Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế chính trị Mác-Lênin · Đại Học

Trắc nghiệm Kinh Tế Chính Trị chương 6 - Đề 2

41 câu40 phútSưu tầm2.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    41 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    41 câu · 0,24 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,24 điểm)

“Đô thị thông minh” là khái niệm gắn với sự phát triển của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

  • A.Lần thứ nhất.
  • B.Lần thứ hai.
  • C.Lần thứ ba.
  • D.Lần thứ tư.

Câu 2. (0,24 điểm)

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm chủ yếu của quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt nam?

  • A.Công nghiệp hoá, hiện đại hoá theo định hướng xã hội chủ nghĩa, thực hiện mục tiêu “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”.
  • B.Công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn với phát triển kinh tế tri thức.
  • C.Công nghiệp hoá, hiện đại hoá trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
  • D.Công nghiệp hoá, hiện đại hoá trong bối cảnh hạn chế hợp tác, hội nhập kinh tế quốc tế.

Câu 3. (0,24 điểm)

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá là quá trình chuyển đổi căn bản, ...(1)... các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lí kinh tế - xã hội, từ sử dụng sức lao động ...(2)... là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với ...(3)..., phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại dựa trên sự phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học - công nghệ, nhằm tạo ra ...(4)... xã hội cao.

  • A.(1) toàn diện; (2) thủ công; (3) công nghệ; (4) năng suất lao động.
  • B.(1) chủ yếu; (2) thủ công; (3) khoa học; (4) năng suất lao động
  • C.(1) toàn diện; (2) thủ công; (3) khoa học; (4) cường độ lao động.
  • D.(1) chủ yếu; (2) thủ công; (3) công nghệ; (4) cường độ lao động.

Câu 4. (0,24 điểm)

Quan điểm nào dưới đây không đúng khi lí giải về tính tất yếu của quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta?

  • A.Công nghiệp hoá là quy luật phổ biến của sự phát triển lực lượng sản xuất xã hội đối với mọi quốc gia.
  • B.Công nghiệp hoá, hiện đại hoá giúp nước ta xây dụng cơ sở vật chất-kĩ thuật để quá độ lên chủ nghĩa xã hội từ một nước có nền kinh tế kém phát triển.
  • C.Công nghiệp hoá, hiện đại hoá làm cho khối liên minh công nhân, nông dân và trí thức ngày càng được tăng cường, củng cố; nâng cao vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân.
  • D.Công nghiệp hoá, hiện đại hoá để phát triển cơ chế kinh tế tập trung, quan liêu, bao cấp.

Câu 5. (0,24 điểm)

Trong nền kinh tế tri thức, tri thức đóng vai trò là

  • A.Lực lượng sản xuất trực tiếp.
  • B.Lực lượng sản xuất gián tiếp.
  • C.Quan hệ sản xuất đặc trưng.
  • D.Quan hệ sản xuất thứ yếu.

Câu 6. (0,24 điểm)

Nội dung nào dưới đây là đặc điểm chủ yếu của nền kinh tế tri thức?

  • A.Các ngành kinh tế thủ công, dựa vào sức lao động của con người là chính, ngày càng tăng và chiếm đa số.
  • B.Học tập trở thành yêu cầu thường xuyên đối với mọi người và phát triển công nghiệp nặng trở thành nhiệm vụ trung tâm của xã hội.
  • C.Tri thức trở thành lực lưọng sản xuất trực tiếp, là nguồn lực quan trọng hàng đầu, quyết định sự tăng trưởng - phát triển kinh tế.
  • D.Trí tuệ nhân tạo được úng dụng rộng rãi trong mọi lĩnh vực và thiết lập được các mạng thông tin đa phương tiện phủ khắp nước.

Câu 7. (0,24 điểm)

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm chủ yếu của nền kinh tế tri thức?

  • A.Công nghệ thông tin được ứng dụng rộng rãi trong mọi lĩnh vực và thiết lập được các mạng thông tin đa phương tiện phủ khắp nước.
  • B.Học tập trở thành yêu cầu thường xuyên đối với mọi người và phát triển con nguời trở thành nhiệm vụ trung tâm của xã hội.
  • C.Các ngành kinh tế dựa vào tri thức, dựa vào các thành tựu mới nhất của khoa học và công nghệ ngày càng tăng và chiếm đa số.
  • D.Các ngành kinh tế thủ công, dựa vào sức lao động của con người là chính ngày càng tăng và chiếm đa số.

Câu 8. (0,24 điểm)

Nội dung của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam là

  • A.Tạo lập những điều kiện và thực hiện các nhiệm vụ để chuyển đổi nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội hiện đại.
  • B.Tăng cường nhận viện trợ và thực hiện các nhiệm vụ để chuyển đổi nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội hiện đại.
  • C.Tạo lập những điều kiện trong nước và và tăng cưòng nhận viện trợ nước ngoài để chuyển đổi nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất – xã hội hiện đại.
  • D.Tăng cường hợp tác, đầu tư quốc tế, từng bước hoàn thiện lực lượng sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của quan hệ sản xuất.

Câu 9. (0,24 điểm)

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ cần thực hiện để chuyển đổi nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội hiện đại ở nuớc ta?

  • A.Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu của khoa học - công nghệ mới hiện đại.
  • B.Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lí và hiệu quà.
  • C.Từng buớc hoàn thiện lực lượng sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của quan hệ sản xuất.
  • D.Sẵn sàng thích ứng với tác đông của bối cảnh cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

Câu 10. (0,24 điểm)

Mối quan hệ tỉ lệ giữa các ngành, các vùng và các thành phần kinh tế là nội dung của khái niệm nào?

  • A.Phát triển kinh tế.
  • B.Cơ cấu kinh tế.
  • C.Thành phần kinh tế.
  • D.Tăng trưởng kinh tế.

Câu 11. (0,24 điểm)

Cơ cấu kinh tế bao gồm

  • A.Cơ cấu ngành, cơ cấu vùng và cơ cấu nguồn lực kinh tế.
  • B.Cơ cấu ngành, cơ cấu nguồn lực, cơ cấu thành phần kinh tế.
  • C.Cơ cấu ngành, cơ cấu vùng và cơ cấu thành phân kinh tế.
  • D.Cơ cấu nguồn lực, cơ cấu vùng và cơ cấu thành phần kinh tế.

Câu 12. (0,24 điểm)

Trong hệ thống cơ cấu kinh tế, cơ cấu giữ vị trí quan trọng nhất là

  • A.Cơ cấu ngành kinh tế.
  • B.Cơ cấu vùng kinh tế.
  • C.Cơ cấu nguồn lực kinh tế.
  • D.Cơ cấu thành phần kinh tế.

Câu 13. (0,24 điểm)

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng nào dưới đây được coi là hiện đại hiệu quả?

  • A.Tăng tỉ trọng ngành kinh tế và dịch vụ, giảm tỉ trọng ngành công nghiệp.
  • B.Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp.
  • C.Tăng tỉ trọng ngành dịch vụ, giảm tỉ trọng ngành công nghiệp và nông nghiệp.
  • D.Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ.

Câu 14. (0,24 điểm)

Nội dung nào dưới đây không phải là yêu cầu cần đáp ứng của một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại và hiệu quả?

  • A.Khai thác, phân bổ và phát huy hiệu quả các nguồn lực trong nước, thu hút có hiệu quả các nguồn lực bên ngoài để phát triển kinh tế - xã hội.
  • B.Phù hợp với cơ cấu kinh tế của tất cả các nước tiên tiến, hiện đại, có nền kinh tế phát triển cao trên thế giới.
  • C.Cho phép ứng dụng những thành tựu khoa học – công nghệ mới, hiện đại và các ngành, các vùng, và các lĩnh vực của nền kinh tế.
  • D.Phù hợp với xu thế phát triển chung của nền kinh tế và yêu cầu của toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế.

Câu 15. (0,24 điểm)

Một trong những nội dung chủ yếu mà công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam cần thực hiện để thích ứng với các tác động của cuộc Cách mạng Công nghiệp lần thứ IV là

  • A.Duy trì, củng cố khung pháp lý hiện tại để khẳng định vai trò quan trọng của Nhà nước về kinh tế.
  • B.Hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên nền tảng đổi mới, sáng tạo.
  • C.Hạn chế tối đa các nguồn lực của Nhà nước, của toàn dân để phục vụ cho nghiên cứu, triển khai, ứng dụng các thành tựu của cách mạng nông nghiệp.
  • D.Tập trung chủ yếu việc huy động, khai thác nguồn lực nước ngoài để phát triển nhanh chóng hạ tầng công nghệ thông tin và truyền thông.

Câu 16. (0,24 điểm)

Cơ cấu ngành kinh tế giữ vị trí quan trọng nhất trong hệ thống cơ cấu kinh tế vì

  • A.Phản ánh trình độ phát triển của nền kinh tế và kết quả của quá trình thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
  • B.Là biểu hiện duy nhất của cơ cấu kinh tế và là thước đo kết quả của quá trình thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
  • C.Tập trung mọi nguồn lực nền kinh tế và quyết định kết quả của quá trình thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
  • D.Không bị ảnh hưởng bởi các cơ cấu kinh tế khác và quyết định kết quả của quá trình thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

Câu 17. (0,24 điểm)

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ mà công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta cần thực hiện để ứng phó với những tác động tiêu cực của cuộc Cách mạng Công nghiệp lần thứ IV ?

  • A.Huy động tối đa các nguồn vốn viện trợ từ nước ngoài.
  • B.Thực hiện chuyển đổi số nền kinh tế và quản trị xã hội.
  • C.Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn.
  • D.Phát triển nguồn nhân lực đặc biệt là nguồn nhân lực chất lượng cao.

Câu 18. (0,24 điểm)

Nội dung nào có vai trò đặc biệt quan trọng trong quá trình thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam để thích ứng với tác động của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư ?

  • A.Phát hiện phát triển nguồn nhân lực đặc biệt là nguồn nhân lực chất lượng cao.
  • B.Thực hiện chuyển đổi số nền kinh tế và quản trị xã hội.
  • C.Xây dụng và phát triển hạ tầng kĩ thuật về công nghệ thông tin vàtruyên thông.
  • D.Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiêp, nông thôn.

Câu 19. (0,24 điểm)

Một trong những giải pháp cơ bản nước ta cần thực hiện để nâng cao trình độ đào tạo, sử dụng nhân lực, nhân tài là

  • A.Đổi mới mạnh mẽ và đồng bộ lĩnh vực giáo dục - đào tạo theo hưóng coi trọng chất lượng, hiệu quả và coi trọng trang bị nội dung kiến thức chongười học
  • B.Quy hoạch lại mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học gắn với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và phát triển nguồn nhân lực.
  • C.Thắt chặt đầu tư cho phát triển nguồn nhân lực đặc biệt là đầu tư cho lĩnh vực giáo dục - đào tạo.
  • D.Tổ chức nghiên cứu khoa học và đào tạo phải thay đổi cơ bản phương thức hoạt động, tách rời giữa nghiên cứu, đào tạo với doanh nghiệp.

Câu 20. (0,24 điểm)

Nội dung nào dưới đây không phải là giải pháp cơ bản nước ta cần thực hiện để nâng cao trình độ đào tạo, sử dụng nhân lực, nhân tài?

  • A.Đổi mới mạnh mẽ và đồng bộ lĩnh vực giáo dục -dào tạo theo hương coi trọng chất lượng, hiệu quả và coi trọng phát triển phẩm chất, năng lực của người học.
  • B.Quy hoạch lại mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học gắn với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và phát triển nguồn nhân lực.
  • C.Tăng cường đầu tư cho phát triển nguồn nhân lực, trực tiếp nhất là đầu tưcho lĩnh vực giáo dục - đào tạo.
  • D.Tổ chức nghiên cứu khoa học và đào tạo phải thay đổi cơ bản phương thức hoạt động, tách rời giữa nghiên cứu, đào tạo với doanh nghiệp.

Câu 21. (0,24 điểm)

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Hội nhập kinh tế quốc tế của một quốc gia là quá trình quốc gia đó thực hiện ...(1)... nền

kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự ...(2)... lợi ích, đồng thời tuân thủ các ..

(3)... quốc tế chung.

  • A.(1) gắn kết, (2) chia sẻ, (3) chuẩn mực
  • B.(1) hoà nhập, (2) hợp nhất, (3) chuẩn mực
  • C.(1) gắn kết, (2) hợp nhất, (3) chuẩn mực
  • D.(1) hoà nhập, (2) chia sẻ, (3) chuẩn mục

Câu 22. (0,24 điểm)

Toàn cầu hoá trên phương diện nào dưới đây là xu thế nổi trội nhất,vừa là trung

tâm vừa là cơ sở và cũng là động lực thúc đẩy toàn cầu hoá các lĩnh vực khác?

  • A.Văn hóa
  • B.Xã hội
  • C.Kinh tế
  • D.Chính trị

Câu 23. (0,24 điểm)

Tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế đối với nước ta là

  • A.Mở rộng thị trường, tiếp thu khoa học - công nghệ, vốn, chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nước; tạo cơ hội để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực; thúc đầy hội nhập của các lĩnh vựrc khác.
  • B.Tạo cơ hội để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực; thúc đẩy hội nhập của các lĩnh vực; có thể làm gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị trường bên ngoài.
  • C.Mở rộng thị trường, tiếp thu khoa học - công nghệ, vốn, chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nước; làm gia tăng sự cạnh tranh gay gắt khiến nhiềudoanh nghiệp và ngành kinh tế gặp khó khăn.
  • D.Mở rộng thị trường, tiếp thu khoa học - công nghệ, vốn, chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nước; có thể dẫn đến phân phối không công bằng, có nguy cơ làm tăng khoảng cách giàu - nghèo và bất bình đẳng xã hội.

Câu 24. (0,24 điểm)

Một trong những tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế đối với nước ta là

  • A.Tạo cơ hội để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.
  • B.Tạo điều kiện để thúc đẩy hội nhập của các lĩnh vực vǎn hoá, chính trị, cùng cố an ninh, quốc phòng.
  • C.Mở rộng thị trường, tiếp thu khoa học - công nghệ, vốn, chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nước.
  • D.Làm gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị truòng bên ngoài.

Câu 25. (0,24 điểm)

Nội dung nào dưới đây không phải là tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế?

  • A.Tạo điều kiện mở rộng thị trường, tiếp thu khoa học - công nghệ, vốn chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nước.
  • B.Làm gia tăng sự cạnh tranh gay gắt khiến nhiều doanh nghiệp và ngành kinh tế gặp khó khǎn.
  • C.Tạo điều kiện để thúc đẩy hội nhập của các lĩnh vực văn hoá, chính trị, củng cố an ninh quốc phòng.
  • D.Tạo cơ hội để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.

Câu 26. (0,24 điểm)

Nội dung nào dưới đây không phải là tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế?

  • A.Làm gia tăng cạnh tranh gay gắt khiến nhiều doanh nghiệp và ngành kinh tế nước ta gặp khó khǎn trong phát triển, thậm chí phá sản.
  • B.Làm gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị trường bên ngoài.
  • C.Tạo điều kiện để thúc đầy hội nhập của các lĩnh vực văn hoá, chính trị, cùng cố an ninh - quốc phòng.
  • D.Có thể tạo ra một số thách thức với quyền lực nhà nước, chủ quyền quốc gia.

Câu 27. (0,24 điểm)

Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) vào năm nào?

  • A.1995
  • B.1996
  • C.1997
  • D.1998

Câu 28. (0,24 điểm)

Việt Nam tham gia Khu vực Thương mại tự do ASEAN (AFTA) vào nǎm nào?

  • A.1995
  • B.1996
  • C.1997
  • D.1998

Câu 29. (0,24 điểm)

Việt Nam chính thức trở thành thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) vào năm nào?

  • A.2004
  • B.2005
  • C.2006
  • D.2007

Câu 30. (0,24 điểm)

Nội dung “Xây dựng nền kinh tế tự chủ phải trên cơ sở làm chủ công nghệ và chủ động, tích cực hội nhập, đa dạng hoá thị trường, nâng cao khả năng thích ứng của nền kinh tế" được Đảng ta nêu rõ trong văn bàn nào?

  • A.Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 1991 - 2000.
  • B.Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2001 - 2010.
  • C.Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2011 - 2020.
  • D.Chiến luợc phát triển kinh tế - xã hội 2021 - 2030.

Câu 31. (0,24 điểm)

Hội nhập kinh tế quốc tế mang tính tất yếu khách quan vì

  • A.Hội nhập kinh tế quốc tế là phương thức phát triển phổ biến của các nước.
  • B.Hội nhập kinh tế quốc tế là xu hướng phát triển riêng của các nước lớn trên thế giói.
  • C.Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần hạn chế chủ quyền quốc gia của các nước kém phát triển.
  • D.Hội nhập kinh tế quốc tế không phải là con đưòng giúp các nước kém phát triển khắc phục nguy cơ tụt hậu.

Câu 32. (0,24 điểm)

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về hội nhập kinh tế quốc tế?

  • A.Hội nhập kinh tế quốc tế là phương thức phát triển phổ biến của các nuớc.
  • B.Hội nhập kinh tế quốc tế là xu hướng phát triển riêng của các nuớc lớn trên thế giới.
  • C.Hội nhập kinh tế quốc tế tạo ra cơ hội để các quốc gia giải quyết những vấn đề toàn cầu đã và đang xuất hiện ngày càng nhiều.
  • D.Hội nhập kinh tế quốc tế là con đường có thể giúp cho các nước đang và kém phát triển thu hẹp khoảng cách với các nước tiên tiến.

Câu 33. (0,24 điểm)

Đối với các nước đang và kém phát triển thì hội nhập kinh tế quốc tế càng trở nên cần thiết, vì hội nhập kinh tế quốc tế

  • A.Là cơ hội để các nước này tiếp cận và sử dụng được các nguồn lực bên ngoài như tài chính, khoa học - công nghệ, kinh nghiệm của các nước cho phát triển.
  • B.Có thể làm gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị trường bên ngoài.
  • C.Tạo ra khoảng cách ngày càng xa giữa các nước phát triển với các nước đang và kém phát triển.
  • D.Tạo điều kiện để các nước này tranh thủ nguồn việc trợ từ các nước phát triển trên thế giới.

Câu 34. (0,24 điểm)

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về hội nhập kinh tế quốc tế?

  • A.Chỉ những nước phát triển mới đủ điều kiện tham gia hội nhập kinh tế quốc tế.
  • B.Các nước đang và kém phát triển không nên tham gia hội nhập kinh tế quốc tế.
  • C.Hội nhập kinh tế quốc tế là xu hướng chung của tất cả các nuớc trên thế giới.
  • D.Hội nhập kinh tế quốc tế là xu hướng riêng của các nước đang và kém phát triển.

Câu 35. (0,24 điểm)

Nội dung của hội nhập kinh tế quốc tế ở nước ta là

  • A.Chuẩn bị các điều kiện để thực hiện hội nhập hiệu quả, thành công và thực hiện đa phương hoá các quan hệ đối ngoại.
  • B.Chuẩn bị các điều kiện để thực hiện hội nhập hiệu quả, thành công và thực hiện đa dạng các hình thức, các mức độ hội nhập kinh tế quốc tế.
  • C.Đa phương hoá các quan hệ đối ngoại và thực hiện các hình thúc, các mức độ hội nhập kinh tế quốc tế.
  • D.Thực hiện các hình thức, các mức độ hội nhập kinh tế quốc tế và phát huy nội lực.

Câu 36. (0,24 điểm)

Tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế được chia thành các mức độ cơ bản từ thấp đến cao là

  • A.Thoả thuận thương mại ưu đãi (PTA), Khu vực mậu dịch tự do (FTA), Liên minh thuế quan (CU), Thị trường chung (hay thị trường duy nhất), Liên minh kinh tế - tiền tệ,...
  • B.Khu vực mậu dịch tự do (FTA), Thoả thuận thương mại ưu đãi (PTA), Liên minh thuế quan (CU), Thị trường chung (hay thị trường duy nhất), Liên minh kinh tế - tiền tệ,...
  • C.Liên minh thuế quan (CU), Thoả thuận thương mại ưu đãi (PTA), Khu vực mậu dịch tự do (FTA), Thị trưòng chung (hay thị trường duy nhất), Liên minh kinh tế- tiền tệ,..
  • D.Khu vực mậu dịch tự do (FTA), Liên minh thuế quan (CU), Thị trường chung (hay thị trường duy nhất), Thoả thuận thương mại ưu đãi (PTA), Liên minh kinh tế - tiền tệ,...

Câu 37. (0,24 điểm)

Nội dung nào dưới đây không phải là biện pháp mà nước ta cần thực hiện để xây dựng thành công nền kinh tế độc lập, tự chủ đi đôi với tích cực và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế?

  • A.Hoàn thiện, bổ sung đường lối chung và đường lối kinh tế, xây dựng và phát triển đất nước.
  • B.Tăng cường mối quan hệ hợp tác với các nước phát triển trên thế giới bằng mọi giá.
  • C.Đẩy mạnh quan hệ kinh tế đối ngoại và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế.
  • D.Tǎng cường năng lực cạnh tranh của nền kinh tế bằng đổi mới, hoàn thiện thể chế kinh tế, hành chính.

Câu 38. (0,24 điểm)

Chủ thể nào sẽ được đặt vào vị trí trung tâm trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế của nước ta?

  • A.Nhà nước.
  • B.Người dân.
  • C.Đội ngũ trí thức.
  • D.Doanh nghiệp.

Câu 39. (0,24 điểm)

Trong hội nhập quốc tế toàn diện, chủ thể nào được xem là lực lượng nòng cốt?

  • A.Nhà nước.
  • B.Người dân.
  • C.Doanh nghiệp và đội ngũ doanh nhân.
  • D.Doanh nghiệp và đội ngũ trí thức.

Câu 40. (0,24 điểm)

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Nền kinh tế độc lập, tự chủ là nền kinh tế không bị ...(1).., phụ thuộc vào nước khác, người khác hoặc vào một tổ chức kinh tế nào đó về đường lối, chính sách phát triển, không bị bất cứ ai dùng những điều kiện kinh tế, tài chính, thương mại, viện trợ... để ...(2)..., khống chế làm tổn hại ...(3)... quốc gia và ...(4)... cơ bản của dân tộc.

  • A.khống chế; (2) áp đặt; (3) lợi ích; (4) chủ quyền
  • B.lệ thuộc; (2) chi phối; (3) chủ quyền; (4) lợi ích
  • C.lệ thuộc; (2) áp đặt; (3) chủ quyền; (4) lợi ích
  • D.khống chế; (2) chi phối; (3) lợi ích; (4) chủ quyền

Câu 41. (0,24 điểm)

Nhiệm vụ nào được coi là nhiệm vụ trọng tâm nhằm xây dụng nền kinh tế độc lập, tự chủ, xây dựng cơ sở vật chất cho chủ nghĩa xã hội, giúp Việt Nam đi tắt, đón đầu, tránh nguy cơ tụt hậu xa hơn về kinh tế so với các nước khác?

  • A.Đẩy mạnh quan hệ kinh tế đối ngoại và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế.
  • B.Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hóa đất nước.
  • C.Kết hợp chặt chẽ kinh tế với quốc phòng, an ninh và đối ngoại trong hội nhập quốc tế.
  • D.Đổi mới, hoàn thiện thể chế kinh tế, hành chính dể tǎng cưòng năng lực cạnh tranh của nền kinh tế.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Trắc nghiệm Kinh Tế Chính Trị chương 6 - Đề 2 gồm 41 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền