Bỏ qua tới nội dung

Kế toán tài chính · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán tài chính online - Đề #7

25 câu30 phútSưu tầm4.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Chi hoa hồng đại lý số tiền 10.000.000 bằng tiền mặt. Kế toán định khoản:

  • A.Nợ TK 641: 10.000.000/Có TK 111: 10.000.000
  • B.Nợ TK 642: 10.000.000/Có TK 111: 10.000.000
  • C.Nợ TK 635: 10.000.000/Có TK 111: 10.000.000
  • D.Nợ TK 811: 10.000.000/Có TK 111: 10.000.000

Câu 2. (0,4 điểm)

Giả sử kế toán ghi sai:

+ Quan hệ đối ứng giữa các tài khoản

+ Ghi số tiền sai lớn hơn số tiền đúng

+ Cùng một chứng từ ghi trùng nhiều bút toán

Vì thế kế toán có thể áp dụng sửa sổ theo phương pháp nào dưới đây:

  • A.Ghi số âm
  • B.Ghi bổ sung
  • C.Cải chính
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 3. (0,4 điểm)

Chọn phát biểu sai

  • A.Tài khoản kế toán dùng để phản ánh một cách tổng quát tài sản, nguồn vốn của đơn vị.
  • B.Bảng cân đối kế toán phản ánh tài sản và nguồn vốn một cách tổng quát ở một thời điểm nhất định
  • C.Tài khoản kế toán và báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh có cùng đối tượng phản ánh là tình hình và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.
  • D.Tất cả đúng

Câu 4. (0,4 điểm)

Đối với tài khoản cấp 1 có ký tự cuối cùng là 9 (trừ TK 419) như tài khoản 129,139,159,229 khi lập bảng cân đối kế toán sẽ được ghi vào phần:

  • A.Tài sản (giá trị âm)
  • B.Tài sản (giá trị dương)
  • C.Nguồn vốn (giá trị dương)
  • D.Nguồn vốn (giá trị âm)

Câu 5. (0,4 điểm)

Tài sản ngắn hạn 300.000.000 và Tài sản dài hạn 400.000.000. Trong cùng một kỳ kế tóan nếu tổng nguồn vốn tăng thêm 30% và tài sản dài hạn tăng 10%. Vậy Tổng tài sản ngắn hạn sẽ là:

  • A.470.000.000
  • B.300.000.000
  • C.310.000.000
  • D.390.000.000

Câu 6. (0,4 điểm)

Doanh nghiệp H có tài sản 500.000.000 và Vốn chủ sở hữu 400.000.000. Trong cùng một kỳ kế tóan tổng tài sản tăng thêm 100.000.000 và vốn chủ sở hữu tăng thêm 20.000.000. Vậy Nợ phải trả của doanh nghiệp H sẽ là:

  • A.180.000.000
  • B.200.000.000
  • C.80.000.000
  • D.100.000.000

Câu 7. (0,4 điểm)

Năm 2007, Doanh nghiệp K kinh doanh mặt hàng xe máy Airblack của hãng honda, giá nhập ban đầu 27.000.000, giá bán ra 30.000.000. Tuy nhiên do mặt hàng này thu hút được người tiêu dùng nên giá nhập và bán ra trên thị trường ngày càng tăng lên. Nếu là kế toán của Công ty, khi tính giá xuất kho hàng tồn kho, phương pháp nào sau đây sẽ mang lại hiệu quả nhất.

  • A.Nhập sau xuất trước (Lifo)
  • B.Thực tế đích danh
  • C.Nhập sau xuất trước (Fifo)
  • D.Bình quân gia quyền.

Câu 8. (0,4 điểm)

Phòng kinh doanh – Công ty M, thông báo đã nhận được một chiếc máy lạnh do Công ty N biếu tặng, nguyên giá bên Công ty N thông báo ước tính khoảng 20.000.000, nhưng giá trên thị trường 15.000.000. Vậy kế toán sẽ xác định nguyên giá máy lạnh:

  • A.15.000.000
  • B.20.000.000
  • C.17.500.000
  • D.Tất cả đều sai.

Câu 9. (0,4 điểm)

TK 131 “Phải thu của khách hàng” được mở chi tiết theo:

  • A.Khách hàng ngắn hạn
  • B.Khách hàng dài hạn
  • C.Khách hàng ngắn hạn, khách hàng dài hạn, trong đó chi tiết theo từng khách hàng
  • D.Tất cả phương án đều sai

Câu 10. (0,4 điểm)

Cấp vốn cho 01 công ty thành viên trong cùng tập đoàn bằng tiền gửi ngân hàng, khoản này sẽ phải hoàn trả lại sau 15 tháng. Kế toán phản ánh khoản vốn cấp này trên tài khoản nào sau đây?

  • A.TK 411
  • B.TK 421
  • C.TK 136
  • D.TK 336

Câu 11. (0,4 điểm)

Khi thanh toán bù trừ công nợ của cùng một đối tượng, kế toán ghi:

  • A.Giảm nợ phải thu – Tăng nợ phải trả
  • B.Tăng nợ phải thu – Tăng nợ phải trả
  • C.Tăng nợ phải thu – Giảm nợ phải trả
  • D.Giảm nợ phải thu – Giảm nợ phải trả

Câu 12. (0,4 điểm)

Khi mua tài sản cố định, thanh toán bằng ngoại tệ, nguyên giá tài sản được tính theo:

  • A.Tỉ giá giao dịch thực tế tại thời điểm mua tài sản
  • B.Tỉ giá ngoại tệ cuối kì
  • C.Tỉ giá ngoại tệ đầu kì
  • D.Tỉ giá ghi sổ của số ngoại tệ đã dùng để thanh toán

Câu 13. (0,4 điểm)

Khoản chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối năm của các khoản mục công nợ được ghi nhận như thế nào?

  • A.Ghi tăng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
  • B.Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính trong năm sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá trên tài khoản 4131
  • C.Phản ánh trên báo cáo tài chính dựa vào số dư cuối năm của tài khoản 4131 sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá với nhau.
  • D.Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính

Câu 14. (0,4 điểm)

Nếu chênh lệch số dư trên sổ kế toán lớn hơn số liệu ngân hàng do sai sót của ngân hàng, khi xử lí, kế toán ghi:

  • A.Ghi bổ sung số chênh lệch vào thu nhập khác
  • B.Ghi tăng số dư tài khoản Tiền gửi ngân hàng
  • C.Ghi giảm số dư tài khoản Tiền gửi ngân hàng
  • D.Các câu trên đều sai

Câu 15. (0,4 điểm)

Số tiền mặt thừa quỹ khi kiểm kê được ghi:

  • A.Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Tài sản thừa chờ xử lí (3381)
  • B.Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Giá vốn hàng bán (632)
  • C.Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Chi phí quản lí doanh nghiệp (642)
  • D.Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Thu nhập khác (711)

Câu 16. (0,4 điểm)

Số tiền mặt thiếu quỹ khi kiểm kê được ghi:

  • A.Nợ TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381) / Có TK Tiền mặt (111)
  • B.Nợ TK Chiphí khác (811) / Có TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381)
  • C.Nợ TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381) / Có TK Phải trả người lao động (334)
  • D.Nợ TK Phải trả người lao động (334) / Có TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381)

Câu 17. (0,4 điểm)

Mang hàng hóa đem cầm cố để được vay tiền, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 138/Có TK 244
  • B.Nợ TK 244/Có TK 156
  • C.Nợ TK 156/Có TK 244
  • D.Nợ TK 138/Có TK 156

Câu 18. (0,4 điểm)

Nợ phải thu thuộc loại:

  • A.Tài sản ngắn hạn Và Tài sản dài hạn
  • B.Tài sản dài hạn
  • C.Nguồn vốn
  • D.Tất cả đều sai

Câu 19. (0,4 điểm)

Định khoản nghiệp vụ sau:

  • A.Khách hàng mua sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ nhưng chưa thanh toán tiền (Nợ 131 có 511 có 33311 và nơ 632 có 155 hoặc có 1561 hoặc có 154)
  • B.Doanh nghiệp nhận tiền khách hàng ứng trước mua hàng (No 111;112; có 131)
  • C.Xuất khẩu sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ chưa thu tiền của khách hàng (Nợ 131 có 511 có 33311 và nơ 632 có 155 hoặc có 1561)
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 20. (0,4 điểm)

Tài khoản 131 – Phải thu khách hàng, phát sinh bên Nợ là do:

  • A.Số tiền đã trả trước cho nhà cung cấp
  • B.Số tiền phải thu của khách hàng do bán thiếu chưa thu tiền
  • C.Số tiền khách hàng đã ứng trước
  • D.Số tiền giảm trừ cho khách hàng do chiết khấu, giảm giá

Câu 21. (0,4 điểm)

Tài khoản 131 – Phải thu khách hàng, phát sinh bên Có là do:

  • A.Số tiền giảm trừ cho khách hàng do chiết khấu thanh toán hoặc chiết khấu thương mai hoặc do giảm giá
  • B.Số tiền khách hàng đã ứng trước
  • C.A, B đúng
  • D.A, B sai

Câu 22. (0,4 điểm)

Tài khoản 131 – Phải thu khách hàng, có số dư bên Nợ là do:

  • A.Chênh lệch số tiền phải thu lớn hơn số tiền khách hàng ứng trước
  • B.Chênh lệch số tiền phải thu nhỏ hơn số tiền khách hàng ứng trước
  • C.Số tiền khách hàng đã ứng trước
  • D.Tất cả đều sai

Câu 23. (0,4 điểm)

Tài khoản 131 – Phải thu khách hàng, có số dư bên Có là do:

  • A.Chênh lệch số tiền phải thu lớn hơn số tiền khách hàng ứng trước
  • B.Số tiền còn phải thu khách hàng
  • C.Số tiền khách hàng đã ứng trước
  • D.Tất cả đều sai

Câu 24. (0,4 điểm)

Ngày 05/06/N, nhận tiền ứng trước của khách hàng 10 triệu đồng bằng tiền mặt, kế toán định khoản:

  • A.Nợ TK 111/Có TK 331: 10 triệu
  • B.Nợ TK 111/Có TK 1381: 10 triệu
  • C.Nợ TK 111/Có TK 141: 10 triệu
  • D.Nợ TK 111/Có TK 131: 10 triệu

Câu 25. (0,4 điểm)

Khi bán hàng, cung cấp dịch vụ nhưng chưa thu tiền của khách hàng, kế toán sẽ ghi:

  • A.Nợ TK 131/Có TK 711; 3331
  • B.Nợ TK 131/Có TK 515; 3331
  • C.Nợ TK 331/Có TK 511; 3331
  • D.Nợ TK 131/Có TK 511; 3331 và ghi nhận giá vốn nợ 632 có 155;1561 có 154

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán tài chính online - Đề #7 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền