Kế toán thuế · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế - Đề #17
25 câu30 phútSưu tầm1.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Kế toán phản ánh số thuế xuất khẩu phải nộp của hàng tạm xuất tái nhập:
- A.Nợ tk 3333/ Có tk 111, 112
- B.Nợ tk 511/ Có tk 3333
- C.Nợ tk 154/ Có tk 3333
- D.Nợ tk 3333/ Có tk 711
Câu 2. (0,4 điểm)
Khi nộp thuế xuất khẩu vào NSNN đối với hàng đưa đi gia công, tạm xuất tái nhập, kế toán ghi:
- A.Nợ tk 111, 112/ có tk 3333
- B.Nợ tk 3333/ Có tk 111, 112
- C.Nơ tk 154/ Có tk 3333
- D.Nợ tk 3333/ Có tk 511
Câu 3. (0,4 điểm)
Hàng hóa đã xuất khẩu nhưng vì lý do nào đó bắt buộc phải nhập khẩu trở lại, kế toán phản ánh số thuế xuất khẩu đươc hoàn lại:
- A.Nợ tk 111, 112/ Có tk 3333
- B.Nợ tk 531/ Có tk 3333
- C.Nợ tk 3333/ Có tk 511
- D.Nợ Tk 532/ Có Tk 111, 112
Câu 4. (0,4 điểm)
Trường hợp nhập khẩu hàng hóa vì lý do nào đó bược phải xuất khẩu trả lại chủ hàng hoặc tái xuất sang nước thứ 3, kế toán phản ánh số thuế được hoàn:
- A.Nợ tk 111, 112/ Có tk 632
- B.Nợ tk 152, 156, 211/ Có tk 511
- C.Nợ tk 3333/ Có tk 152, 156, 211
- D.Nợ tk 532/ Có tk 111, 112
Câu 5. (0,4 điểm)
Thời điểm tính thuế xuất nhập khẩu:
- A.10 ngày sau khi đăng ký tờ khai xuất nhập khẩu
- B.15 ngày sau khi đăng ký tờ khai xuất nhập khẩu
- C.20 ngày sau khi đăng ký tờ khai xuất nhập khẩu
- D.Ngày đăng ký tờ khai xuất nhập khẩu
Câu 6. (0,4 điểm)
Kế toán phản ánh số thuế TNDN phải nộp vào NSNN:
- A.Nợ tk 3334/ Có tk 821
- B.Nợ tk 821/ Có tk 3334
- C.Nợ tk 8212/ Có tk 3334
- D.Nợ tk 3334/ Có tk 111, 112
Câu 7. (0,4 điểm)
Số thuế TNDN phải nộp được ghi giảm do phát hiện sai sót không trọng yếu của các năm trước, kế toán ghi:
- A.Nợ tk 8212/ Có tk 3334
- B.Nợ tk 821/ Có tk 3334
- C.Nợ tk 3334/ Có tk 821
- D.Nợ tk 3334/ Có tk 111, 112
Câu 8. (0,4 điểm)
Thời hạn nộp thuế TNCN trong trường hợp nộp thuế tháng:
- A.Chậm nhất là 10 ngày của tháng sau
- B.Chậm nhất là 15 ngày của tháng sau
- C.Chậm nhất là 20 ngày của tháng sau
- D.Chậm nhất là 25 ngày của tháng sau
Câu 9. (0,4 điểm)
Thời hạn nộp thuế TNCN trong trường hợp nộp thuế theo quý:
- A.Chậm nhất là ngày 15 của tháng đầu quý sau
- B.Chậm nhất là ngày 20 của tháng đầu quý sau
- C.Chậm nhất là ngày 25 của tháng đầu quý sau
- D.Chậm nhất là ngày 30 của tháng đầu quý sau
Câu 10. (0,4 điểm)
Khi chi trả thu nhập cho các cá nhân bên ngoài đơn vị, kế toán chi trả thu nhập phải khấu trừ thuế TNCN trước khi chi trả thu nhập:
- A.Nợ tk 334/ Có tk 3335
- B.Nợ tk 331/ Có tk 3335
- C.Nợ tk 627, 641, 642/ Có tk 3335
- D.Nợ tk 3335/ Có tk 111, 112
Câu 11. (0,4 điểm)
Khi chi trả thu nhập cho các cá nhân bên ngoài đơn vị có thu nhập đến mức phải nộp thuế, kế toán trả thu nhập khấu trừ thuế TNCN:
- A.Nợ tk 138/ Có tk 3335
- B.Nợ tk 111, 112/ Có tk 3335
- C.Nợ tk 3335/ Có tk 111, 112
- D.Nợ tk 811/ Có tk 3335
Câu 12. (0,4 điểm)
Khi đơn vị được hoàn thuế TNCN đã nộp thừa:
- A.Nợ tk 3335/ Có tk 338
- B.Nợ tk 138/ Có tk 3335
- C.Nợ tk 111, 112/ Có tk 3335
- D.Nợ tk 3335/ Có tk 811
Câu 13. (0,4 điểm)
Đăng ký kê khai và nộp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp tại:
- A.Chi cục thuế cấp quận, huyện
- B.Cơ quan thuế sở tại
- C.UBND cấp quận, huyện
- D.Tất cả đều đúng
Câu 14. (0,4 điểm)
Xác định số thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp, kế toán ghi:
- A.Nợ tk 811/ Có tk 3336
- B.Nợ tk 635/ Có tk 3336
- C.Nợ tk 3337/ Có tk 111, 112
- D.Nợ tk 642/ Có tk 3337
Câu 15. (0,4 điểm)
Xác định số thuế môn bài phải nộp, kế toán ghi:
- A.Nợ tk 3338/ Có tk 3338
- B.Nợ tk 3338/ Có tk 711
- C.Nợ tk 3338/ Có tk 111, 112
- D.Nợ tk 642/ Có tk 3338
Câu 16. (0,4 điểm)
Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế cả năm:
- A.Chậm nhất là ngày thứ 30 kể từ khi kết thúc năm
- B.Chậm nhất là ngày thứ 50 kể từ khi kết thúc năm
- C.Chậm nhất là ngày thứ 60 kể từ khi kết thúc năm
- D.Chậm nhất là ngày thứ 90 kể từ khi kết thúc năm
Câu 17. (0,4 điểm)
Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế khi đơn vị chấm dứt hoạt động:
- A.Chậm nhất lầ ngày thứ 45 kể từ ngày chấm dứt hoạt động
- B.Chậm nhất là ngày thứ 55 kể từ ngày chấm dứt hoạt động
- C.Chậm nhất là ngày thứ 50 kể từ ngày chấm dứt hoạt động
- D.Chậm nhất là ngày thứ 60 kể từ ngày chấm dứt hoạt động
Câu 18. (0,4 điểm)
Thời hạn gia hạn nộp hồ sơ kê khai quyết toán thuế:
- A.60 ngày
- B.90 ngày
- C.120 ngày
- D.180 ngày
Câu 19. (0,4 điểm)
DN nộp thuế tài nguyên cho cả năm tài chính và đã nộp từ đầu năm bằng TGNH. Hạch toán số thuế phải nộp hàng tháng:
- A.BT1: Nợ tk 627/ Có tk 3336. BT2: Nợ tk 142/ Có tk 112
- B.BT1: Nợ tk 627/ Có tk 112. BT2: Nợ tk 142/ Có tk 3336
- C.BT1: Nợ tk 627/ Có tk 3336. BT2: Nợ tk 3336/ Có tk 112
- D.BT1: Nợ tk 142/ Có tk 112. BT2: Nợ tk 627/ Có tk 142
Câu 20. (0,4 điểm)
Thời điểm quyết toán thuế tài nguyên:
- A.Theo năm tài chính
- B.Khi chấm dứt hoạt động khai thác tài nguyên, chấm dứt hoạt động kinh doanh, chấm dứt hợp đồng, chuyển đổi hình thức sở hữu doanh nghiệp, tổ chức lại doanh nghiệp
- C.Theo quý
- D.Cả a và b
Câu 21. (0,4 điểm)
DN được miễn giảm thuế tài nguyên, kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 3336, Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 811
- B.Nợ Tk 3336, Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 711
- C.Nợ Tk 711/ Có Tk 154, Có Tk 627
- D.Nợ Tk 811/ Có Tk 154, Có Tk 627
Câu 22. (0,4 điểm)
Ngày 1/1/2012 DN xác định chi phí cầu đường phải nộp cho các phương tiện vận tải, kế toán định khoản như sau:
- A.Nợ tk 242/ Có tk 3339
- B.Nợ tk 142/ Có tk 3338
- C.Nợ tk 642/ Có tk 142
- D.Nợ tk 142/ Có tk 3339
Câu 23. (0,4 điểm)
Công ty TNHH Minh Khánh vốn đăng ký của năm 2011 là 6 tỷ đồng. Mức đóng thuế môn bài năm 2012 của công ty là:
- A.1.500.000đ
- B.2.000.000đ
- C.2.500.000đ
- D.3.000.000đ
Câu 24. (0,4 điểm)
Công ty TNHH Minh Khánh vốn đăng ký của năm 2011 là 4,5 tỷ đồng. Mức đóng thuế môn bài năm 2012 của công ty là:
- A.1.000.000đ
- B.1.500.000đ
- C.2.000.000đ
- D.3.000.000đ
Câu 25. (0,4 điểm)
Ngày 1/1/2011 DN xác định số thuế môn bài phải nộp cho cả năm là 12trđ. Kế toán định khoản như sau:
- A.Nợ tk 142: 12trđ/ Có tk 3338: 12trđ
- B.Nợ tk 242: 12trđ/ Có tk 3338: 12trđ
- C.Nợ tk 142: 12trđ/ Có tk 3338: 12trđ
- D.Nợ tk 3338: 12trđ/ Có tk 142: 12trđ
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế - Đề #17 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
