Kế toán tài chính · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán tài chính online - Đề #4
25 câu30 phútSưu tầm4.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Chọn câu phát biểu sai:
- A.Nhận tiền ký quỹ, ký cược là một khoản nợ phải trả ngắn hạn hoặc dài hạn là tùy thuộc vào thời hạn phải trả lại khoản nợ đó
- B.Nhận thế chấp giấy tờ chứng minh quyền sở hữu không phải là một khoản nợ phải trả
- C.Nhận cầm cố tài sản cố định là một khoản nợ phải trả
- D.Nhận ký cược bằng hiện vật cũng được theo dõi trên sổ sách kế toán
Câu 2. (0,4 điểm)
Khoản nào sau đây không thuộc vốn chủ sở hữu:
- A.Quỹ đầu tư phát triển
- B.Chênh lệch đánh giá lại tài sản
- C.Nguồn vốn đầu tư XDCB
- D.Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Câu 3. (0,4 điểm)
Tài khoản cấp 2 nào sau đây không đƣợc sử dụng ở doanh nghiệp tư nhân:
- A.TK 4111
- B.TK 4112
- C.TK 4118
- D.Không phải các câu trên
Câu 4. (0,4 điểm)
Tài khoản nào sau đây có thể có số dư bên nợ hoặc bên có:
- A.TK 411
- B.TK 412
- C.TK 414
- D.TK 415
Câu 5. (0,4 điểm)
Chi phí phát hành cổ phiếu đƣợc hạch toán vào tài khoản nào sau đây:
- A.TK 635 b
- B.TK 641
- C.TK 4112
- D.TK 811
Câu 6. (0,4 điểm)
Khoản chi nào sau đây thuộc mục đích sử dụng quỹ dự phòng tài chính:
- A.Đầu tư thiết bị mở rộng sản xuất
- B.Bù đắp thiệt hại của doanh nghiệp do thiên tai
- C.Khen thưởng ban giám đốc
- D.Tất cả các khoản trên
Câu 7. (0,4 điểm)
Nội dung nào sau đây được phản ánh vào tài khoản 4118:
- A.Vốn đầu tư của chủ sở hữu
- B.Thặng dư vốn cổ phần
- C.Vốn kinh doanh được hình thành do bổ sung từ lợi nhuận giữ lại
- D.Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 8. (0,4 điểm)
Bút toán nào sau đây phản ánh việc trích lập quỹ đầu tƣ phát triển từ lợi nhuận sau thuế:
- A.Nợ TK 421/ Có TK 412
- B.Nợ TK 421/ Có TK 414
- C.Nợ TK 421/ Có TK 415
- D.Nợ TK 421/ Có TK 112
Câu 9. (0,4 điểm)
Thặng dư vốn cổ phần đƣợc hạch toán vào tài khoản:
- A.TK 411
- B.TK 412
- C.TK 4112
- D.TK 4211
Câu 10. (0,4 điểm)
Cuối năm 201X, tài khoản 421 của công ty có số dƣ bên nợ. Điều này có nghĩa là:
- A.Trong năm 201X, công ty kinh doanh có lãi
- B.Trong năm 201X, công ty kinh doanh bị lỗ
- C.Lũy kế kết quả kinh doanh của công ty đến cuối năm 201X bị lỗ
- D.Lũy kế kết quả kinh doanh của công ty đến cuối năm 201X có lãi
Câu 11. (0,4 điểm)
Giá thành sản phẩm là:
- A.Toàn bộ chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
- B.Các chi phí đã được chi để sản xuất hoàn thành một khối lượng sản phẩm
- C.Các hao phí về lao động sống và lao động vật hóa
- D.Cả 3 câu trên
Câu 12. (0,4 điểm)
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp vượt mức bình thường được:
- A.Tính vào giá thành sản phẩm
- B.Tính vào chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ
- C.Tính vào chi phí sản xuất chung
- D.Tính vào giá vốn hàng bán
Câu 13. (0,4 điểm)
Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thƣờng xuyên, trị giá nguyên liệu, vật liệu trực tiếp sử dụng không hết đƣợc nhập lại kho, kế toán ghi nhận như sau:
- A.Nợ TK 152 / Có TK 621 (ghi âm)
- B.Nợ TK 152 / Có TK 621
- C.Nợ TK 621 / Có TK 152 (ghi âm)
- D.Nợ TK 621 / Có TK 152
Câu 14. (0,4 điểm)
Trị giá nguyên vật liệu sử dụng sửa chữa sản phẩm hỏng được:
- A.Tính vào giá vốn hàng bán
- B.Tính vào giá thành sản phẩm 197
- C.Tính vào chi phí sản xuất chung
- D.Tính vào chi phí khác
Câu 15. (0,4 điểm)
Bảng chấm công là chứng từ căn cứ:
- A.Ghi nhận chi phí nhân công trực tiếp
- B.Ghi nhận chi phí sản xuất chung
- C.Cả a và b đều đúng
- D.Cả a và b đều sai
Câu 16. (0,4 điểm)
Tiền lương phải trả cho quản đốc phân xưởng được tính vào:
- A.Chi phí nhân công trực tiếp
- B.Chi phí sản xuất chung
- C.Chi phí quản lý doanh nghiệp
- D.Cả b và c đều đúng
Câu 17. (0,4 điểm)
Trường hợp doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ, chi phí nhân công trực tiếp vượt trên mức bình thường được kết chuyển vào:
- A.Tài khoản 154
- B.Tài khoản 631
- C.Tài khoản 632
- D.Tài khoản 811
Câu 18. (0,4 điểm)
Trường hợp mức sản phẩm thực tế sản xuất ra cao hơn công suất bình thường thì chi phí sản xuất chung cố định được phân bổ cho mỗi đơn vị sản phẩm:
- A.Theo chi phí thực tế phát sinh
- B.Theo mức công suất bình thường
- C.Theo chi phí định mức
- D.Câu b và c đúng
Câu 19. (0,4 điểm)
Trường hợp doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, chi phí vật liệu dùng sửa chữa, bảo dưỡng máy móc thiết bị sử dụng ở phân xưởng sản xuất được kế toán ghi nhận như sau:
- A.Nợ TK 627 / Có TK 152
- B.Nợ TK 2413 / Có TK 152
- C.TK 627 / Có TK 335
- D.Nợ TK 335 / Có TK 152
Câu 20. (0,4 điểm)
Chi phí khấu hao tài sản cố định sử dụng trực tiếp sản xuất sản phẩm được hạch toán như sau:
- A.Nợ TK 621 / Có TK 214
- B.Nợ TK 621 / Có TK 211
- C.Nợ TK 627 / Có TK 214
- D.Nợ TK 627 / Có TK 211
Câu 21. (0,4 điểm)
Phiếu xuất kho thành phẩm là chứng từ căn cứ ghi nhận:
- A.Giảm trị giá thành phẩm trong kho
- B.Tăng giá vốn hàng bán
- C.Tăng trị giá hàng gởi bán
- D.Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 22. (0,4 điểm)
Chiết khấu thương mại là:
- A.Khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết cho khách hàng do khách hàng đã mua hàng, dịch vụ với khối lượng lớn
- B.Khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết cho khách hàng do hàng bán bị sai qui cách, kém phẩm chất
- C.Khoản doanh nghiệp giảm cho khách hàng do khách hàng thanh toán trước thời hạn theo thỏa thuận trong hợp đồng
- D.Cả a và b đều đúng
Câu 23. (0,4 điểm)
Kế toán hạch toán khoản chiết khấu thƣơng mại cho người mua vào:
- A.Bên Nợ TK 511
- B.Bên Nợ TK 521
- C.Bên Nợ TK 515
- D.Bên Nợ TK 635
Câu 24. (0,4 điểm)
Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, xuất kho thành phẩm bán cho khách hàng theo phương thức giao hàng, khách chưa nhận được hàng, kế toán ghi:
- A.Nợ TK 151 / Có TK 155
- B.Nợ TK 157 / Có TK 155
- C.Nợ TK 632 / Có TK 155
- D.Không ghi sổ kế toán, lưu phiếu xuất kho vào tập hồ sơ Hàng đang gởi đi bán
Câu 25. (0,4 điểm)
Cuối kỳ, kế toán kết chuyển khoản giảm giá hàng bán như sau:
- A.Nợ TK 532 / Có TK 511, 512
- B.Nợ TK 532 / Có TK 911
- C.Nợ TK 511, 512 / Có TK 532
- D.Nợ TK 911 / Có TK 532
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán tài chính online - Đề #4 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
