữ bắt buộc.
  • C.Hoạt động thị trường mở; lãi suất chiết khấu; dự trữ bắt buộc.
  • D.Phát hành giấy bạc ngân hàng; họat động thị trường mở; lãi suất chiết khấu.

Câu 9. (0,33 điểm)

Trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập là do:

  • A.Nền kinh tế nhiều thành phần với nhiều phương thức kinh doanh khác nhau.
  • B.Đặc điểm và tính chất phức tạp của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
  • C.Kinh tế nhiều thành phần và xu hướng quốc tế hóa kinh tế.
  • D.Cả 3 lý do trên.

Câu 10. (0,33 điểm)

Phân phối theo lao động là hình thức phân phối:

  • A.Cơ bản trong thời kỳ quá độ, áp dụng cho mọi thành phần kinh tế.
  • B.Chỉ áp dụng trong các thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất.
  • C.Chỉ áp dụng cho kinh tế nhà nước.
  • D.Áp dụng cho kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước.

Câu 11. (0,33 điểm)

Phân phối theo vốn kết hợp với phân phối theo lao động.

  • A.Áp dụng cho kinh tế tập thể.
  • B.Áp dụng cho kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể.
  • C.Áp dụng cho các hợp tác xã.
  • D.Áp dụng cho kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước.

Câu 12. (0,33 điểm)

“Khuyến khích làm giàu hợp pháp, điđôi với xóa đói giảm nghèo” là:

  • A.Một trong những giải pháp thực hiện mục tiêu công bằng xã hội trong phân phối thu nhập.
  • B.Một trong những mục tiêu của phân phối thu nhập trong thời kỳ quá độ.
  • C.Một trong những nội dung của chính sách xóa đói giảm nghèo.
  • D.Là một phương hướng để thực hiện mục tiêu công bằng xã hội.

Câu 13. (0,33 điểm)

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được nêu ra và đưa vào sử dụng từ:

  • A.Đại hội Đảng lần thứ VI.
  • B.Đại hội Đảng lần thứ VII.
  • C.Đại hội Đảng lần thứ VIII.
  • D.Đại hội Đảng lần thứ IX.

Câu 14. (0,33 điểm)

Trong đổi mới kinh tế nhà nước, chuyển doanh nghiệp nhà nước sang công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên áp dụng cho:

  • A.Các doanh nghiệp nhà nước không cổ phần hóa được.
  • B.Các doanh nghiệp nhà nước không giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê được.
  • C.Các doanh nghiệp nhà nước không sáp nhập, giải thể, hay phá sản được.
  • D.Các doanh nghiệp nhà nước không cổ phần hóa được, không giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê được, mà nhà nước không cần nắm 100% vốn.

Câu 15. (0,33 điểm)

Trong quan hệ kinh tế đối ngoại “Đảm bảo sự ổn định về môi trường chính trị, kinh tế xã hội” là:

  • A.Giải pháp chủ yếu nhằm mở rộng, nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.
  • B.Giải pháp để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
  • C.Giải pháp để phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
  • D.Cả 3 giải pháp trên.

Câu 16. (0,33 điểm)

Đầu tư nước ngoài và xuất khẩu tư bản là:

  • A.Hai hình thức đầu tư khác nhau.
  • B.Một hình thức đầu tư nhưng khác nhau về tên gọi.
  • C.Giống nhau về mục đích nhưng khác nhau về phương thức.
  • D.Tên gọi của đầu tư nước ngoài, trong những điều kiện lịch sử khác nhau.

Câu 17. (0,33 điểm)

“Phân công lao động quốc tế” là:

  • A.Cơ sở của việc hình thành và phát triển kinh tế đối ngoại.
  • B.Cơ sở của họat động ngoại thương.
  • C.Cơ sở của đầu tư nước ngoài.
  • D.Tất cả đều đúng.

Câu 18. (0,33 điểm)

Chính sách tỉ giá hối đoái là:

  • A.Chính sách kinh tế đối ngoại.
  • B.Chính sách tiền tệ.
  • C.Chính sách tài chính.
  • D.Tất cả đều đúng.

Câu 19. (0,33 điểm)

Phân công lao động xã hội và phân công lao động quốc tế là:

  • A.Hai khái niệm khác nhau trong kinh tế chính trị.
  • B.Hai khái niệm giống nhau về bản chất, khác nhau về phạm vi và mức độ.
  • C.Hai khái niệm hòan tòan giống nhau, trong đó phân công lao động xã hội bao hàm phân công lao động quốc tế.
  • D.Tất cả đều sai.

Câu 20. (0,33 điểm)

Vì sao văn kiện Đại hội Đảng lần thứ IX đưa ra mục tiêu phấn đấu đến năm 2010 tỉ trọng GDP của nông nghiệp: 16 – 17%, công nghiệp: 40 – 41%, dịch vụ: 42 – 43%:

  • A.Vì mục tiêu này, đáp ứng yêu cầu xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý.
  • B.Vì cơ cấu kinh tế mà nước ta phấn đấu xây dựng đến năm 2010 là cơ cấu công – nông nghiệp – dịch vụ.
  • C.Vì yêu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo đúng hướng hiện đại.
  • D.Cả 3 mục tiêu trên.

Câu 21. (0,33 điểm)

Có mấy hình thức địa tô cơ bản trong chế độ phong kiến:

  • A.1 loại.
  • B.2 loại.
  • C.3 loại.
  • D.4 loại.

Câu 22. (0,33 điểm)

Cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ 3 là:

  • A.Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt.
  • B.Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.
  • C.Thương nghiệp trở thành ngành độc lập.
  • D.Sự phân công lao động theo lứa tuổi và giới tính.

Câu 23. (0,33 điểm)

Sản xuất hàng hóa TBCN là:

  • A.Nền sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
  • B.Nền sản xuất dựa trên chế độ người bóc lột người.
  • C.Nền sản xuất dựa trên cơ sở phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
  • D.Nền sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và bóc lột lao động làm thuê.

Câu 24. (0,33 điểm)

Lao động trừu tượng:

  • A.Là phạm trù riêng củakinh tế thị trường.
  • B.Là phạm trù chung của mọi nền sản xuất xã hội.
  • C.Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hóa.
  • D.Là phạm trù riêng của chủ nghiã tư bản.

Câu 25. (0,33 điểm)

Yếu tố căn bản quyết định đến giá cả hàng hóa là:

  • A.Quan hệ cung cầu.
  • B.Giá trị sử dụng của hàng hóa.
  • C.Thị hiếu, mốt thời trang.
  • D.Giá trị của hàng hóa.

Câu 26. (0,33 điểm)

Chức năng cơ bản nhất của tiền là:

  • A.Phương tiện lưu thông.
  • B.Tiền thế giới.
  • C.Thước đo giá trị.
  • D.Phương tiện thanh toán.

Câu 27. (0,33 điểm)

Lao động cụ thể:

  • A.Là phạm trù lịch sử.
  • B.Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa.
  • C.Tạo ra giá trị hàng hóa.
  • D.Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hóa.

Câu 28. (0,33 điểm)

Hai hàng hóa trao đổi với nhau được là do?

  • A.Có lượng thời gian hao phí lao động xà hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau.
  • B.Có hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau.
  • C.Có giá bán bằng nhau.

Câu 29. (0,33 điểm)

Sự phát triển đại công nghiệp cơ khí TBCN ở nước Anh bắt đầu từ:

  • A.Các ngành công nghiệp chế tạo.
  • B.Các ngành công nghiệp nặng.
  • C.Các ngành công nghiệp nhẹ.
  • D.Ngành sản xuất máy hơi nước.

Câu 30. (0,33 điểm)

Tiến trình cuộc cách mạng kỹ thuật ở nước Anh được bắt đầu từ:

  • A.Máy công tác.
  • B.Máy động lực (phát lực).
  • C.Máy chuyền lực.
  • D.Ngành chế tạo cơ khí.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online - Đề #10 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền