Kinh tế chính trị Mác-Lênin · Đại Học
Trắc nghiệm Kinh Tế Chính Trị chương 6 - Đề 1
30 câu30 phútSưu tầm5.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:
Cách mạng công nghiệp là những bước phát triển ...(1)... về chất trình độ của tư liệu lao động trên cơ sở những ...(2)... về kĩ thuật và công nghệ trong quá trình phát triển của nhân loại kéo dài sự thay đổi căn bản về phân công lao động xã hội cũng như tạo bước phát triển ...(3)... cao hơn nhờ áp dụng một cách phổ biến những tính năng mới trong kĩ thuật – công nghệ đó vào đời sống xã hội.
- A.(1) đột phá; (2) phát minh nhảy vọt; (3) cường độ lao động
- B.(1) đột phá; (2) phát minh nhảy vọt; (3) năng suất lao động
- C.(1) nhảy vọt; (2) phát minh đột phá; (3) cường độ lao động
- D.(1) nhảy vọt; (2) phát minh đột phá; (3) năng suất lao động
Câu 2. (0,33 điểm)
Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất khởi phát ở quốc gia nào?
- A.Anh
- B.Pháp
- C.Mỹ
- D.Đức
Câu 3. (0,33 điểm)
Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào khoảng thời gian nào?
- A.Từ giữa thế kỉ XVI đến giữa thế kỉ XVII.
- B.Từ giữa thế kỉ XVII đến đầu thế kỉ XVIII.
- C.Từ giữa thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX.
- D.Từ giữa thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX.
Câu 4. (0,33 điểm)
Tiền đề của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất được phát triển trước hết trong lĩnh vực nào?
- A.Dệt vải.
- B.Cơ khí.
- C.Tự động.
- D.Hóa chất.
Câu 5. (0,33 điểm)
Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc, thực hiện cơ giới hoá sản xuất bằng việc sử dụng năng lượng nước và hơi nước là nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp nào?
- A.Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất.
- B.Cách mang công nghiệp lần thứ hai.
- C.Cách mạng công nghiệp lần thứ ba.
- D.Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.
Câu 6. (0,33 điểm)
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất có đặc trưng nào?
- A.Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hoá sản xuất.
- B.Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt.
- C.Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất.
- D.Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất.
Câu 7. (0,33 điểm)
C. Mác đã khái quát tính quy luật của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất qua ba giai đoạn phát triển lần lượt là
- A.Hiệp tác giản đơn, đại công nghiệp và công trường thủ công.
- B.Công trường thủ công, hiệp tác giản đơn và đại công nghiệp.
- C.Hiệp tác giản đơn, công trường thủ công và đại công nghiệp.
- D.Đại công nghiệp, hiệp tác giản đơn và công trường thủ công.
Câu 8. (0,33 điểm)
Cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào khoảng thời gian nào dưới đây?
- A.Từ giữa thế kỉ XVI đến giữa thế kỉ XVII.
- B.Từ nửa cuối thế kỉ XVII đến đầu thế kỉ XVIII.
- C.Từ nửa cuối thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX.
- D.Từ giữa thế ki XIX đến cuối thế kỉ XX.
Câu 9. (0,33 điểm)
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:
Nội dung của Cách mạng công nghiệp lần thứ hai được thể hiện ở việc sử dụng năng lượng ...(1)... và động cơ điện, để tạo ra các ...(2)... có tính chuyên môn hoá cao, chuyển nền sản xuất...(3).. sang nền sàn xuất điện - cơ khí và sang giai đoạn ...(4)... cục bộ trong sản xuất.
- A.(1) điện; (2) dây chuyền sản xuất; (3) cơ khí; (4) tự động hoá
- B.(1) nuớc; (2) dây chuyền sản xuất; (3) tự động hoá; (4) cơ khí
- C.(1) nước; (2) xí nghiệp sản xuất; (3) cơ khí; (4) tự động hoá
- D.(1) điện; (2) dây chuyền sản xuất; (3) thủ công; (4) tự đông hoá
Câu 10. (0,33 điểm)
Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai có đặc trưng nào?
- A.Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hoá sản xuất.
- B.Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt.
- C.Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hoá sản xuất.
- D.Sử dụng trí tuệ nhân tạo, liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh.
Câu 11. (0,33 điểm)
Cách mạng công nghiệp lần thứ ba bắt đầu vào khoảng thời gian nào?
- A.Những năm cuối thập niên 40 của thế kỉ XX đến cuối thế kỉ XX.
- B.Những năm cuối thập niên 50 của thế ki XX đến cuối thế kỉ XX.
- C.Những năm đầu thập niên 60 của thế kỉ XX đến cuối thế kỉ XX.
- D.Những năm đầu thập niên 70 của thế ki XX đến cuối thế kỉ XX.
Câu 12. (0,33 điểm)
Đặc trưng cơ bản của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là
- A.Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hoá sản xuất.
- B.Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hoá sản xuất.
- C.Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt.
- D.Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất.
Câu 13. (0,33 điểm)
Internet ra đời vào khoảng thời gian nào của thế kỉ XX?
- A.Thập niên 60.
- B.Thập niên 70.
- C.Thập niên 80.
- D.Thập niên 90.
Câu 14. (0,33 điểm)
Cách mạng công nghiệp lần thứ tư được để cập lần đầu tiên tại Hội chợ triển lãm công nghệ Hannover (Cộng hoà liên bang Đức) vào nǎm nào?
- A.2010
- B.2011
- C.2012
- D.2013
Câu 15. (0,33 điểm)
Cách mạng số, gắn với sự phát triển và phổ biến của internet kết nối vạn vật với nhau (Internet of Things - IoT) là cơ sở hình thành của cuộc cách mạng nào?
- A.Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất.
- B.Cách mạng công nghiệp lần thứ hai.
- C.Cách mạng công nghiệp lần thứ ba.
- D.Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.
Câu 16. (0,33 điểm)
Cách mạng công nghiệp lần thứ tư có sự xuất hiện các công nghệ mới là
- A.Công nghệ thông tin và máy tính.
- B.Trí tuệ nhân tạo, big data, in 3D, ...
- C.Động cơ điện, động cơ đốt trong, ...
- D.Ngành chế tạo ôtô, điện thoại, ...
Câu 17. (0,33 điểm)
Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang nền sản xuất xã hội dựa chủ yếu trên lao động bằng máy móc nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao là nội dung của khái niệm nào?
- A.Công nghiệp hoá.
- B.Hiện đại hoá.
- C.Tăng trưởng kinh tế.
- D.Phát triển kinh tế.
Câu 18. (0,33 điểm)
Quốc gia nào dưới đây tiêu biểu cho mô hình công nghiệp hoá cổ điển?
- A.Anh
- B.Nhật Bản
- C.Hàn Quốc
- D.Đức
Câu 19. (0,33 điểm)
Nguồn vốn chủ yếu để công nghiệp hoá ở các nước tư bản cổ điển không đến từ nguồn nào dưới đây?
- A.Khai thác lao động làm thuê.
- B.Làm phá sản những người sản xuất nhỏ trong nông nghiệp.
- C.Nhận viện trợ từ các quốc gia phát triển.
- D.Xâm chiếm và cướp bóc thuộc địa.
Câu 20. (0,33 điểm)
Quá trình công nghiệp hoá ở các nước tư bản cổ điển diễn ra trung bình khoảng
- A.10 đến 20 năm.
- B.20 đến 30 năm.
- C.40 đến 50 năm.
- D.60 đến 80 năm.
Câu 21. (0,33 điểm)
Mô hình công nghiệp hoá kiểu Liên Xô bắt đầu vào khoảng thời gian nào và ở đâu?
- A.Đầu những năm 1930 ở Liên Xô.
- B.Đầu những năm 1945 ở Liên Xô.
- C.Đầu những năm 1930 ở Đông Âu.
- D.Đầu những năm 1945 ở Đông Âu.
Câu 22. (0,33 điểm)
Con đường công nghiệp hoá kiểu Liên Xô thường ưu tiên phát triển ngành
- A.Nông nghiệp.
- B.Công nghiệp nặng.
- C.Dịch vụ.
- D.Công nghiệp nhẹ.
Câu 23. (0,33 điểm)
Quốc gia nào lựa chọn mô hình công nghiệp hoá rút ngắn?
- A.Anh
- B.Đức
- C.Liên Xô
- D.Hàn Quốc
Câu 24. (0,33 điểm)
Quốc gia nào thuộc nhóm các nước công nghiệp mới (NICs)?
- A.Hoa Kỳ
- B.Singapore
- C.Việt Nam
- D.Trung Quốc
Câu 25. (0,33 điểm)
Các nước công nghiệp mới (NICs) trung bình mất khoảng bao nhiêu năm để thực hiện thành công quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá?
- A.10 đến 15 năm.
- B.20 đến 30 năm.
- C.30 đến 40 năm.
- D.60 đến 80 năm.
Câu 26. (0,33 điểm)
Nhật Bản và các nước công nghiệp mới (NICs) đã sử dụng con đường nào để tiến hành công nghiệp hoá, hiện đại hoá?
- A.Đầu tư nghiên cứu, chế tạo và hoàn thiện dần từ trình độ thấp đến trình độ cao.
- B.Tiếp nhận đầu tư công nghệ hiện đại từ các nước phát triển hơn.
- C.Xây dựng chiến lược phát triển khoa học - công nghệ nhiều tầng, kết hợp cả công nghệ truyền thống và công nghệ hiện đại.
- D.Thực hiện công nghiệp hoá tách rời với hiện đại hoá, ưu tiên đầu tư các ngành công nghiệp nặng.
Câu 27. (0,33 điểm)
Ngày nay, các nước đi sau muốn rút ngắn thời gian thực hiện quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá cần chú ý
- A.Khai thác tốt lợi thế trong nước và tận dụng, tiếp thu những nguồn lực, thành tựu khoa học, công nghệ mới của các nước tiên tiến.
- B.Khai thác triệt để, tối đa các nguồn lực trong nước, không nên tiếp nhận chuyển giao công nghệ từ các nước khác.
- C.Chú trọng tiếp nhận chuyển giao công nghệ từ các nước tiên tiến, chỉ dựa vào nguồn lực từ các nước phát triển.
- D.Dựa vào nguồn lực vốn có của quốc gia, thực hiện các bước đi tuần tự từ công nghiệp hoá rồi đến hiện đại hoá.
Câu 28. (0,33 điểm)
Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của cách mạng công nghiệp đối với sự phát triển?
- A.Thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất.
- B.Thúc đẩy sự ra đời của các tổ chức độc quyền.
- C.Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển.
- D.Thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất.
Câu 29. (0,33 điểm)
Công nghệ kĩ thuật số và internet đã tạo điều kiện để chuyển biến các nền kinh tế công nghiệp sang
- A.Nền kinh tế tri thức.
- B.Nền kinh tế số hóa.
- C.Nền kinh tế độc quyền.
- D.Nền kinh tế thị trường
Câu 30. (0,33 điểm)
“Chính phủ điện tử” là khái niệm xuất hiện từ cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?
- A.Lần thứ nhất.
- B.Lần thứ hai.
- C.Lần thứ ba.
- D.Lần thứ tư.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Trắc nghiệm Kinh Tế Chính Trị chương 6 - Đề 1 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
