Kế toán tài chính · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán tài chính online - Đề #8
25 câu30 phútSưu tầm9.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Khoản chiết khấu thanh toán giảm nợ cho khách hàng, kế toán sẽ ghi:
- A.Nợ TK 515/Có TK 131
- B.Nợ TK 635/Có TK 131
- C.Nợ TK 5211/Có TK 131
- D.Nợ TK 6421/Có TK 131
Câu 2. (0,4 điểm)
Khoản chiết khấu thương mại giảm nợ cho khách hàng, kế toán sẽ ghi:
- A.Nợ TK 515/Có TK 131
- B.Nợ TK 635/Có TK 131
- C.Nợ TK 5211/Có TK 131 Có 33311
- D.Nợ TK 6421/Có TK 131
Câu 3. (0,4 điểm)
Thuế GTGT được khấu trừ áp dụng cho:
- A.Các doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trứ.
- B.Các doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp
- C.Tất cả các doanh nghiệp
- D.A, B, C sai
Câu 4. (0,4 điểm)
Thuế GTGT được khấu trừ phát sinh khi:
- A.Mua hàng hóa dịch vụ phục vụ trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp trực tiếp
- B.Mua hàng hóa dịch vụ phục vụ trong hoạt động sản xuất của doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp trực tiếp
- C.Mua hàng hóa dịch vụ phục vụ trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp khấu trừ
- D.A, B đúng
Câu 5. (0,4 điểm)
Ngày 12/01/N nhập kho nguyên vật liệu trị giá 25 triệu đồng, thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán định khoản:
- A.Nợ TK 153: 25 triệu, Nợ TK 1331: 2.5 triệu/ Có TK 112: 27.5 triệu
- B.Nợ TK 153/Có TK 112: 27.5 triệu
- C.Nợ TK 152: 25 triệu, Nợ TK 1331: 2.5 triệu/ Có TK 112: 27.5 triệu
- D.Nợ TK 152/Có TK 112: 27.5 triệu
Câu 6. (0,4 điểm)
Nhập khẩu một số hàng hóa có giá mua tính ra tiền Việt Nam là 52 triệu đồng và chưa thanh toán tiền cho đơn vị bán. Thuế nhập khẩu phải nộp là 10.400.000 đồng. Các khoản chi phí vận chuyển, bốc dỡ được trả bằng tiền mặt là 2.000.000 đồng.Thuế GTGT đầu vào của số hàng nhập khẩu này được xác định theo thuế suất 10%. Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ là:
- A.5.200.000 đồng
- B.6.240.000 đồng
- C.6.440.000 đồng
- D.Tất cả đều sai
Câu 7. (0,4 điểm)
Chi phí vận chuyển hàng đem bán được doanh nghiệp chi tiền mặt thanh toán theo vé cước vận tải là 1.100.000 đã bao gồm thuế GTGT là 10%. Kế toán định khoản:
- A.Nợ TK 641: 1.000.000, Nợ TK 133: 100.000/Có TK 111: 1.100.000
- B.Nợ TK 642: 1.000.000, Nợ TK 133: 100.000/Có TK 111: 1.100.000
- C.Nợ TK 641: 1.100.000, Nợ TK 133: 110.000/Có TK 111: 1.210.000
- D.Nợ TK 642: 1.100.000, Nợ TK 133: 110.000/Có TK 111: 1.210.000
Câu 8. (0,4 điểm)
Đối với số thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ lớn kế toán sẽ ghi:
- A.Nợ TK 632/Có TK 133
- B.Nợ TK 642/Có TK 133
- C.Nợ TK 244/Có TK 133
- D.Nợ TK 242;211;Chi phí có 133 hoặc có 331;111;112
Câu 9. (0,4 điểm)
Mua nguyên liệu đưa ngay vào sản xuất sản phẩm mà không nhập kho, giá mua chưa tính thuế GTGT là 7.000.000 đồng, thuế GTGT 10%, doanh nghiệp chưa thanh toán tiền cho đơn vị bán. Kế toán định khoản:
- A.Nợ TK 153: 7.000.000, Nợ TK 133: 700.000/Có TK 331: 7.700.000
- B.Nợ TK 621: 7.000.000, Nợ TK 133: 700.000/Có TK 331: 7.700.000
- C.Nợ TK 152: 7.000.000, Nợ TK 133: 700.000/Có TK 331: 7.700.000
- D.Nợ TK 611: 7.000.000, Nợ TK 133: 700.000/Có TK 331: 7.700.000
Câu 10. (0,4 điểm)
Khi phát hiện hàng hóa thiếu trong kiểm kê chưa xác định được nguyên nhân, kế toán sẽ ghi vào:
- A.Bên Nợ TK 1381 Có 1561
- B.Bên Có TK 1381 Nợ 1561
- C.Bên Nợ TK 3381 Có 1561
- D.Bên Có TK 3381 Nợ 1561
Câu 11. (0,4 điểm)
Ngày 31/07/N công ty tiến hành kiểm kê thì phát hiện thiếu 1 TSCĐ nguyên giá 30 triệu đồng, đã khấu hao hết 25 triệu đồng, chưa biết nguyên nhân. Kế toán định khoản:
- A.Nợ TK 1381/Có TK 211: 25 triệu đồng
- B.Nợ TK 1381/Có TK 211: 5 triệu đồng
- C.Nợ TK 1381: 5 triệu, Nợ TK 214: 25 triệu/Có TK 211: 30 triệu
- D.Nợ TK 211: 30 triệu/Có TK 1381: 5 triệu, Có TK 214: 25 triệu
Câu 12. (0,4 điểm)
Khi có biên bản xử lý của giám đốc đối với TSCĐ ở trên trừ lương nhân viên 3 triệu, phần còn lại đưa vào chi phí khác, kế toán định khoản:
- A.Nợ TK 334: 3 triệu, Nợ TK 811: 2 triệu/Có TK 1381: 5 triệu
- B.Nợ TK 334: 3 triệu, Nợ TK 642: 2 triệu/Có TK 1381: 5 triệu
- C.Nợ TK 334: 3 triệu, Nợ TK 214: 2 triệu/Có TK 1381: 5 triệu
- D.Nợ TK 111: 3 triệu, Nợ TK 811: 2 triệu/Có TK 1381: 5 triệu
Câu 13. (0,4 điểm)
Số phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia kế toán ghi:
- A.Nợ TK 1381/Có TK 515
- B.Nợ TK 515/Có TK 1381
- C.Nợ TK 1388/Có TK 515
- D.Nợ TK 515/Có TK 1388
Câu 14. (0,4 điểm)
Doanh nghiệp lập dự phòng vào khoản thời gian nào dưới đây:
- A.Đầu niên độ kế toán
- B.Giữa niên độ kế toán
- C.Cả A và B
- D.Cuối niên độ kế toán, trước khi lập báo cáo tài chính
Câu 15. (0,4 điểm)
Doanh nghiệp lập dự phòng phải thu khó đòi khi:
- A.Các khoản nợ phải thu lớn hơn các khoản nợ phải trả
- B.Các khoản nợ phải thu quá lớn so với các khoản mục khác trong tổng tài sản
- C.Khoản nợ phải có chứng từ gốc, có đối chiếu xác nhận của khách nợ về số tiền còn nợ và khoản nợ này đã quá hạn theo những quy định của TT228
- D.Tất cả đều đúng
Câu 16. (0,4 điểm)
Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán từ trên 6 tháng đến dưới 1 năm thì mức lập dự phòng là bao nhiêu? Theo TT228 nhé
- A.30%
- B.50%
- C.70%
- D.100%
Câu 17. (0,4 điểm)
Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán từ 1 năm đến dưới 2 năm thì mức lập dự phòng là bao nhiêu? Theo TT228 nhé
- A.30%
- B.50%
- C.70%
- D.100%
Câu 18. (0,4 điểm)
Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán từ 2 năm đến dưới 3 năm thì mức lập dự phòng là bao nhiêu?.Theo TT228 nhé
- A.30%
- B.50%
- C.70%
- D.100%
Câu 19. (0,4 điểm)
Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán từ 3 năm trở lên thì mức lập dự phòng là bao nhiêu?.Theo TT228 nhé
- A.30%
- B.50%
- C.70%
- D.100%
Câu 20. (0,4 điểm)
Đối với khoản nợ phải thu nào sau đây chưa đến hạn thanh toán nhưng vẫn phải dự kiến mức tổn thất để trích lập dự phòng?
- A.Tổ chức kinh tế đã lâm vào tình trạng phá sản hoặc đang làm thủ tục giải thể
- B.Người nợ mất tích, bỏ trốn, đang bị các cơ quan pháp luật truy tố, giam giữ, xét xử hoặc đang thi hành án, hoặc đã chết
- C.A, B đúng
- D.A, B sai
Câu 21. (0,4 điểm)
Cuối niên độ, nếu lại lập dự phòng bổ sung khoản phải thu khó đòi, kế toán sẽ ghi:
- A.Nợ TK 641/Có TK 229
- B.Nợ TK 642/Có TK 229
- C.Nợ TK 811/Có TK 229
- D.Nợ TK 229/Có TK 642
Câu 22. (0,4 điểm)
Cuối niên độ nếu hoàn nhập dự phòng nợ phãi thu đã đã lập ở niên độ trước, kế toán sẽ ghi:
- A.Nợ TK 641/Có TK 229
- B.Nợ TK 642/Có TK 229
- C.Nợ TK 811/Có TK 229
- D.Nợ TK 229/Có TK 642
Câu 23. (0,4 điểm)
Trong niên độ kế toán nếu có những khoản nợ xác định không thu được và tiến hành xóa nợ (trước đó chưa lập dự phòng), kế toán ghi:
- A.Nợ TK 642/Có TK 131
- B.Nợ TK 229, Nợ TK 641/Có TK 131
- C.Nợ TK 229, Nợ TK 811/Có TK 131
- D.Nợ TK 642/ Có TK 229, Có TK 131
Câu 24. (0,4 điểm)
Nếu những khoản nợ đã xóa nhưng sau đó lại thu hồi được kế toán căn cứ vào số thực thu để ghi:
- A.Nợ TK 111, 112/Có TK 711
- B.Nợ TK 111, 112/Có TK 511
- C.Nợ TK 111, 112/Có TK 229
- D.Nợ TK 111, 112/Có TK 138
Câu 25. (0,4 điểm)
Nội dung nào sau đây là khoản ứng trước?
- A.Tạm ứng
- B.Chi phí trả trước
- C.Cầm cố, ký quỹ, ký cược
- D.Tất cả đều đúng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán tài chính online - Đề #8 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
