Bỏ qua tới nội dung

Kế toán thuế · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế - Đề #19

25 câu30 phútSưu tầm6.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Thuế xuất nhập khẩu là loại khai thuế theo:

  • A.Khai theo từng lần phát sinh
  • B.Khai từng quý
  • C.Khai từng tháng
  • D.Cả 3 đáp án đều đúng

Câu 2. (0,4 điểm)

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp là loại khai thuế theo:

  • A.Khai thuế năm
  • B.Theo 2 kỳ
  • C.6 tháng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 3. (0,4 điểm)

Thời gian kê khai và nộp tờ khai thuế GTGT với hộ mới ra kinh doanh:

  • A.Chậm nhất là ngày 15 của tháng cuối kỳ ổn định
  • B.Chậm nhất là ngày 15 của tháng bắt đầu kinh doanh
  • C.Chậm nhất là ngày 20 của tháng bắt đầu kinh doanh
  • D.Chậm nhất là ngày 30 của tháng cuối kỳ ổn định

Câu 4. (0,4 điểm)

Thời gian kê khai và nộp tờ khai thuế GTGT đối với hộ đang thu thuế ổn định đã hết hạn ổn định:

  • A.Chậm nhất là ngày 15 của tháng cuối kỳ ổn định
  • B.Chậm nhất là ngày 15 của tháng bắt đầu kinh doanh
  • C.Chậm nhất là ngày 20 của tháng cuối kỳ ổn định
  • D.Chậm nhất là ngày 30 cuả tháng bắt đầu kinh doanh

Câu 5. (0,4 điểm)

Thời gian nộp hồ sơ kê khai thuế tháng đối với DN nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp:

  • A.Chậm nhất là ngày 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
  • B.Chậm nhất là ngày 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
  • C.Chậm nhất là ngày 15 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
  • D.Chậm nhất là ngày 10 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế

Câu 6. (0,4 điểm)

Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế theo từng lần phát sinh nghĩa vụ thuế đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp:

  • A.Chậm nhất là ngày 10 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế
  • B.Chậm nhất là ngày 20 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế
  • C.Chậm nhất là ngày 15 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế
  • D.Chậm nhất là ngày 30 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế

Câu 7. (0,4 điểm)

Thời gian kê khai đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ:

  • A.Tối đa là 6 tháng kể từ thời điểm kê khai thuế của tháng phát sinh
  • B.Tối đa là 3 tháng kể từ thời điểm kê khai thuế của tháng phát sinh
  • C.Tối đa là 2 tháng kể từ thời điểm kê khai thuế của tháng phát sinh
  • D.Tối đa là 1 tháng kể từ thời điểm kê khai thuế của tháng phát sinh

Câu 8. (0,4 điểm)

Thời gian nộp hồ sơ kê khai thuế TTĐB theo tháng đối với DN mua hàng hóa để xuất khẩu nhưng không xuất khẩu được đem bán trong nước:

  • A.Chậm nhất là ngày 10 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
  • B.Chậm nhất là ngày 15 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
  • C.Chậm nhất là ngày 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
  • D.Chậm nhất là ngày 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế

Câu 9. (0,4 điểm)

Thời gian nộp hồ sơ khai thuế TTĐB thro từng lần phát sinh nghĩa vụ:

  • A.Chậm nhất là ngày 10 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế
  • B.Chậm nhất là ngày 15 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế
  • C.Chậm nhất là ngày 20 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế
  • D.Chậm nhất là ngày 30 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế

Câu 10. (0,4 điểm)

Cơ sở kinh doanh có trách nhiệm kê khai và nộp tờ khai thuế TNDN tạm nộp cả năm cho cơ quan trực tiếp quản lý thuế vào thời điểm:

  • A.Chậm nhất là ngày 10 tháng 1 hàng năm
  • B.Chậm nhất là ngày 15 tháng 1 hàng năm
  • C.Chậm nhất là ngày 20 tháng 1 hàng năm
  • D.Chậm nhất là ngày 25 tháng 1 hàng năm

Câu 11. (0,4 điểm)

Thời điểm cơ sở kinh doanh phải tạm nộp thuế TNDN hàng quý hoặc theo số thuế do cơ quan thuế ấn định:

  • A.Chậm nhất không quá ngày 15 của tháng cuối quý
  • B.Chậm nhất không quá ngày 20 của tháng cuối quý
  • C.Chậm nhất không quá ngày 25 của tháng cuối quý
  • D.Chậm nhất không quá ngày cuối cùng của tháng cuối quý

Câu 12. (0,4 điểm)

Cá nhân khai đăng ký người phụ thuộc để tính giảm trừ gia cảnh nộp cho đơn vị vào thời điểm:

  • A.Trước ngày 10/01 hàng năm
  • B.Trước ngày 15/01 hàng năm
  • C.Trước ngày 20/01 hàng năm
  • D.Trước ngày 30/01 hàng năm

Câu 13. (0,4 điểm)

Đơn vị nộp tờ khai thuế TNCN theo từng quý khi:

  • A.Hàng tháng, đơn vị trả thu nhập có tổng số thuế TNCN đã khấu trừ từ tất cả các khoản thu nhập thấp hơn 5trđ
  • B.Hàng tháng, đơn vị trả thu nhập có tổng số thuế TNCN đã khấu trừ từ tất cả các khoản thu nhập thấp hơn 10trđ
  • C.Hàng tháng, đơn vị trả thu nhập có tổng số thuế TNCN đã khấu trừ từ tất cả các khoản thu nhập thấp hơn 15trđ
  • D.Hàng tháng, đơn vị trả thu nhập có tổng số thuế TNCN đã khấu trừ từ tất cả các khoản thu nhập thấp hơn 20trđ

Câu 14. (0,4 điểm)

Thời điểm khai quyết toán thuế TNCN cả năm và nộp cho cơ quan thuế:

  • A.Chậm nhất là ngày thứ 20 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
  • B.Chậm nhất là ngày thứ 30 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
  • C.Chậm nhất là ngày thứ 60 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
  • D.Chậm nhất là ngày thứ 90 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch

Câu 15. (0,4 điểm)

Hồ sơ khai quyết toán thuế TNCN gồm:

  • A.Tờ khai quyết toán thuế TNCN, Bảng kê thu nhập trả cho các cá nhân trong đơn vị, Bảng kê thu nhập cho các cá nhân bên ngoài đơn vị
  • B.Tờ khai quyết toán thuế TNCN, Bảng kê thu nhập trả cho các cá nhân trong đơn vị, Hóa đơn bán hàng, Hóa đơn GTGT
  • C.Tờ khai quyết toán thuế TNCN, Tờ khai khấu trừ thuế TNCN, Bảng kê thu nhập trả cho các cá nhân bên ngoài đơn vị
  • D.Bảng kê chi tiết giá trị chuyển nhượng và thuế TNCN đã khấu trừ, Bảng kê thu nhập trả cho các cá nhân trong đơn vị, Bảng kê thu nhập trả cho các cá nhân bên ngoài đơn vị

Câu 16. (0,4 điểm)

Điều kiện để được hoàn thuế GTGT (nếu người nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ):

  • A.Trong 3 tháng trở lên có số thuế GTGT chưa được khấu trừ hết
  • B.Trong 2 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết
  • C.Trong 6 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết
  • D.Trong 3 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấ trừ hết

Câu 17. (0,4 điểm)

Hồ sơ khai thuế TTĐB bao gồm:

  • A.Tờ khai thuế TTĐB, Bảng kê thuế TTĐB được khấu trừ, Bảng kê hóa đơn bán hàng hóa dịch vụ chịu thuế TTĐB
  • B.Tờ khai thuế TTĐB, Bảng kê thuế TTĐB được khấu trừ, Bảng kê hàng hóa dịch vụ mua vào, Hóa đơn GTGT
  • C.Tờ khai quyết toán thuế TTĐB Bảng kê thuế TTĐB được khấu trừ, Bảng kê hóa đơn bán hàng hóa dịch vụ chịu thuế TTĐB, Bảng kê hàng hóa dịch vụ mua vào
  • D.Tờ khai thuế TTĐB, Bảng kê hàng hóa dịch vụ bán ra, Bảng kê hóa đơn bán hàng hóa dịch vụ chịu thuế TTĐB, Hóa đơn thuế GTGT

Câu 18. (0,4 điểm)

Hồ sơ khai thuế GTGT tháng áp dụng theo phương pháp khấu trừ gồm:

  • A.Tờ khai thuế GTGT, bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ mua vào, Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào được khấu trừ trong tháng, Bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ trong năm
  • B.Tờ khai thuế GTGT, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ bán ra, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ mua vào, Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào được khấu trừ trong tháng, Bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ tron
  • C.Tờ khai thuế GTGT, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ bán ra, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ mua vào, Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào được khấu trừ trong tháng, Bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ tron
  • D.Tờ khai thuế GTGT, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ bán ra, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ mua vào, Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào được khấu trừ trong tháng, Bảng kê số lượng ô tô xe máy bán ra

Câu 19. (0,4 điểm)

Thời gian gia hạn nộp hồ sơ khai thuế:

  • A.30 ngày
  • B.45 ngày
  • C.60 ngày
  • D.90 ngày

Câu 20. (0,4 điểm)

Thời hạn kê khai nộp thuế môn bài với cơ sở kinh doanh mới thành lập:

  • A.Chậm nhất vào ngày 15 của tháng bắt đầu kinh doanh
  • B.Chậm nhất vào ngày 25 của tháng bắt đầu kinh doanh
  • C.Chậm nhất vào ngày 20 của tháng bắt đầu kinh doanh
  • D.Chậm nhất vào ngày cuối cùng của tháng bắt đầu kinh doanh

Câu 21. (0,4 điểm)

Đối với những các nhân là người ngoài đơn vị (có mã số thuế), căn cứ vào mức phải trả thu nhập từ 500.000đ/lần trở lên để khấu trừ thuế TNCN với mức:

  • A.5% trên tổng thu nhập
  • B.10% trên tổng thu nhập
  • C.15% trên tổng thu nhập
  • D.20% trên tổng thu nhập

Câu 22. (0,4 điểm)

Đối với những các nhân là người ngoài đơn vị (không có mã số thuế), căn cứ vào mức phải trả thu nhập từ 500.000đ/lần trở lên để khấu trừ thuế TNCN với mức:

  • A.5% trên tổng thu nhập
  • B.10% trên tổng thu nhập
  • C.15% trên tổng thu nhập
  • D.20% trên tổng thu nhập

Câu 23. (0,4 điểm)

Đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán, mức khấu trừ thuế TNCN bằng:

  • A.0,1% trên tổng giá chuyển nhượng
  • B.0,2% trên tổng giá chuyển nhượng
  • C.0,3% trên tổng giá chuyển nhượng
  • D.0,4% trên tổng giá chuyển nhượng

Câu 24. (0,4 điểm)

Đối với thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại, mức khấu trừ thuế TNCN bằng:

  • A.5% trên tổng thu nhập vượt trên 10trđ theo từng hợp đồng chuyển nhượng
  • B.5% trên tổng thu nhập vượt trên 15trđ theo từng hợp đồng chuyển nhượng
  • C.10% trên tổng thu nhập vượt trên 20trđ theo từng hợp đồng chuyển nhượng
  • D.10% trên tổng thu nhập vượt trên 5trđ theo từng hợp đồng chuyển nhượng

Câu 25. (0,4 điểm)

Miễn thuế sử dụng đất phi nông nghiệp trong các trường hợp:

  • A.Dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư, các hoạt động dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, nhà tình nghĩa, cơ sở chữa bệnh xã hội, đất ở địa bàn có điều kiện đặc biệt khó khăn, đất di tích lịch sử, văn hóa, thiên tai
  • B.Dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư, doanh nghiệp sử dụng từ 20% - 50% lao động thương binh, thương binh ¾; 4/4 các hoạt đông dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, nhà tình nghĩa, cơ sở chữa bệnh xã hội, đất ở địa bàn có điều kiện đặc biệt khó khăn, đất di
  • C.Dự án khuyến khích đầu tư, người nộp thuế gặp thiệt hại từ 20% - 50% giá tính thuế, đất di tích lịch sử, văn hóa, thiên tai
  • D.Doanh nghiệp sử dụng từ 20% - 50% lao động thương binh, thương binh ¾; 4/4 các hoạt đông dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, nhà tình nghĩa, cơ sở chữa bệnh xã hội, đất ở địa bàn có điều kiện đặc biệt khó khăn

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế - Đề #19 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền