Bỏ qua tới nội dung

Kế toán tài chính · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán tài chính online - Đề #10

25 câu30 phútSưu tầm5.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Chi phí nhân viên quản đốc phân xưởng được tính vào trong các khoản mục chi phí sau?

  • A.Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
  • B.Chi phí nhân công trực tiếp
  • C.Chi phí sản xuất chung
  • D.Chi phí quản lý doanh nghiệp

Câu 2. (0,4 điểm)

Doanh nghiệp có thông tin về loại hàng A trong kho hàng như sau:

Lô nhập ngày 02/09: 100chiếc, đơn giá 20.000đ/chiếc

Lô nhập ngày 08/09: 150chiếc, đơn giá 22.000đ/chiếc

Lô nhập ngày 12/09: 200chiếc, đơn giá 26.000đ/chiếc

Lô nhập ngày 22/09: 100chiếc, đơn giá 24.000đ/chiếc

Ngày 28/09 doanh nghiệp xuất dùng 180 chiếc cho sản xuất, giá xuất của lô hàng này là bao nhiêu: (biết rằng doanh nghiệp áp dụng phương pháp nhập sau xuất trước để tính giá hàng xuất kho):

  • A.100chiếc x 20.000đ/chiếc + 80 chiếc x 22.000đ
  • B.180 chiếc x 22.000đ/chiếc
  • C.180 chiếc x 26.000đ/chiếc
  • D.100 chiếc x 24.000đ/chiếc + 80 chiếc x 26.000đ

Câu 3. (0,4 điểm)

Tháng 8/N doanh nghiệp Hưng Thịnh mua một lô hàng trị giá chưa thuế 30.000.000đ, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán tiền. Do doanh nghiệp mua nhiều nên được giảm giá 100.000đ, trị giá lô hàng nhập kho là bao nhiêu?

  • A.30.000.000đ
  • B.33.000.000đ
  • C.32.900.000đ
  • D.29.900.000đ

Câu 4. (0,4 điểm)

Hai ông An và Bình góp vốn để thành lập công ty TNHH An Bình vào ngày 01.06.N với số vốn cam kết là 500 triệu mỗi người. Tuy nhiên ông An đã góp đủ tiền, còn ông Bình mới góp 200 triệu bằng tiền mặt, số còn lại chưa góp. Vậy khi này kế toán phản ánh số tiền ông Bình góp vốn như thế nào ?

  • A.Nợ TK 111 : 200 triệuCó TK411 : 200 triệu
  • B.Nợ TK 111: 200 triệuNợ TK 1388: 300 triệuCó TK411 : 500 triệu
  • C.Nợ TK 111 : 500 triệuCó TK 411 : 500 triệu
  • D.Nợ TK 111: 300 triệuNợ TK 1388: 200 triệuCó TK411 500 triệu

Câu 5. (0,4 điểm)

Bán một lô hàng A với giá vốn là 320tr, giá bán là 400tr.Sau đó khách hàng trả lại hàng hoá tương ứng với doanh thu là 20tr. Vậy giá nhập kho của lô hàng A bị trả lại là bao nhiêu và hạch toán như thế nào?

  • A.Nợ TK156 / Có TK632: 20tr
  • B.Nợ TK156 / Có TK632: 16tr
  • C.Nợ TK156 / Có TK531: 20tr
  • D.Nợ TK632/ Có TK156: 16tr

Câu 6. (0,4 điểm)

Để có được các liên chứng từ, người lập chứng từ có thể làm thế nào trong các cách sau?

  • A.Photo, công chứng từ chứng từ gốc
  • B.Kẹp giấy than để viết khi lập chứng từ
  • C.Scan rồi in màu từ chứng từ gốc
  • D.Viết thêm các tờ chứng từ khác có cùng nội dung, cùng số

Câu 7. (0,4 điểm)

Để phản ánh khoản tiền mặt thanh toán tiền điện, nước phục vụ cho hoạt động hành chính ở văn phòng, kế toán ghi:

  • A.Bên Nợ TK 111
  • B.Bên Có TK 111
  • C.Bên Nợ TK 642
  • D.Bên có TK 642

Câu 8. (0,4 điểm)

Ý nghĩa cơ bản của Bảng Cân đối kế toán là gì?

  • A.Cho biết lợi nhuận thuần của doanh nghiệp tại một thời điểm cụ thể
  • B.Cho biết sự khác biệt giữa dòng tiền vào và dòng tiền ra khỏi doanh nghiệp trong một kỳ kế toán
  • C.Cho biết tình hình tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm cụ thể
  • D.Cho biết tình hình tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán

Câu 9. (0,4 điểm)

Trong các nội dung sau, nội dung nào là yêu cầu cơ bản của kế toán?

  • A.Trung thực, khách quan
  • B.Trọng yếu
  • C.Phù hợp
  • D.Thận trọng

Câu 10. (0,4 điểm)

Trường hợp nào sau đây làm tăng tổng nguồn vốn của doanh nghiệp?

  • A.Trả nợ cho nhà cung cấp
  • B.Thanh toán tiền lương cho nhân viên
  • C.Mua tài sản cố định đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng
  • D.Được cấp một tài sản cố định trị giá 15.000.000đ

Câu 11. (0,4 điểm)

Trong các nội dung sau, nội dung nào là nguyên tắc kế toán được thừa nhận?

  • A.Có thể so sánh
  • B.Trung thực
  • C.Doanh thu phù hợp
  • D.Hoạt động liên tục

Câu 12. (0,4 điểm)

Doanh nghiệp là đại lý chi tiền mặt trả cho cty tiền bán hộ SP, sau khi trừ đi hòa hồng được hưởng, kế toán ghi:

  • A.Nợ 3388/Có 511, Có 111
  • B.Nợ 641/Có 511, Có 3331, Có 111.
  • C.Nợ 3388/Có 641,Có 111.
  • D.Nợ 3388/Có 111.

Câu 13. (0,4 điểm)

Kiểm kê thành phẩm phát hiện thiếu, kế toán phản ánh:

  • A.Nợ 411/Có 155.
  • B.Nợ 1381/Có 155
  • C.Nợ 511/Có 155.
  • D.Nợ 1381/Có 632.

Câu 14. (0,4 điểm)

Cuối niên độ kế toán, doanh nghiệp có số dư đầu kỳ 159 : 20 triệu. Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho nhỏ hơn giá gốc 10 triệu, kế toán lập bút toán liên quan đến dự phòng giảm giá hàng tồn kho:

  • A.Nợ 632:10 triệu/Có 159:10 riệu.
  • B.Nợ 159:10 triệu/Có 632:10 triệu
  • C.Nợ 632: 20 triệu/Có 159: 20 triệu.
  • D.Nợ 159: 20 triệu/Có 632:20 triệu.

Câu 15. (0,4 điểm)

Thu tiền vi phạm hợp đồng của khách hàng bằng cách cấn trừ vào khoản ký cược, ký quỹ ngắn hạn là: 2.000.000đ, kế toán hạch toán:

  • A.Nó 338:2.000.000/Có 711:2.000.000
  • B.Nó 338:2.000.000/Có 511:2.000.000.
  • C.Nó 144:2.000.000/Có 515:2.000.000.
  • D.Nợ 144:2.000.000/Có 711:2.000.000.

Câu 16. (0,4 điểm)

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải tạm nộp hàng quý được hạch toán:

  • A.Nợ TK 421/Có TK 3334.
  • B.Nợ TK 3334/Có TK8211.
  • C.Nợ TK 8211/Có TK 3334
  • D.Nợ TK 3334/Có TK 421.

Câu 17. (0,4 điểm)

Số thuế GTGT năm trước không được chấp nhận khấu trừ được hạch toán:

  • A.Nợ TK 811/Có TK 3331.
  • B.Nợ TK 632,627,641,642/Có TK 133.
  • C.Nợ TK 632,627,641,642/Có TK 3331
  • D.Nợ TK 111,112/Có TK 133.

Câu 18. (0,4 điểm)

Vay ngắn hạn là các khoản vay có thời hạn trong vòng……………sản xuất kinh doanh bình thường:

  • A.1 chu kỳ
  • B.1 năm.
  • C.1 tháng.
  • D.1 quý.

Câu 19. (0,4 điểm)

Số nợ dài hạn đến hạn trả trong niên độ kế toán tiếp theo 40 triệu, hạch toán sao đây hả?

  • A.Nợ TK 311/Có TK 315 : 40 triệu
  • B.Nợ TK 338/Có TK 315 : 40 triệu
  • C.Nợ TK 342/Có TK 315 : 40 triệu
  • D.Nợ TK 341/Có TK 315 : 40 triệu

Câu 20. (0,4 điểm)

Cuối kỳ, kết chuyển thuế GTGT được khấu trừ ghi:

  • A.Nợ TK 3331/Có TK 133
  • B.Nợ TK 133/Có TK 33311.
  • C.Nợ TK 133/Có TK 33311.
  • D.03 câu đều sai.

Câu 21. (0,4 điểm)

Xác định số thuế tài nguyên phải nộp tính vào chi phí sản xuất và ghi nhận vào:

  • A.TK 627.
  • B.TK 3336
  • C.TK 642.
  • D.TK 641

Câu 22. (0,4 điểm)

Doanh nghiệp vay bằng hình thức phát hành trái phiếu thu bằng tiền mặt, bao gồm 500 trái phiếu,mệnh giá 500.000đ/TP giá phát hành 480.000đ/thời hạn 02 năm, lãi suất 9%/năm trả lãi định kỳ, kế toán lập bút toán phát hành trái phiếu:

  • A.Nợ TK 111: 240 triệu, Nợ TK 242: 10 triệu /Có TK 3431: 250 triệu
  • B.Nợ TK 111/Có TK 3431: 240 triệu
  • C.Nợ TK 111/Có TK 3431: 250 triệu
  • D.Nợ TK 111: 240 triệu, Nợ TK 3432: 10 triệu /Có TK 3431: 250 triệu

Câu 23. (0,4 điểm)

Thu tiền phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng, doanh nghiệp khấu trừ vào tiền ký quỹ ký cược, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 344/Có TK 711.
  • B.Nợ TK 3386/Có TK 711.
  • C.Nợ TK 344, 3386/Có TK 711.
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 24. (0,4 điểm)

Vốn của các nhà đầu tư gồm:

  • A.Vốn của chủ doanh nghiệp.
  • B.Vốn góp,vốn cổ phần,vốn nhà nước.
  • C.02 câu đều đúng
  • D.02 câu đều sai.

Câu 25. (0,4 điểm)

Quỹ dự phòng tài chính trích lập từ:

  • A.Lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh
  • B.Nguồn vốn kinh doanh
  • C.02 câu đều đúng.
  • D.02 câu đều sai.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán tài chính online - Đề #10 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền