Kế toán thuế · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế - Đề #16
25 câu30 phútSưu tầm9.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Khi xác định thu nhập chịu thuế, DN không được tính vào chi phí khoản chi phí nào dưới đây:
- A.Chi vật tư cho bộ phận gián tiếp
- B.Chi sửa chữa nhỏ tại phân xưởng trong kỳ
- C.Chi công cụ dụng cụ phục vụ trực tiếp cho sản xuất
- D.Chi khấu hao TSCĐ đã khấu hao hết
Câu 2. (0,4 điểm)
Kế toán phản ánh các khoản không được tính vào chi phí khi xác định thu nhập chịu thuế:
- A.Nợ Tk 627, 641, 642/ Có Tk 241
- B.Nợ Tk 627, 641, 642/ Có Tk 214
- C.Nợ Tk 627/ Có Tk 153
- D.Nợ Tk 627, 641, 642/ Có Tk 152
Câu 3. (0,4 điểm)
Khi nhận được thông báo thuế, nếu có thắc mắc về số thuế phải nộp, DN sẽ làm gì?
- A.Yêu cầu ra thông báo lại
- B.Khiếu nại lên cơ quan có thẩm quyền
- C.Gửi thắc mắc đến cơ quan thuế
- D.Gửi thắc mắc đến cơ quan thuế, đồng thời nộp ngay số thuế theo thông báo vào NSNN
Câu 4. (0,4 điểm)
Kế toán phản ánh thuế GTGT được khấu trừ của lô hàng:
- A.Nợ Tk 1331: 390.000/ Có Tk 33312: 390.000
- B.Nợ Tk 1331: 410.000/ Có Tk 3332: 410.000
- C.Nợ Tk 1332: 380.000/ Có Tk 3332: 380.000
- D.Nợ Tk 1331: 400.000/ Có Tk 33312: 400.000
Câu 5. (0,4 điểm)
Nhận được tiền mặt do đại lý giao về khoản bán hàng bao gôm 3.000 sản phẩm, giá chưa thuế 50.000/sp. Thuế suất thuế GTGT 10%, DN đã trừ cho đại lý hoa hồng bán hàng 3% trên giá chưa thuế, kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 111: 160,5trđ, Nợ Tk 641: 4,5trđ/ Có Tk 511: 150trđ, Có Tk 3331: 15trđ
- B.Nợ Tk 111: 160,5trđ, Nợ Tk 811: 4,5trđ/ Có Tk 511: 150trđ, Có Tk 3331: 15trđ
- C.Nợ Tk 111: 160,5trđ, Nợ Tk 635: 4,5trđ/ Có Tk 511: 150trđ, Có Tk 3331: 15trđ
- D.Nợ Tk 111: 160,5 trđ/ Có Tk 511: 150trđ, Có Tk 3331: 15trđ
Câu 6. (0,4 điểm)
Kế toán phản ánh số thuế TTĐB phải nộp của TSCĐ mới mua về, kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 1332: 125trđ/ Có Tk 331: 125trđ
- B.Nợ Tk 211: 475trđ/ Có Tk 3332: 475trđ
- C.Nợ Tk 1332: 450trđ/ Có Tk 1331: 450trđ
- D.Nợ Tk 1331: 142,5trđ/ Có Tk 3332: 142,5trđ
Câu 7. (0,4 điểm)
Đơn vị bán hàng trả chậm, trả góp, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (người mua tả 1 phần để nhận hàng, phải trả lãi cho số hàng trả chậm,…) kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 111, 112, Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 3331
- B.Nợ Tk 111, 112, Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 3387, Có Tk 3331
- C.Nợ Tk 111, 112, Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 333, Có Tk 338
- D.Nợ Tk 111, 112, Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 3387
Câu 8. (0,4 điểm)
Kế toán tập hợp chi phí XDCB, kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 241, Nợ Tk 1332/ Có Tk 111, 112, 331,…
- B.Nợ Tk 627, Nợ Tk 3332/ Có Tk 111, 112, 331,…
- C.Nợ Tk 241, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,…
- D.Nợ Tk 241, Nợ Tk 3331/ Có Tk 111, 112, 331,…
Câu 9. (0,4 điểm)
Kế toán tập hợp chi phí XDCB, kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 241, Nợ Tk 1332/ Có Tk 111, 112, 331,…
- B.Nợ Tk 627, Nợ Tk 3332/ Có Tk 111, 112, 331,…
- C.Nợ Tk 241, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,…
- D.Nợ Tk 241, Nợ Tk 3331/ Có Tk 111, 112, 331,…
Câu 10. (0,4 điểm)
Các khoản thuế, phí, lệ phí phải nộp, kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 641/ Có Tk 333
- B.Nợ Tk 6425/ Có Tk 333
- C.Nợ Tk 642/ Có Tk 333
- D.Nợ Tk 333/ Có Tk 642
Câu 11. (0,4 điểm)
Phản ánh thuế GTGT phải nộp cho số vật tư nhập khẩu, kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 1331/ Có Tk 33312
- B.Nợ Tk 133/ Có Tk 111, 112
- C.Nợ Tk 333/ Có Tk 331
- D.Nợ Tk 3333, Có Tk 111, 112
Câu 12. (0,4 điểm)
DN mang TSCĐ hữu hình để đổi lấy TSCĐ hữu hình không tương tự, kế toán phản ánh thu nhập từ TSCĐ mang đi trao đổi:
- A.Nợ Tk 131/ Có Tk 711
- B.Nợ Tk 138/ Có Tk 711
- C.Nợ Tk 131/ Có Tk 711, Có Tk 3331
- D.Nợ Tk 138/ Có Tk 711/ Có Tk 3331
Câu 13. (0,4 điểm)
Xác định số thuế GTGT được khấu trừ trong kỳ, kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 3332/ Có Tk 133
- B.Nợ Tk 3333/ Có Tk 3336
- C.Nợ Tk 3331/ Có Tk 133
- D.Nợ Tk 133/ Có Tk 33312
Câu 14. (0,4 điểm)
Trường hợp DN được miễn, giảm thuế GTGT trừ vào số thuế GTGT phải nộp trong kỳ, kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 3331/ Có Tk 711
- B.Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 3331
- C.Nợ Tk 3332/ Có Tk 111, 112
- D.Nợ Tk 133/ Có Tk 711
Câu 15. (0,4 điểm)
Trường hợp DN được nhà nước hoàn lại số thuế GTGT đầu vào đã nộp, kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 133
- B.Nợ Tk 3331/ Có Tk 711
- C.Nợ Tk 133/ Có Tk 711
- D.Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 3331
Câu 16. (0,4 điểm)
Nếu số thuế GTGT được miễn, giảm đã được thanh toán bằng tiền, kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 811/ Có Tk 113
- B.Nợ Tk 711/ có Tk 3331
- C.Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 811
- D.Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 711
Câu 17. (0,4 điểm)
Nếu DN nhầm lẫn trong kê khai, kế toán phản ánh số thuế nhập khẩu bị truy thu:
- A.Nợ Tk 152, 153, 156/ Có Tk 711
- B.Nợ Tk 3333/ Có Tk 711
- C.Nợ Tk 811/ Có Tk 3332
- D.Nợ Tk 152, 153, 156/ Có Tk 3333
Câu 18. (0,4 điểm)
DN bị truy thu thuế nhập khẩu do gian lận, kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 152, 153, 156, 811/ Có Tk 3333
- B.Nợ Tk 711/ Có Tk 3333
- C.Nợ Tk 3333/ Có Tk 811
- D.Nợ Tk 811/ Có Tk 3332
Câu 19. (0,4 điểm)
Xác định số thuế GTGT không được khấu trừ trong kỳ, kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 133/ Có Tk 3333
- B.Nợ Tk 632/ Có Tk 133
- C.Nợ Tk 3331/ Có Tk 133
- D.Nợ Tk 811/ Có Tk 3332
Câu 20. (0,4 điểm)
Khi phát sinh các khoản chi trả trợ cấp thôi việc, nghiên cứu khoa học, đổi mới công nghệ, bảo vệ môi trường, chi cho lao động nữ, kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 642/ Có Tk 133
- B.Nợ Tk 3338/ Có Tk 111, 112, 331
- C.Nợ Tk 641/ Có Tk 111, 112, 331
- D.Nợ Tk 641/ Có Tk 3338
Câu 21. (0,4 điểm)
Nếu trong kỳ kê khai cơ sở kinh doanh không phát sinh các hoạt động mua bán hàng hóa dịch vụ thì cơ sở kinh doanh có phải lập tờ khai và gửi tới cơ quan thuế không?
- A.Có
- B.Không
Câu 22. (0,4 điểm)
Căn cứ vào tờ khai thuế TTĐB hàng tháng hoặc định kỳ, kế toán phản ánh số thuế TTĐB phải nộp:
- A.Nợ Tk 3332/ có Tk 711
- B.Nợ Tk 3332/ Có Tk 33312
- C.Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 3332
- D.Nợ Tk 511/ Có Tk 3332
Câu 23. (0,4 điểm)
Căn cứ vào quyết định hoàn thuế TTĐB của cơ quan có thẩm quyền, kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 421/ Có Tk 3332
- B.Nợ Tk 138/ Có Tk 711
- C.Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 3332
- D.Nợ Tk 511/ Có Tk 3332
Câu 24. (0,4 điểm)
Căn cứ vào chứng từ ngân hàng phản ánh số tiền thuế TTĐB được hoàn lại, kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 3332/ Có Tk 511
- B.Nợ Tk 711/ Có Tk 3332
- C.Nợ Tk 112/ Có Tk 711
- D.Nợ Tk 112/ Có Tk 138
Câu 25. (0,4 điểm)
Doanh nghiệp bị truy thu thuế TTĐB khi quyết toán, kế toán phản ánh số tiền thuế bị truy thu:
- A.Nợ Tk 711/ Có Tk 138
- B.Nợ Tk 3332/ Có Tk 111, 112
- C.Nợ tk 3332/ Có Tk 711
- D.Nợ Tk 421/ Có Tk 3332
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế - Đề #16 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
