Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế chính trị Mác-Lênin · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị - Chương 3 - Đề #41

25 câu30 phútSưu tầm8.500 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Theo C. Mác, giá trị thặng dư được tạo ra từ yếu tố nào trong quá trình sản xuất?

  • A.Sự hao phí sức lao động của người lao động.
  • B.Việc mua rẻ bán đắt hàng hóa.
  • C.Sự tăng giá của nguyên vật liệu.
  • D.Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật.

Câu 2. (0,4 điểm)

Tuần hoàn tư bản phản ánh điều gì trong nền kinh tế thị trường?

  • A.Mối quan hệ khách quan giữa các hoạt động sản xuất kinh doanh.
  • B.Sự độc lập của các doanh nghiệp.
  • C.Sự can thiệp của nhà nước vào hoạt động kinh tế.
  • D.Mối quan hệ giữa người lao động và chủ tư bản.

Câu 3. (0,4 điểm)

Để sản xuất kinh doanh hiệu quả, chủ thể kinh doanh cần phải có điều kiện gì?

  • A.Các yếu tố sản xuất cần thiết với số lượng, chất lượng, cơ cấu phù hợp.
  • B.Trình độ tổ chức sắp xếp và thực hiện công việc theo quy trình.
  • C.Điều kiện bên ngoài thuận lợi.
  • D.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 4. (0,4 điểm)

Chu chuyển tư bản được định nghĩa là gì?

  • A.Quá trình tư bản vận động một chiều.
  • B.Quá trình tư bản được xét là quá trình định kỳ, thường xuyên lặp đi lặp lại và đổi mới theo thời gian.
  • C.Quá trình tư bản tăng trưởng liên tục.
  • D.Quá trình tư bản bị hao mòn.

Câu 5. (0,4 điểm)

Thời gian chu chuyển tư bản được đo lường bằng yếu tố nào?

  • A.Giá trị của tư bản.
  • B.Thời gian chu chuyển hoặc tốc độ chu chuyển tư bản.
  • C.Số lượng hàng hóa sản xuất ra.
  • D.Lợi nhuận thu được.

Câu 6. (0,4 điểm)

Thời gian chu chuyển tư bản bao gồm những giai đoạn nào?

  • A.Thời gian sản xuất.
  • B.Thời gian lưu thông.
  • C.Cả thời gian sản xuất và thời gian lưu thông.
  • D.Thời gian nghiên cứu và phát triển.

Câu 7. (0,4 điểm)

Tốc độ chu chuyển tư bản thường được tính bằng gì?

  • A.Số lượng sản phẩm sản xuất trong một năm.
  • B.Số vòng chu chuyển của tư bản trong thời gian 1 năm.
  • C.Tổng giá trị tư bản hiện có.
  • D.Tổng lợi nhuận thu được trong một năm.

Câu 8. (0,4 điểm)

Tư bản cố định khác tư bản lưu động ở điểm nào?

  • A.Tư bản cố định tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất, còn tư bản lưu động chỉ tham gia một phần.
  • B.Giá trị của tư bản cố định chuyển dần dần vào giá trị sản phẩm, còn giá trị của tư bản lưu động chuyển toàn bộ một lần.
  • C.Tư bản cố định là tiền, còn tư bản lưu động là máy móc.
  • D.Tư bản cố định không bị hao mòn, còn tư bản lưu động bị hao mòn.

Câu 9. (0,4 điểm)

Hao mòn của tư bản cố định bao gồm những loại nào?

  • A.Hao mòn hữu hình.
  • B.Hao mòn vô hình.
  • C.Cả hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình.
  • D.Hao mòn do lỗi thời.

Câu 10. (0,4 điểm)

Điều gì tạo nên nguồn gốc của giá trị thặng dư?

  • A.Hao phí lao động.
  • B.Mua bán hàng hóa.
  • C.Vay mượn vốn.
  • D.Đầu tư vào công nghệ.

Câu 11. (0,4 điểm)

Bản chất của giá trị thặng dư là gì?

  • A.Kết quả của sự hao phí sức lao động trong sự thống nhất của quá trình tạo ra và làm tăng giá trị.
  • B.Phần lợi nhuận mà nhà tư bản thu được.
  • C.Sự chênh lệch giữa giá trị sản phẩm và chi phí sản xuất.
  • D.Phần giá trị tăng thêm do máy móc tạo ra.

Câu 12. (0,4 điểm)

Trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, giá trị thặng dư mang bản chất kinh tế - xã hội gì?

  • A.Quan hệ hợp tác.
  • B.Quan hệ giai cấp.
  • C.Quan hệ đối tác.
  • D.Quan hệ cạnh tranh.

Câu 13. (0,4 điểm)

Mục đích của nhà tư bản trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là gì?

  • A.Tạo ra sản phẩm chất lượng cao.
  • B.Tạo ra nhiều giá trị thặng dư.
  • C.Đảm bảo việc làm cho người lao động.
  • D.Đóng góp cho xã hội.

Câu 14. (0,4 điểm)

Tỷ suất giá trị thặng dư được tính bằng công thức nào?

  • A.m' = m/v x 100%.
  • B.m' = v/m x 100%.
  • C.m' = m x v x 100%.
  • D.m' = m/v.

Câu 15. (0,4 điểm)

Khối lượng giá trị thặng dư được tính bằng công thức nào?

  • A.M = m' + V.
  • B.M = m' - V.
  • C.M = m' x V.
  • D.M = m'/V.

Câu 16. (0,4 điểm)

Nhà tư bản sử dụng những phương pháp nào để sản xuất giá trị thặng dư?

  • A.Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối.
  • B.Sản xuất giá trị thặng dư tương đối.
  • C.Cả sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và sản xuất giá trị thặng dư tương đối.
  • D.Sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch.

Câu 17. (0,4 điểm)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là gì?

  • A.Giá trị thặng dư thu được do tăng năng suất lao động.
  • B.Giá trị thặng dư thu được do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu.
  • C.Giá trị thặng dư thu được do giảm chi phí sản xuất.
  • D.Giá trị thặng dư thu được do đổi mới công nghệ.

Câu 18. (0,4 điểm)

Sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?

  • A.Giá trị thặng dư thu được do tăng giá bán sản phẩm.
  • B.Giá trị thặng dư thu được nhờ rút ngắn thời gian lao động tất yếu.
  • C.Giá trị thặng dư thu được do tăng cường độ lao động.
  • D.Giá trị thặng dư thu được do giảm lương công nhân.

Câu 19. (0,4 điểm)

Giá trị thặng dư siêu ngạch là gì?

  • A.Giá trị thặng dư thu được do bán hàng hóa với giá cao hơn giá trị xã hội.
  • B.Giá trị thặng dư thu được do các xí nghiệp có giá trị cá biệt thấp hơn giá trị xã hội.
  • C.Giá trị thặng dư thu được do tăng năng suất lao động xã hội.
  • D.Giá trị thặng dư thu được do xuất khẩu hàng hóa.

Câu 20. (0,4 điểm)

Bản chất của tích lũy tư bản là gì?

  • A.Quá trình tăng quy mô sản xuất.
  • B.Quá trình tái sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa thông qua việc chuyển hóa giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm.
  • C.Quá trình nhà tư bản tiêu dùng giá trị thặng dư.
  • D.Quá trình tăng cường bóc lột sức lao động.

Câu 21. (0,4 điểm)

Nguồn gốc duy nhất của tư bản tích lũy là gì?

  • A.Vốn vay.
  • B.Lợi nhuận.
  • C.Giá trị thặng dư.
  • D.Đầu tư nước ngoài.

Câu 22. (0,4 điểm)

Những nhân tố nào ảnh hưởng tới quy mô tích lũy?

  • A.Trình độ khai thác sức lao động.
  • B.Năng suất lao động xã hội.
  • C.Sử dụng hiệu quả máy móc.
  • D.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 23. (0,4 điểm)

Theo C.Mác, tích lũy tư bản dẫn tới hệ quả kinh tế quan trọng nào?

  • A.Giảm năng suất lao động.
  • B.Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản.
  • C.Giảm sự phân hóa giàu nghèo.
  • D.Ổn định kinh tế.

Câu 24. (0,4 điểm)

Tích tụ tư bản là gì?

  • A.Sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư.
  • B.Sự hợp nhất các tư bản cá biệt.
  • C.Sự giảm quy mô sản xuất.
  • D.Sự tăng cường cạnh tranh.

Câu 25. (0,4 điểm)

Tập trung tư bản là gì?

  • A.Sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư.
  • B.Sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt mà không làm tăng quy mô tư bản xã hội do hợp nhất các tư bản cá biệt vào một chỉnh thể tạo thành một tư bản cá biệt lớn hơn.
  • C.Sự giảm quy mô sản xuất.
  • D.Sự tăng cường cạnh tranh.

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị - Chương 3 - Đề #41 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền