Kế toán tài chính · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán tài chính online - Đề #3
25 câu30 phútSưu tầm6.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Phƣơng pháp nào sau đây là một trong những phương pháp kế toán chi tiết nguyên vật liệu:
- A.Phương pháp thực tế đích danh
- B.Phương pháp kê khai thường xuyên
- C.Phương pháp thẻ song song
- D.Phương pháp nhập trước xuất trước
Câu 2. (0,4 điểm)
Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm CCDC:
- A.Tham gia vào một chu kỳ sản xuất
- B.Thay đổi hình thái vật chất khi tham gia vào quá trình sản xuất
- C.Tham gia vào nhiều kỳ sản xuất kinh doanh
- D.Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 3. (0,4 điểm)
Bút toán ghi nhận việc xuất dùng một CCDC loại phân bổ một lần sử dụng ở cửa hàng giới thiệu sản phẩm là:
- A.Nợ TK 153/ Có TK 331
- B.Nợ TK 627/ Có TK 153
- C.Nợ TK 641/ Có TK 153
- D.Nợ TK 642/ Có TK 153
Câu 4. (0,4 điểm)
Theo qui định hiện hành, TSCĐ là những tư liệu lao động có:
- A.Giá trị lớn và thời gian sử dụng lâu dài
- B.Giá trị từ 30 triệu đồng trở lên và thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên
- C.Giá trị từ 30 triệu đồng trở lên và thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên
- D.Giá trị từ 30 triệu đồng trở lên và thời gian sử dụng dưới 1 năm trở lên
Câu 5. (0,4 điểm)
Đặc điểm vận động của TSCĐ:
- A.Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh, giá trị chuyển dần vào giá trị sản phẩm
- B.Tham gia vào một chu kỳ sản xuất, giá trị chuyển toàn bộ vào giá trị sản phẩm
- C.Tham gia vào một chu kỳ sản xuất, giá trị chuyển dần vào giá trị sản phẩm
- D.Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh, giá trị chuyển toàn bộ vào giá trị sản phẩm
Câu 6. (0,4 điểm)
Những chỉ tiêu nào sau đây đƣợc dùng để theo dõi TSCĐ về mặt giá trị:
- A.Giá mua, khấu hao lũy kế, giá trị còn lại
- B.Nguyên giá, hao mòn lũy kế, giá trị còn lại
- C.Giá trị còn lại, Giá bán, thuế GTGT đầu ra
- D.Nguyên giá, giá trị còn lại
Câu 7. (0,4 điểm)
Công ty X mua một thiết bị sản xuất với giá chƣa thuế là 100 triệu đồng, thuế GTGT 5%. Chi phí vận chuyển đã trả bằng tiền mặt là 550.000, trong đó thuế GTGT 50.000. Nguyên giá thiết bị sản xuất trên là:
- A.105.000.000đ
- B.100.550.000đ
- C.100.500.000đ d
- D.105.500.000đ
Câu 8. (0,4 điểm)
Bút toán nào sau đây thể hiện việc trích khấu hao TSCĐ sử dụng ở bộ phận quản lý doanh nghiệp:
- A.Nợ TK 214/Có TK 641
- B.Nợ TK 214/Có TK 642
- C.Nợ TK 641/Có TK 214
- D.Nợ TK 641/Có TK 214
Câu 9. (0,4 điểm)
Một thiết bị sản xuất có nguyên giá là 600.000.000đ, thời gian hữu dụng ước tính là 10 năm, mức khấu hao hàng tháng theo phương pháp đường thẳng là:
- A.5.000.000đ
- B.50.000.000đ
- C.60.000.000đ
- D.Không phải các câu trên
Câu 10. (0,4 điểm)
Để ghi nhận việc trích khấu hao cửa hàng giới thiệu sản phẩm của công ty, kế toán ghi bút toán: a. b. c. d.
- A.Nợ TK 641/Có TK 241
- B.Nợ TK 641/Có TK 214
- C.Nợ TK 641/Có TK 142
- D.Nợ TK 641/Có TK 242
Câu 11. (0,4 điểm)
Giá trị còn lại của TSCĐ đƣợc xác định bằng:
- A.Nguyên giá + Hao mòn lũy kế
- B.Nguyên giá – Hao mòn lũy kế
- C.Hao mòn lũy kế - Nguyên giá
- D.Hao mòn lũy kế + Nguyên giá
Câu 12. (0,4 điểm)
Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm sửa chữa lớn TSCĐ:
- A.Thời gian sửa chữa ngắn, chi phí phát sinh lớn
- B.Thời gian sửa chữa ngắn, chi phí phát sinh nhỏ
- C.Thời gian sửa chữa dài, chi phí phát sinh nhỏ
- D.Thời gian sửa chữa dài, chi phí phát sinh lớn
Câu 13. (0,4 điểm)
Tài khoản nào sau đây dùng để tập hợp chi phí sửa chữa lớn phát sinh:
- A.Tài khoản 211
- B.Tài khoản 213
- C.Tài khoản 2143
- D.Tài khoản 2413
Câu 14. (0,4 điểm)
Bút toán ghi nhận việc xuất kho vật liệu để sửa chữa thƣờng xuyên TSCĐ sử dụng ở phân xƣởng là:
- A.Nợ TK 627/Có TK 152
- B.Nợ TK 2413/Có TK 152
- C.Nợ TK 627/Có TK 2413
- D.Nợ TK 627/Có TK 153
Câu 15. (0,4 điểm)
Bất động sản đầu tư là bất động sản đƣợc doanh nghiệp nắm giữ nhằm mục đích:
- A.Để bán
- B.Để sử dụng
- C.Để cho thuê hoặc chờ tăng giá
- D.Không phải các câu trên
Câu 16. (0,4 điểm)
Khấu hao BĐS đầu tư được tính vào chi phí nào sau đây:
- A.Giá vốn hàng bán
- B.Chi phí tài chính
- C.Chi phí quản lý doanh nghiệp
- D.Chi phí khác
Câu 17. (0,4 điểm)
Nợ dài hạn…
- A.Thường dùng tài sản ngắn hạn để thanh toán
- B.Bao gồm những khoản nợ được thanh toán trong 1 năm hoặc ngắn hơn
- C.a và b đều đúng
- D.a và b đều sai
Câu 18. (0,4 điểm)
Thời gian để phân loại nợ ngắn hạn là:
- A.12 tháng
- B.1 chu kỳ hoạt động bình thường
- C.a hoặc b, tùy cái nào dài hơn
- D.a hoặc b, tùy cái nào ngắn hơn
Câu 19. (0,4 điểm)
Việc bỏ sót không ghi nhận một khoản nợ phải trả sẽ làm cho:
- A.Lợi nhuận kế toán bị phóng đại
- B.Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu bị phóng đại
- C.Không có ảnh hưởng đến lợi nhuận thuần
- D.Tổng tài sản sẽ bị phóng đại
Câu 20. (0,4 điểm)
Ví dụ nào sau đây không phải là một khoản nợ phải trả trên cơ sở ước tính:
- A.Dự phòng phải trả về bảo hành sản phẩm
- B.Thuế GTGT phải nộp
- C.Nợ phải trả về chi phí ngừng sản xuất theo kế hoạch
- D.Thuế TNDN phải tạm nộp
Câu 21. (0,4 điểm)
Kế toán sử dụng tài khoản 3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt để theo dõi khoản phải nộp về thuế tiêu thụ đặc biệt liên quan đến:
- A.Hàng hóa mua trong nước
- B.Hàng hóa nhập khẩu
- C.Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB bán trong nước hoặc nhập khẩu
- D.Tất cả đều đúng
Câu 22. (0,4 điểm)
Tài khoản 334 Phải trả người lao động được dùng để thanh toán tiền lương, tiền thưởng … cho người lao động được trả bằng:
- A.Tiền mặt tại quỹ
- B.Thẻ ATM qua ngân hàng
- C.Sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp
- D.Tất cả đều được
Câu 23. (0,4 điểm)
Khi nhận trƣớc 6 tháng tiền cho thuê tài sản của khách hàng, kế toán ghi vào tài khoản 3387 Doanh thu chưa thực hiện là tuân thủ nguyên tắc:
- A.Cơ sở dồn tích
- B.Cơ sở dồn tích
- C.Phù hợp
- D.b và c đúng
Câu 24. (0,4 điểm)
Mua hàng theo hợp đồng được ghi sổ kế toán (tài khoản 331) khi:
- A.Việc mua hàng đã thực hiện hoàn tất và chưa thanh toán
- B.Hợp đồng đang được triển khai thực hiện
- C.a và b đều đúng
- D.a và b đều sai
Câu 25. (0,4 điểm)
Kế toán ghi nhận tiền lương nghỉ phép phải trả cho công nhân sản xuất:
- A.Nợ TK 335/Có TK 334
- B.Nợ TK 622/Có TK 334
- C.a và b đều đúng
- D.a và b đều sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán tài chính online - Đề #3 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
