Bỏ qua tới nội dung

Kế toán tài chính · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán tài chính online - Đề #2

25 câu30 phútSưu tầm2.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Khi thu tiền mặt (VNĐ) đặt trước của khách hàng, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 111 (1111), Có TK 331
  • B.Nợ TK 111 (1111), Có TK 131
  • C.Nợ TK 111 (1111), Có TK 141
  • D.Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 2. (0,4 điểm)

Khi thu hồi tiền đặt trước cho người bán thừa, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 111 (1111), Có TK 331
  • B.Nợ TK 111 (1111), Có TK 131
  • C.Nợ TK 111 (1111), Có TK 141
  • D.Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 3. (0,4 điểm)

Khi chi tiền mua nguyên, vật liệu chính sử dụng trực tiếp cho sản xuất sản phẩm, không qua kho, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 152 (VLC), Có TK 331
  • B.Nợ TK 152 (VLC), Có TK 111
  • C.Nợ TK 621, Có TK 111
  • D.Nợ TK 621 (VLC), Có TK 111

Câu 4. (0,4 điểm)

Khi phát sinh các nghiệp vụ kinh tế liên quan trực tiếp đến ngoại tệ, bên Nợ của các tài khoản phản ánh nợ phải thu ghi theo:

  • A.Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
  • B.Tỷ giá hối đoái ghi trên sổ kế toán ( tỷ giá bình quân cả kỳ dự trữ; tỷ giá nhập trước, xuất trước;…)
  • C.Tỷ giá giao dịch bình quân liên ngân hàng tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
  • D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 5. (0,4 điểm)

Khi phát sinh các nghiệp vụ kinh tế liên quan trực tiếp đến ngoại tệ , bên Nợ của các tài khoản phản ánh nợ phải trả ghi theo:

  • A.Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
  • B.Tỷ giá hối đoái ghi trên sổ kế toán ( tỷ giá bình quân cả kỳ dự trữ; tỷ giá nhập trước, xuất trước;…)
  • C.Tỷ giá giao dịch bình quân liên ngân hàng tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
  • D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 6. (0,4 điểm)

Cuối năm tài chính, doanh nghiệp phải đánh giá lại các khoản mục có gốc tiền tệ ghi theo:

  • A.Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do ngân hàng Nhà Nước Việt Nam công bố tại thời điểm lập bảng cân đối kế toán cuối năm tài chính
  • B.Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng trong năm
  • C.Tỷ giá giao dịch thực tế của nghiệp vụ liên quan đến ngoại tệ mà doanh nghiệp tiến hành lần cuối trong năm tài chính
  • D.Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 7. (0,4 điểm)

Thị trường mua bán ngoại tệ bằng đồng Việt Nam, kế toán ghi theo:

  • A.Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do ngân hàng Nhà Nước Việt Nam công bố tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ kinh tế
  • B.Tỷ giá giao dịch mua, bán thực tế
  • C.Tỷ giá hối đoái ghi trên sổ kế toán ( tỷ giá bình quân cả kỳ dự trữ; tỷ giá nhập trước, xuất trước;…)

Câu 8. (0,4 điểm)

Tiền đang chuyển của doanh nghiệp bao gồm:

  • A.Tiền mặt, séc nộp thẳng cho ngân hàng nhưng chưa nhận được giấy báo có
  • B.Xuất tiền mặt vào ngân hàng nhưng chưa nhận được giấy báo có
  • C.Chuyển tiền từ tài khoản tiền gửi ngân hàng để thanh toán cho chủ nợ nhưng chưa nhận được giấy báo nợ
  • D.Bao gồm các câu a, b, c

Câu 9. (0,4 điểm)

Tiền là một loại tài sản có:

  • A.Tính thanh khoản cao
  • B.Khả năng dễ thất thoát
  • C.Tính linh hoạt
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 10. (0,4 điểm)

Kế toán tiền mặt thƣờng xuyên phải đối chiếu với thủ quỹ và kiểm kê thực tế vì:

  • A.Theo quy định bắt buộc của nhà nước
  • B.Chống thất thoát, gian lận
  • C.Phát hiện sai sót nhanh chóng để kịp thời sửa sai
  • D.Câu b và c đều đúng

Câu 11. (0,4 điểm)

Kế toán tiền gửi ngân hàng khi khóa sổ tiền gửi để lập báo cáo tài chính thì nên:

  • A.Đối chiếu với thủ quỹ để đảm bảo số liệu khớp đúng
  • B.Đối chiếu với sổ phụ ngân hàng để đảm bảo số liệu khớp đúng
  • C.Dò lại toàn bộ Giấy báo nợ, Giấy báo có để kiểm tra hạch toán đúng
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 12. (0,4 điểm)

Theo quy định của hệ thống kế toán Việt Nam, tr2ờng hợp nào ghi nhận vào TK 131:

  • A.Thanh toán với người mua từ giao dịch mua bán chịu hàng hóa
  • B.Thanh toán với người mua từ giao dịch mua bán dịch vụ, sản phẩm
  • C.Thanh toán với người bán từ giao dịch mua bán hàng hóa, sản phẩm, dịch vụ
  • D.Tất cả đều sai

Câu 13. (0,4 điểm)

Phạm vi ghi nhận vào TK 138 theo quy định của hệ thống kế toán Việt Nam là:

  • A.Theo dõi tài sản thiếu chưa rõ nguyên nhân
  • B.Thanh toán về tiền lãi, cổ tức phải thu từ đầu tư tài chính
  • C.Thanh toán về tiền cổ phần hóa ở các doanh nghiệp tiến hành cổ phần hóa
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 14. (0,4 điểm)

Dự phòng nợ phải thu khó đòi được hiểu là:

  • A.Khoản tài sản bị mất do nợ phải thu đã quá hạn thanh toán nhưng không thu hồi được
  • B.Khoản tài sản bị mất do nợ phải thu chưa quá hạn nhưng không thể đòi được
  • C.Một khoản chi phí của việc bán chịu
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 15. (0,4 điểm)

Theo quy định kế toán Việt Nam thì việc lập dự phòng nợ phải thu khó đòi trên cơ sở: a. b. c. d.

  • A.Tuổi nợ của từng đối tượng phải thu
  • B.Theo tuổi nợ bình quân của tổng số dư còn phải thu
  • C.Theo tỷ lệ tổn thất không thu được mà công ty thống kê hàng năm
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 16. (0,4 điểm)

Các khoản phải thu thương mại có thể gồm:

  • A.Phải thu của khách hàng
  • B.Phải thu về tạm ứng
  • C.Khoản ứng trước cho người bán
  • D.Cả câu a và c

Câu 17. (0,4 điểm)

Khi lập Bảng cân đối kế toán, số dư của TK 131 đƣợc trình bày:

  • A.Bên phần Tài sản
  • B.Bên phần Nguồn vốn
  • C.Cả 2 câu trên đều đúng
  • D.Cả 2 câu trên đều sai

Câu 18. (0,4 điểm)

Các khoản phải thu của khách hàng phải đƣợc theo dõi một cách chi tiết:

  • A.Theo từng đối tượng nợ
  • B.Theo từng tuổi nợ
  • C.Các câu trên đều đúng
  • D.Các câu trên đều sai

Câu 19. (0,4 điểm)

Nguyên vật liệu thuộc thành phần nào sau đây:

  • A.Đối tượng lao động
  • B.Tư liệu lao động
  • C.Phương tiện lao động
  • D.Tất cả đều sai

Câu 20. (0,4 điểm)

Vải trong trƣờng hợp nào sau đây đƣợc xem là nguyên vật liệu:d.

  • A.Mua về để bán
  • B.Mua về để may đồng phục cho nhân viên
  • C.Mua về để may quần áo bán ra thị trường
  • D.Các câu trên đều sai

Câu 21. (0,4 điểm)

Điều nào sau đây là đúng đối với tài khoản 152:

  • A.Phát sinh tăng bên nợ, phát sinh giảm bên có, số dư bên có
  • B.Phát sinh tăng bên có, phát sinh giảm bên nợ, số dư bên có
  • C.Phát sinh tăng bên nợ, phát sinh giảm bên có, số dư bên nợ
  • D.Phát sinh tăng bên có, phát sinh giảm bên nợ, số dư bên nợ

Câu 22. (0,4 điểm)

Công ty A thuộc diện chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ mua 1.000kg nguyên vật liệu với giá mua chƣa thuế là 52.000.000đ, thuế GTGT 5%, chi phí vận chuyển vật liệu về kho là 880.000đ, trong đó thuế GTGT là 80.000đ. Do nguyên liệu nhập kho có một số lỗi kỹ thuật nên Công ty A đƣợc giảm số tiền là 2.200.000, trong đó thuế GTGT 200.000. Đơn giá nhập kho 1kg nguyên vật liệu trên là:

  • A.50.000đ
  • B.50.800đ
  • C.55.000đ
  • D.55.880đ

Câu 23. (0,4 điểm)

Phương pháp tính giá xuất hàng tồn kho nào giả định rằng giá của những hàng tồn kho nào nhập vào trước sẽ được xuất sử dụng trước:

  • A.Đích danh
  • B.Bình quân gia quyền
  • C.FIFO
  • D.LIFO

Câu 24. (0,4 điểm)

Bút toán nào sau đây phản ánh vật liệu xuất phục vụ phân xƣởng sản xuất:

  • A.Nợ TK 621/ Có TK 152
  • B.Nợ TK 627/ Có TK 152
  • C.Nợ TK 641/ Có TK 152
  • D.Nợ TK 642/ Có TK 152

Câu 25. (0,4 điểm)

Chiết khấu thanh toán được hƣởng khi mua NVL được tính vào:

  • A.Giá nhập kho
  • B.Chi phí tài chính
  • C.Ghi giảm giá nhập kho
  • D.Các câu trên đều sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán tài chính online - Đề #2 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền