Kế toán thuế · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế - Đề #18
25 câu30 phútSưu tầm7.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Định kỳ phân bổ số thuế môn bài phải nộp:
- A.Nợ tk 641/ Có tk 142
- B.Nợ tk 627/ Có tk 242
- C.Nợ tk 142/ Có tk 3339
- D.Nợ tk 642/ Có tk 142
Câu 2. (0,4 điểm)
Năm 2011, ông A là cá nhân cư trú làm việc tại công ty X có thu nhập thường xuyên từ tiền lương hàng tháng là 10trđ và phải nuôi 2 con nhỏ. Mức thu nhập được giảm trừ gia cảnh hàng tháng là:
- A.6 triệu đồng
- B.7,2 triệu đồng
- C.7 triệu đồng
- D.7,5 triệu đồng
Câu 3. (0,4 điểm)
Ông A là cá nhân cư trú làm việc tại công ty X có thu nhập thường xuyên từ tiền lương hàng tháng là 10trđ và phải nuôi 2 con nhỏ. Sô tiền tính thuế TNCN mà ông A phải nộp là:
- A.2,5 triệu đồng
- B.2,8 triệu đồng
- C.3 triệu đồng
- D.4 triệu đồng
Câu 4. (0,4 điểm)
Ông A là cá nhân cư trú làm việc tại công ty X có thu nhập thường xuyên từ tiền lương hàng tháng là 10trđ và phải nuôi 2 con nhỏ. Số thuế TNCN ông A phải nộp là:
- A.140.000đ
- B.250.000đ
- C.350.000đ
- D.500.000đ
Câu 5. (0,4 điểm)
Mua xe tải chở hàng, giá mua 400trđ, thuế GTGT là 10%, bằng TGNH, kế toán ghi:
- A.Nợ tk 211: 400trđ, Nợ tk 1332: 40trđ/ Có tk 131: 440trđ
- B.Nợ tk 211: 400trđ, Nợ tk 1332: 40trđ/ Có tk 112: 440trđ
- C.Nợ tk 211: 400trđ, Nợ tk 1331: 40trđ/ Có tk 131: 440trđ
Câu 6. (0,4 điểm)
Trong kỳ công ty đã khai thác được 200kg vàng cốm và 100 tấn quặng bạc. Giá tính thuế tài nguyên vàng là 25trđ/1kg vàng cốm và 3trđ/tấn quặng bạc. Kế toán xác định số thuế tài nguyên phải nộp:
- A.Nợ tk 6278: 156trđ/ Có tk 3336: 156trđ
- B.Nợ tk 6278: 156trđ/ Có tk 112: 156trđ
- C.Nợ tk 641: 156trđ/ Có tk 3336: 156trđ
- D.Nợ tk 154: 156trđ/ Có tk 3336: 156trđ
Câu 7. (0,4 điểm)
Trong kỳ DN khai thác 2000 tấn than sạch, giá bán than sạch là 70.000đ/tấn. Chi phái sàng tuyển, vận chuyển từ nơi khai thác đến nới bán là 15.000/tấn. Tỷ trọng than sạch trong than thực tế khai thác là 80%, số thuế GTGT là 8trđ. DN đã nộp thuế tài nguyên bằng chuyển khoản. Giá tính thuế tài nguyên là:
- A.88.000.000 đồng
- B.80.000.000 đồng
- C.136.000.000 đồng
- D.170.000.000 đồng
Câu 8. (0,4 điểm)
DN bị truy thu thuế tài nguyên, kế toán ghi:
- A.Nợ tk 642/ Có tk 3336
- B.Nợ tk 3336/ Có tk 811
- C.Nợ tk 3336/ Có tk 111, 112
- D.Nợ tk 3336/ Có tk 711
Câu 9. (0,4 điểm)
Thuế TNDN phải nộp trong tháng đối với hộ kinh doanh chưa thực hiện chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ mua, bán hàng hóa dịch vụ:
- A.Thu nhập tính thuế trong kỳ x Thuế suất thuế TNDN
- B.Doanh thu ấn định x Thuế suất thuế TNDN
- C.Doanh thu bán ra x Tỷ lệ thu nhập chịu thuế x Thuế suất thuế TNDN
- D.Doanh thu ấn định x Tỷ lệ thu nhập chịu thuế x Thuế suất thuế TNDN
Câu 10. (0,4 điểm)
Căn cứ vào chứng tù thu và bảng tổng hợp phân bổ số thu, kế toán phản ánh số thu lệ phí công chứng phát sinh:
- A.Nợ tk 331/ Có tk 3338
- B.Nợ tk 111/ Có tk 511
- C.Nợ tk 111/ Có tk 3339
- D.Nợ tk 6425/ Có tk 331
Câu 11. (0,4 điểm)
Kế toán xác định số lệ phí công chứng đã thu được về lại tại đơn vị:
- A.Nợ tk 111/ Có tk 3329
- B.Nợ tk 511/ Có tk 3339
- C.Nợ tk 511/ Có tk 4612
- D.Nợ tk 6425/ Có tk 4611
Câu 12. (0,4 điểm)
Kế toán xác định số lệ phí công chứng đã thu nộp vào NSNN:
- A.Nợ tk 511/ Có tk 3338
- B.Nợ tk 6425/ Có tk 4611
- C.Nợ tk 511/ Có tk 3339
- D.Nợ tk 111/ Có tk 3338
Câu 13. (0,4 điểm)
DN được miễn thuế sử dụng đất phi nông nghiệp:
- A.Nợ tk 111, 112/ Có tk 3337
- B.Nợ tk 6425/ Có tk 3337
- C.Nợ tk 3337, 111, 112/ Có tk 711
- D.Nợ tk 6425/ Có tk 3338
Câu 14. (0,4 điểm)
DN xác định số thuế bảo vệ môi trường phải nộp trong kỳ:
- A.Nợ tk 6425/ Có tk 3337
- B.Nợ tk 6425/ Có tk 3338
- C.Nợ tk 3338/ Có tk 111, 112
- D.Nợ tk 3337, 111, 112/ Có tk 711
Câu 15. (0,4 điểm)
DN được hoàn thuế bảo vệ môi trường:
- A.Nợ tk 6425/ Có tk 3338
- B.Nợ tk 3338/ Có tk 642, 711
- C.Nợ tk 111, 112/ Có tk 642
- D.Nợ tk 642/ Có tk 111, 112, 711
Câu 16. (0,4 điểm)
Căn cứ xác định giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu xác định trị giá tính thuế theo giá giao dịch:
- A.Trị giá giao dịch, thuế suất thuế nhập khẩu
- B.Trị giá giao dịch, các khoản điều chỉnh tăng, giảm, thuế suất thuế nhập khẩu
- C.Thuế suất thuế nhập khẩu, các khoản điều chỉnh tăng, giảm
- D.Trị giá giao dịch, các khoản điều chỉnh tăng, các khoản điều chỉnh giảm
Câu 17. (0,4 điểm)
Người khai thuế phải:
- A.Có thể sử dụng linh hoạt giữa các mẫu tờ khai thuế
- B.Sử dụng đúng mẫu tờ khai thuế
- C.Sử dụng đúng mẫu tờ khai thuế và các mẫu phụ lục kèm theo tờ khai
- D.Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 18. (0,4 điểm)
Báo cáo thuế là:
- A.Báo cáo giải trình về tình hình và kết quả chấp hành pháp luật thuế của Nhà nước tại DN
- B.Báo cáo thuyết minh kết quả sản xuất kinh doanh của DN
- C.Tập hợp các tờ khai nộp thuế của doanh nghiệp
- D.Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 19. (0,4 điểm)
Người nào phải nộp hồ sơ khai thuế TTĐB:
- A.Người sản xuất sản phẩm hàng hóa chịu thuế TTĐB
- B.Người nhập khẩu hàng hóa chịu thuế TTĐB
- C.Người mua sản phẩm hàng hóa chịu thuế TTĐB để xuất khẩu, sau đó không xuất khẩu mà bán ở trong nước
- D.Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 20. (0,4 điểm)
Thuế TTĐB là loại khai thuế theo:
- A.Khai cả năm
- B.Khai từng quý
- C.Số thuế cả năm nộp làm 2 kỳ
- D.Khai từng tháng
Câu 21. (0,4 điểm)
Địa điểm kê khai thuế xuất khẩu:
- A.Tại cơ quan thuế địa phương
- B.Tại cơ quan hải quan địa phương
- C.Tại cơ quan hải quan địa phương nơi đặt trụ sở của các cơ sở kinh doanh hoặc tổ chức hải quan nơi xuất hàng
- D.Tất cả đều đúng
Câu 22. (0,4 điểm)
Địa điểm kê khai thuế nhập khẩu:
- A.Tại cơ quan thuế địa phương
- B.Tại cơ sở có cửa khẩu nhập khẩu hàng hóa
- C.Tại cơ quan hải quan địa phương nơi đặt trụ sở của các cơ sở kinh doanh hoặc tổ chức hải quan nơi xuất hàng
- D.Tất cả đều đúng
Câu 23. (0,4 điểm)
Thời hạn kê khai thuế tài nguyên:
- A.Hàng tháng cùng với thời hạn kê khai thuế TTĐB
- B.Hàng quý cùng với thời hạn kê khai thuế TTĐB
- C.Hàng tháng cùng với thời hạn kê khai thuế GTGT
- D.Hàng quý cùng với thời hạn kê khai thuế GTGT
Câu 24. (0,4 điểm)
Địa điểm nộp hồ sơ khai thuế:
- A.Chi cục thuế cấp quận huyện
- B.Cơ quan thuế sở tại
- C.Ủy ban nhân dân cấp quận, huyện
- D.Cơ quan thuế trực tiếp quản lý doanh nghiệp
Câu 25. (0,4 điểm)
Đới với các doanh nghiệp, thuế TNDN là loại khai thuế:
- A.Theo tháng
- B.Khai từng lần phát sinh
- C.Tạm tính theo quý
- D.Theo năm
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế - Đề #18 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
