Kinh tế chính trị Mác-Lênin · Đại Học
Trắc nghiệm Kinh Tế Chính Trị chương 3 - Đề 1
40 câu40 phútSưu tầm2.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
Đề 1
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
Đề 1
Câu 1. (0,25 điểm)
Để sức lao động trở thành hàng hóa cần điều kiện gì
- A.Xã hội chia thành người đi bóc lột và người bị bóc lột.
- B.Người lao động được tự do về thân thể và ko có đủ những tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình để tạo ra hàng hóa để bán.
- C.Sản xuất hàng hóa phát triển tới mức có thể mua và bán người lao động trên thị trường.
- D.Phân công lao động xã hội phát triển tới mức có một số lĩnh vực sản xuất không đủ số lượng lao động và phải thuê thêm công nhân.
Câu 2. (0,25 điểm)
Tư bản là gì?
- A.Là tiền và máy móc thiết bị.
- B.Là tiền có khả năng đẻ ra tiền.
- C.Là giá trị mang lại giá trị thặng dư.
- D.Là công cụ sản xuất và nguyên liệu.
Câu 3. (0,25 điểm)
Giá trị của hàng hóa sức lao động phụ thuộc vào yếu tố nào?
- A.Năng suất lao động xã hội, nhất là trong những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt.
- B.Năng suất lao động nhất là trong ngành sản xuất tư liệu sản xuất.
- C.Năng suất lao động của ngành hay của xí nghiệp mà người có sức lao động tham gia lao động.
- D.Phong tục, tập quán và mức sống của vùng hay của nước sử dụng sức lao động.
Câu 4. (0,25 điểm)
Giá trị thặng dư là
- A.Giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê cho chủ tư bản.
- B.Giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất hàng hóa.
- C.Bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra.
- D.Giá trị bóc lột được do nhà nước tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lao động do công nhân tạo ra.
Câu 5. (0,25 điểm)
Về mặt lượng, tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào?
- A.Chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm.
- B.Chuyển dần từng phần gía trị vào sản phẩm.
- C.Không tăng lên.
- D.Tăng lên.
Câu 6. (0,25 điểm)
Tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào về mặt lượng?
- A.Không tăng lên
- B.Chuyển dần giá trị vào sản phẩm
- C.Chuyển nguyên giá trị vào sản phẩm
- D.Tăng lên
Câu 7. (0,25 điểm)
Tỉ suất giá trị thặng dư biểu hiện
- A.Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.
- B.Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.
- C.Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.
- D.Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.
Câu 8. (0,25 điểm)
Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?
- A.Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.
- B.Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.
- C.Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.
- D.Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao đng làm thuê.
Câu 9. (0,25 điểm)
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?
- A.Kéo dài ngày lao động, trong khi thời gian lao động tất yếu không đổi.
- B.Tăng cường độ lao động.
- C.Rút ngắn thời gian lao động tất yếu, giữ nguyên hoǎc rút ngắn độ dài ngày lao động.
- D.Tăng cường độ lao động và kéo dài thời gian lao động.
Câu 10. (0,25 điểm)
Để tăng cường bóc lột giá trị thặng dư tương đối cần phải
- A.Cải tiến kĩ thuật, tăng năng suất lao động.
- B.Tăng cường độ lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoat.
- C.Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.
- D.Kéo dài thời gian lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.
Câu 11. (0,25 điểm)
Câu 11: Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là
- A.Hao phí lao động quá khứ và phần lao động sống được trả công.
- B.Hao phí tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư.
- C.Hao phí tư bản bất biến để tạo ra hàng hoá.
- D.Hao phí tư bản khả biến để tạo ra hàng hoá.
Câu 12. (0,25 điểm)
Nguyên nhân nào dẫn đến sự bình quân hoá lợi nhuận?
- A.Cạnh tranh giữa các nước.
- B.Cạnh tranh trong nội bộ ngành.
- C.Cạnh tranh giữa các ngành.
- D.Cạnh tranh giữa các khu vực.
Câu 13. (0,25 điểm)
Công thức chung của tư bản là gì?
- A.H-T-H
- B.T-H-T'
- C.T-H-T
- D.H-T-H'
Câu 14. (0,25 điểm)
Lợi nhuận bình quân là gì?
- A.Lợi nhuận trung bình của các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực ngân hàng.
- B.Lợi nhuận trung bình của các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực công nghiêp.
- C.Lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau.
- D.Lợi nhuân trung bình tính cho 1 đồng vốn sau khi đã trừ đi mọi chi phí.
Câu 15. (0,25 điểm)
Giá cả sản xuất bằng
- A.Chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận bình quân.
- B.Toàn bộ chi phí bỏ ra trong quá trình sản xuất.
- C.Giá cả thị trường trừ đi lợi nhuận của các nhà tư bản công nghiệp.
- D.Giá trị hàng hoá cộng với lợi nhuận của các nhà tư bản thương nghiệp.
Câu 16. (0,25 điểm)
Giá trị sử dụng hàng hoá sức lao động khác với giá trị sử dụng hàng hoá thông thường ở điểm nào?
- A.Tạo ra giá trị nhiều hơn giá trị hàng hoá thông thường.
- B.Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần.
- C.Phụ thuộc vào yếu tố lịch sử.
- D.Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần và lịch sử.
Câu 17. (0,25 điểm)
Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư là
- A.M=mxV
- B.M=m/v x m’
- C.M=v/m xV
- D.M= m’ x V
Câu 18. (0,25 điểm)
Bản chất của tư bản là gì?
- A.Tiền.
- B.Tư liệu sản xuất.
- C.Quan hệ sản xuất xã hội.
- D.Tư liệu lao động.
Câu 19. (0,25 điểm)
Dựa vào căn cứ nào để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?
- A.Tốc độ vận động của mỗi loại tư bản.
- B.Đặc điểm của mỗi loại tư bản.
- C.Vai trò của từng bộ phận tư bản trong việc sản xuất ra giá trị thặng dư.
- D.Sự chu chuyển giá trị của mỗi loại tư bản.
Câu 20. (0,25 điểm)
Vì sao sức lao động là hàng hoá đặc biệt?
- A.Sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của mọi nền sản xuất xã hội.
- B.Sức lao động được mua bán trên thị trường đặc biệt.
- C.Khi sử dụng nó thì tạo ra được một lượng giá trị lớn hơn giá trị bản thân nó.
- D.Sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.
Câu 21. (0,25 điểm)
Nhân tố quan trọng nhất để tăng năng suất lao động là
- A.Tổ chức quản lí.
- B.Điều kiên tự nhiên.
- C.Kĩ năng lao động.
- D.Kĩ thuật công nghệ.
Câu 22. (0,25 điểm)
Cạnh tranh giữa các ngành dẫn đến hình thành
- A.Giá cả thị trường.
- B.Lợi nhuận siêu ngạch.
- C.Lợi nhuận bình quân.
- D.Giá trị xã hội của hàng hoá.
Câu 23. (0,25 điểm)
Tỉ suất lợi nhuận phản ánh điều gì?
- A.Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động.
- B.Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động.
- C.Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động.
- D.Mức doanh lợi đầu tư tư bản.
Câu 24. (0,25 điểm)
Công thức tính giá cả sản xuất là
- A.k + P
- B.k + m
- C.k + P + m
- D.k - P
Câu 25. (0,25 điểm)
Tỉ suất lợi nhuận là chỉ tiêu đánh giá
- A.Trình đô bóc lột.
- B.Hiệu quả sử dụng lao động sống.
- C.Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư.
- D.Hiệu quả sử dụng lao động quá khứ.
Câu 26. (0,25 điểm)
Động lực mạnh nhất thúc đẩy các nhà tư bản đổi mới công nghệ là
- A.Giá trị thặng dư.
- B.Giá tri tuyệt đối.
- C.Giá trị thặng dư tương đối.
- D.Giá trị siêu ngạch.
Câu 27. (0,25 điểm)
Chỉ tiêu phản ánh mức doanh lợi đầu tư tư bản vào một ngành kinh tế là
- A.P
- B.P'
- C.P_
- D.P'_
Câu 28. (0,25 điểm)
Tỉ suất giá trị thặng dư là chỉ tiêu đánh giá
- A.Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư.
- B.Mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản.
- C.Hiệu quả sử dụng lao động quá khứ.
- D.Hiệu quả sử dụng lao động sống.
Câu 29. (0,25 điểm)
Công thức tính tỉ suất lợi nhuận là
- A.p' = P/(c+v)
- B.p' = p/(c+v) x 100%
- C.p' = P/v x100%
- D.p' = p/c x100%
Câu 30. (0,25 điểm)
Tỉ suất giá trị thặng dư được tính theo công thức nào
- A.m’=m/c
- B.m’=m/v
- C.m’=m/v x 100%
- D.m’=m/(c+v) x 100%
Câu 31. (0,25 điểm)
Câu 31. Chủ nghĩa tư bản càng phát triển thì tỉ suất lợi nhuận sẽ như thế nào?
- A.Tǎng nhanh.
- B.Có xu hướng tǎng dần.
- C.Lúc tǎng lúc giảm.
- D.Có xu hướng giảm dần.
Câu 32. (0,25 điểm)
Chủ nghĩa tư bản càng phát triển thì tỉ suất lợi nhuận có xu hưởng giảm nhưng tổng lợi nhuận có xu hướng
- A.Giảm.
- B.Giảm dần.
- C.Giảm nhanh.
- D.Tǎng nhanh.
Câu 33. (0,25 điểm)
Hàng hoá tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất sẽ
- A.Được bảo tồn không tǎng thêm giá trị.
- B.Tạo ra giá trị mới.
- C.Bị mất đi cả về giá trị và giá trị sử dụng.
- D.Tạo ra giá trị thặng dư.
Câu 34. (0,25 điểm)
Hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá là
- A.Tư liệu sản xuất tập trung trong tay một số ít người và đa số người lao động mất hết tư liệu sản xuất.
- B.Người lao động được tự do về thân thể và không có đủ những tư liệu sản xuất cần thiết để tự biết kết hợp với sức lao động của mình để tạo ra hàng hoá.
- C.Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự phân công lao động xã hội.
- D.Sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất và bóc lột lao động làm thuê.
Câu 35. (0,25 điểm)
Bản chất của tích luỹ tư bản là gì?
- A.Làm tăng nguồn dự trữ về của cải.
- B.Làm tǎng tích trữ vốn tiền
- C.Biên giá trị thặng dư thành tư bản khả biến nhằm mua nhiều sức lao động.
- D.Biến 1 phần giá trị thặng dư thành tư bản.
Câu 36. (0,25 điểm)
Nhân tố nào quan trọng nhất để tăng quy mô của tích luỹ tư bản?
- A.Nâng cao trình độ khai thác sức lao động.
- B.Nâng cao lao động xã hội.
- C.Tăng sự tiết kiệm tiêu dùng của nhà tư bản.
- D.Tăng sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản để có nhiều giá trị thặng dư.
Câu 37. (0,25 điểm)
Tích tụ tư bản là
- A.Sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư.
- B.Nơi mở rộng quy mô sản xuất của xí nghiệp để bóc lột giá trị thặng dư.
- C.Kết hợp nhiều tư bản nhỏ thành một tư bản lớn hơn.
- D.Quá trình tái sản xuất mở rộng cho tư bản xã hội tăng lên.
Câu 38. (0,25 điểm)
Tập trung tư bản là gì?
- A.Kết hợp nhiều xí nghiệp nhỏ thành một xí nghiệp lón.
- B.Sự tăng lên của quy mô tư bản cá biệt mà không làm tăng quy mô tư bản xã hội do hợp nhất các tư bản cá biệt vào một chỉnh thể tạo thành một tư bản cá biệt lớn hơn.
- C.Tập trung sản xuất vào một xí nghiệp lớn để hạ giá thành sản phẩm, do đó thu được nhiều lợi nhuận hơn.
- D.Đầu tư thêm tư bản vào nhiều ngành sản xuất: đem lại nhiều lợi nhuận hơn.
Câu 39. (0,25 điểm)
Câu 39: Điểm giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản là
- A.Làm tǎng tổng tư bản xã hội.
- B.Quan hệ giữa các nhà tư bản với nhau.
- C.Quan hệ giữa các nhà tư bản với giai cấp công nhân.
- D.Tăng phương tiện bóc lột lao động làm thuê.
Câu 40. (0,25 điểm)
Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?
- A.Cấu tạo kĩ thuật.
- B.Cấu tạo giá trị.
- C.Cấu tạo giá trị khi phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kĩ thuật của tư bản.
- D.Sự phân chia các yếu tố cấu thành tư bản.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Trắc nghiệm Kinh Tế Chính Trị chương 3 - Đề 1 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
