Kế toán thuế · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế - Đề #15
25 câu30 phútSưu tầm4.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Căn cứ tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp:
- A.Giá của 1m2 đất, thuế suất thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
- B.Diện tích đất tính thuế thực tế, giá của 1m2 đất, thuế suất thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
- C.Diện tích đất tính thuế thực tế, thuế suất thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
- D.Không có đáp án nào đúng
Câu 2. (0,4 điểm)
Ai phải khai thuế TTĐB?
- A.Người sản xuất mặt hàng chịu thuế TTĐB
- B.Người nhập khẩu mặt hàng chịu thuế TTĐB
- C.Người mua hàng chưa nộp thuế TTĐB để xuất khẩu sau đó được bán trong nước
- D.Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 3. (0,4 điểm)
Thuế TNDN là loại thuế:
- A.Khai thuế hàng tháng
- B.Khai thuế tạm nộp hàng quý
- C.Khai thuế từng lần
- D.Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 4. (0,4 điểm)
Tk 333 là tài khoản:
- A.Có số dư Có
- B.Có số dư Nợ
- C.Không có số dư
- D.Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 5. (0,4 điểm)
Tk 821 là tài khoản:
- A.Có số dư Nợ
- B.Có số dư Có
- C.Không có số dư
- D.Cả 3 đáp án đều sai
Câu 6. (0,4 điểm)
Trong các chứng từ sau, chứng từ nào không phải chứng từ kế toán?
- A.Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ
- B.Bảng tính và phân bổ các khoản trích theo lương
- C.Bảng chấm công
- D.Bảng tính trả lương
Câu 7. (0,4 điểm)
Trong các chứng từ sau, chứng từ nào không phải là chúng từ gốc?
- A.Hóa đơn GTGT
- B.Phiếu nhập kho
- C.Phiếu xuất kho
- D.Chứng từ ghi sổ
Câu 8. (0,4 điểm)
Phân bổ phí gom rác vào chi phí kinh doanh cho các tháng trong năm, kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 142/ Có Tk 3339
- B.Nợ Tk 142/ Có Tk 3338
- C.Nợ Tk 6425/ Có Tk 3339
- D.Nợ Tk 642/ Có Tk 3338
Câu 9. (0,4 điểm)
Hàng tháng phân bổ phí gom rác vào cho phí kinh doanh, kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 142/ Có Tk 6425
- B.Nợ Tk 642/ Có Tk 142
- C.Nợ Tk 6425/ Có Tk 3339
- D.Nợ Tk 142/ Có Tk 3339
Câu 10. (0,4 điểm)
Tạm ứng định kỳ tiền phí cầu đường bộ cho lái xe, kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 6425/ Có Tk 111
- B.Nợ Tk 3339/ Có Tk 6425
- C.Nợ Tk 141/ Có Tk 3339
- D.Nợ Tk 142/ Có Tk 111
Câu 11. (0,4 điểm)
Căn cứ vào bảng kê số vé thu tiền phí cầu đường bộ với số tiền đã chi, kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 142/ Có Tk 111
- B.Nợ Tk 6425/ Có Tk 142
- C.Nợ Tk 3339/ Có Tk 142
- D.Nợ Tk 6425/ Có Tk 3339
Câu 12. (0,4 điểm)
Trong kỳ phát sinh số thuế TTĐB phải nộp, kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 627/ Có Tk 3332
- B.Nợ Tk 641/ Có Tk 3332
- C.Nợ Tk 156/ Có Tk 3332
- D.Nợ Tk 642/ Có Tk 3332
Câu 13. (0,4 điểm)
DN nộp thuế TTĐB bằng chuyển khoản, kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 3332/ Có Tk 112
- B.Nợ Tk 3338/ Có Tk 112
- C.Nợ Tk 642/ Có Tk 112
- D.Nợ Tk 133/ Có Tk 112
Câu 14. (0,4 điểm)
Tính lệ phí trước bạ phải nộp cho xe ô tô mới mua của giám đốc, kế toán định khoản như sau:
- A.Nợ Tk 641/ Có Tk 3339
- B.Nợ Tk 211/ Có Tk 133
- C.Nợ Tk 211/ Có Tk 3339
- D.Nợ Tk 642/ Có Tk 3338
Câu 15. (0,4 điểm)
DN nộp lệ phí trước bạ bằng chuyển khoản cho xe ô tô mới mua của giám đốc, kế toán định khoản như sau:
- A.Nợ Tk 221/ Có Tk 112
- B.Nợ Tk 642/ Có Tk 112
- C.Nợ Tk 641/ Có Tk 112
- D.Nợ Tk 3339/ Có Tk 112
Câu 16. (0,4 điểm)
DN phát sinh số thuế nhập khẩu phải nộp cho lô hàng mới nhập tại cửa khẩu, kế toán định khoản như sau:
- A.Nợ Tk 642/ Có Tk 3331
- B.Nợ Tk 641/ Có Tk 3333
- C.Nợ Tk 642/ Có Tk 3334
- D.Nợ Tk 156/ Có Tk 3333
Câu 17. (0,4 điểm)
DN nộp số thuế nhập khẩu bằng TGNH, kế toán định khoản như sau:
- A.Nợ Tk 3334/ Có Tk 112
- B.Nợ Tk 3332/ Có Tk 112
- C.Nợ Tk 3333/ Có Tk 112
- D.Nợ Tk 3331/ Có Tk 112
Câu 18. (0,4 điểm)
DN nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, phát sinh thuế GTGT phải nộp ở khâu nhập khẩu, kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 642/ có Tk 3331
- B.Nợ Tk 641/ Có Tk 3331
- C.Nợ Tk 112/ Có Tk 3312
- D.Nợ Tk 156/ Có Tk 33312
Câu 19. (0,4 điểm)
DN nộp số thuế nhập khẩu nói trên bằng chuyển khoản, kế toán định khoản như sau:
- A.Nợ Tk 33312/ Có Tk 112
- B.Nợ Tk 33311/ Có Tk 112
- C.Nợ Tk 156/ Có Tk 112
- D.Nợ Tk 641/ Có Tk 112
Câu 20. (0,4 điểm)
Khi xuất hàng gửi bán đại lý, kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 511/ Có Tk 155
- B.Nợ Tk 003/ Có Tk 156
- C.Nợ Tk 632/ Có Tk 156
- D.Nợ Tk 157/ Có Tk 156
Câu 21. (0,4 điểm)
Nhận được thông báo của đại lý đã bán được hàng, đại lý chưa chuyển trả tiền, kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 334/ Có Tk 156
- B.Nợ Tk 331/ Có Tk 157
- C.Nợ Tk 632/ Có Tk 156
- D.Nợ Tk 632/ Có Tk 157
Câu 22. (0,4 điểm)
Bên bán hàng đại lý chuyển trả tiền cho bên chủ hàng bằng chuyển khoản, kế toán ghi:
- A.Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 33312
- B.Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 3333
- C.Nợ Tk 111/ Có Tk 511, Có Tk 3332
- D.Nợ Tk 112/ Có Tk 511, Có Tk 3331
Câu 23. (0,4 điểm)
DN kinh doanh nhập khẩu 10.000 lít bia lon, giá tính thuế nhập khẩu là 12.000/lít, thuế suất thuế nhập khẩu 40%, Thuế TTĐB là 50%, thuế GTGT 10%. Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Kế toán phản ánh thuế TTĐB của lô hàng trên:
- A.Nợ Tk 156: 25.200/ Có Tk 3332: 25.200
- B.Nợ Tk 156: 12.000/ Có Tk 3332: 12.000
- C.Nợ Tk 156: 8.400/ Có Tk 3332: 8.400
- D.Nợ Tk 156: 27.720/ Có Tk 3332: 27.720
Câu 24. (0,4 điểm)
DN kinh doanh nhập khẩu 10.000 lít bia lon, giá tính thuế nhập khẩu là 12.000/lít, thuế suất thuế nhập khẩu 40%, Thuế TTĐB là 50%, thuế GTGT 10%. Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Kế toán phản ánh thuế GTGT của lô hàng trên:
- A.Nợ Tk 1331: 2.520/ Có Tk 33312: 2.520
- B.Nợ Tk 1331: 27.720/ Có Tk 33312: 27.720
- C.Nợ Tk 1331: 12.000/ Có Tk 33312: 12.000
- D.Nợ Tk 1331: 16.800/ Có Tk 33312: 16.800
Câu 25. (0,4 điểm)
Giá bán 1 chai bia Hà Nội là 6.200 đồng (thu hồi vỏ chai trị giá 200 đồng), Thuế suất thuế TTĐB là 50%, kế toán phản ánh thuế TTĐB của chai bia là:
- A.Nợ Tk 511: 3.100/ Có Tk 3332: 3.100
- B.Nợ Tk 511: 2.200/ Có Tk 3332: 2.200
- C.Nợ Tk 511: 2.000/ Có Tk 3332: 2.000
- D.Nợ Tk 511: 3000/ Có Tk 3332: 3000
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế - Đề #15 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
