Bỏ qua tới nội dung

Kế toán quốc tế · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán quốc tế online - Đề #5

30 câu35 phútSưu tầm6.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Hàng tồn kho trong doanh nghiệp thương mại KHÔNG bao gồm:

  • A.hàng bị lỗi thời.
  • B.sản phẩm chế biến dở dang.
  • C.hàng hóa.
  • D.hàng đi đường.

Câu 2. (0,33 điểm)

Nếu áp dụng tính khấu hao theo phương pháp làm tròn nửa năm thì một thiết bị công ty mua và đưa vào sử dụng ngày 3/5/2014, thì tài sản này trong năm 2014 sẽ được trích khấu hao:

  • A.8 tháng.
  • B.6 tháng.
  • C.12 tháng.
  • D.10 tháng.

Câu 3. (0,33 điểm)

Ngày 8/1/N công ty mua bảo hiểm oto cho cả năm 6.000 USD Kế toán ghi:

  • A.Nợ TK Tiền mặt 6.000 USD/Có TK Phải trả người bán 6.000 USD
  • B.Nợ TK Bảo hiểm trả trước 6.000 USD/Có TK Tiền mặt 6.000 USD
  • C.Nợ TK Chi phí bảo hiểm 6.000 USD/Có TK Tiền mặt 6.000 USD
  • D.Nợ TK Phải trả người bán 6.000 USD/Có TK Tiền mặt 6.000 USD

Câu 4. (0,33 điểm)

Những trường hợp nào sau đây được xác định là nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi vào sổ kế toán.

  • A.Ký hợp đồng thuê nhà xưởng để sản xuất, giá trị hợp đồng 20 triệu đồng/năm.
  • B.Mua TSCĐ 50 triệu chưa thanh toán.
  • C.Nhận được lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của doanh nghiệp 5 triệu.
  • D.Tất cả các trường hợp trên.

Câu 5. (0,33 điểm)

Nếu một doanh nghiệp có nợ phải trả là 19.000 (Đ.V.T: 1.000 đ) và nguồn vốn chủ sở hữu là 57.000 thì tài sản của doanh nghiệp là:

  • A.38.000
  • B.76.000
  • C.57.000
  • D.19.000

Câu 6. (0,33 điểm)

Nhóm nào sau đây sử dụng thông tin kế toán trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng thanh toán công nợ của một doanh nghiệp?

  • A.Ban lãnh đạo
  • B.Các chủ nợ
  • C.Các nhà đầu tư
  • D.Cơ quan thuế

Câu 7. (0,33 điểm)

Tính chất của bảng cân đối kế toán:

  • A.Sự nhất quán.
  • B.Sự liên tục.
  • C.Sự cân bằng.
  • D.Cả 3 đều sai.

Câu 8. (0,33 điểm)

Cho biết đặc diểm của Bảng cân đối kế toán:

  • A.Phản ảnh tổng quát tài sản và nguồn vốn, biểu hiện bằng tiền, sau một thời kỳ nhất định.
  • B.Phản ảnh chi tiết tài sản và nguồn vốn, biểu hiện bằng tiền, sau một thời kỳ nhất định.
  • C.Phản ảnh tổng quát tài sản và nguồn vốn, biểu hiện bằng tiền, tại một thời điểm nhất định.
  • D.Không có câu nào đúng.

Câu 9. (0,33 điểm)

Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi số tổng cộng cuối cùng của Bảng cân đối kế toán:

  • A.Vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ người bán 300.
  • B.Mua hàng hóa chưa thanh toán 200.
  • C.Xuất quỹ tiền mặt trả nợ vay ngân hàng 700.
  • D.Tất cả các trường hợp trên.

Câu 10. (0,33 điểm)

Trường hợp nào sau đây làm thay đổi tỷ trọng của tất cả các khoản mục trong Bảng cân đối kế toán.

  • A.Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm.
  • B.Tài sản tăng, tài sản giảm.
  • C.Hai trường hợp trên.
  • D.Không có trường hợp nào.

Câu 11. (0,33 điểm)

Chênh lệch giữa lợi nhuận gộp và doanh thu thuần là:

  • A.Hàng bán bị trả lại và giảm giá hàng bán.
  • B.Giá vốn hàng bán.
  • C.Chiết khấu thương mại.
  • D.Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.

Câu 12. (0,33 điểm)

Việc sử dụng tài khoản 214 là để đảm bảo:

  • A.Nguyên tắc giá gốc
  • B.Nguyên tắc thận trọng
  • C.Nguyên tắc tương xứng
  • D.Cả a, b, c đều đúng

Câu 13. (0,33 điểm)

Khi doanh nghiệp ứng trước tiền cho người bán, kế toán định khoản:

  • A.Nợ TK 131 / Có TK 111
  • B.Nợ TK 141 / Có TK 111
  • C.Nợ TK 331 / Có TK 111
  • D.Cả 3 đều sai.

Câu 14. (0,33 điểm)

Quan hệ giữa tài khoản tổng hợp và tài khoản chi tiết là:

  • A.Tổng dư Nợ bằng Tổng dư Có
  • B.Tổng phát sinh Nợ = Tổng phát sinh Có
  • C.Cả a, b đều đúng
  • D.Cả a, b đều sai

Câu 15. (0,33 điểm)

Để kiểm tra, đối chiếu số liệu giữa kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết, kế toán lập:

  • A.Bảng cân đối tài khoản
  • B.Tài khoản cấp 2
  • C.Các sổ chi tiết
  • D.Bảng tổng hợp chi tiết

Câu 16. (0,33 điểm)

“Ghi sổ kép” nghĩa là:

  • A.Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi vào bên nợ thì phải ghi vào bên có với số tiền bằng nhau.
  • B.Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi vào bên tài sản thì phải ghi vào bên nguồn vốn với số tiền bằng nhau.
  • C.Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi vào chi phí thì phải ghi vào bên doanh thu với số tiền bằng nhau.
  • D.Tất cả các câu đều đúng.

Câu 17. (0,33 điểm)

Nhóm tài khoản dùng để điều chỉnh giảm giá trị của tài sản là nhóm tài khoản:

  • A.Có kết cấu ngượi lại với kết cấu của tài khoản mà nó điều chỉnh.
  • B.Trên Bảng cân đối kế toán được ghi bên phần tài sản và ghi số âm.
  • C.Gồm các tài khoản 129,139,159,229, và 214.
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 18. (0,33 điểm)

Loại tài khoản nào sau đây sẽ không được xuất hiện trên bảng cân đối tài khoản:

  • A.Tài khoản có số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ.
  • B.Tài khoản chỉ có số dư đầu kỳ và không có số phát sinh.
  • C.Tài khoản chỉ có số phát sinh và không có số dư.
  • D.Tất cả đều xuất hiện trên bảng cân đối tài khoản.

Câu 19. (0,33 điểm)

Đối với phương pháp tính giá hàng tồn kho theo LIFO, câu phát biểu nào là đúng:

  • A.Vật liệu xuất ra trước tính theo giá của lần nhập sau cùng trước khi xuất và lần lượt tính ngược lên theo thời gian nhập.
  • B.Giá trị vật liệu tồn tính theo giá của những vật liệu nhập kho đầu tiên.
  • C.Cả hai câu trên đều đúng.
  • D.Cả hai câu trên đều sai.

Câu 20. (0,33 điểm)

Tồn Ngày 1/9: 10 cái * 4.00

Mua Ngày 8/9: 40 cái * 4.40

Ngày 19/9: 30 cái * 4.20

Xuất bán 50 cái, theo giá FIFO:

  • A.213.75
  • B.342.00
  • C.216.00
  • D.214.00

Câu 21. (0,33 điểm)

Tồn kho vật liệu đầu kỳ 4.000kg x 5đ/kg. Nhập kho giá chưa thuế 6.000 x 6đ/kg, thuế GTGT 10%. Chi phí bốc vác giá chưa thuế 0,5đ/kg, thuế GTGT 5%. Vậy đơn giá bình quân vật liệu xuất kho là:

  • A.6,26
  • B.5,9
  • C.5,6
  • D.7,1

Câu 22. (0,33 điểm)

Mua sắm TSCĐ, giá hóa đơn chưa thuế 30 triệu, thuế GTGT 10%. Chi phí lắp đặt trước khi sử dụng có giá chưa thuế 2 triệu, thuế GTGT 10%. Tất cả trả bằng tiền gửi ngân hàng. Vậy nguyên giá TSCĐ sẽ là:

  • A.30.000.000
  • B.32.000.000
  • C.33.000.000
  • D.35.200.000

Câu 23. (0,33 điểm)

Kiểm tra chứng từ là:

  • A.Tính giá chứng từ, ghi chép định khoản nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
  • B.Kiểm tra tính rõ ràng trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu phản ảnh trên chứng từ.
  • C.Hai câu trên đúng.
  • D.Hai câu đều sai.

Câu 24. (0,33 điểm)

Chứng từ ghi sổ là:

  • A.Chứng từ mệnh lệnh.
  • B.Chứng từ chấp hành.
  • C.Chứng từ dùng để tập hợp các số liệu của chứng từ gốc cùng loại, cùng nghiệp vụ, trên cơ sở đó để ghi chép vào sổ kế toán.
  • D.Cả ba câu trên đều đúng.

Câu 25. (0,33 điểm)

Phương pháp tiến hành kiểm kê đối với TGNH và các khoản thanh toán là:

  • A.Đối chiếu số dư của từng tài khoản giữa sổ kế toán của doanh nghiệp với sổ của ngân hàng hoặc các đơn vị có quan hệ thanh toán.
  • B.Trực tiếp đếm từng loại và đối chiếu, lập báo cáo kiểm kê.
  • C.Cả hai câu trên đều đúng.
  • D.Cả hai câu trên đều sai.

Câu 26. (0,33 điểm)

Chứng từ bắt buộc là chứng từ:

  • A.Phản ảnh quan hệ kinh tế giữa các pháp nhân hay có yêu cầu quản lý chặt chẻ và mang tính phổ biến rộng rãi.
  • B.Được sử dụng trong nội bộ đơn vị. Nhà nước hướng dẫn những chỉ tiêu đặc trưng, các bộ ngành các thành phần kinh tế dựa trên cơ sở đó vận dụng vào từng trường hợp cụ thể thích hợp.
  • C.Không có câu nào ở trên.
  • D.Cả 2 câu trên.

Câu 27. (0,33 điểm)

Câu phát biểu nào sau đây không thuộc nội dung của “kiểm tra chứng từ kế toán”:

  • A.Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, hợp pháp, hợp lệ, đầy đủ của các chỉ tiêu phản ảnh trên chứng từ.
  • B.Kiểm tra việc hoàn chỉnh và luân chuyển chứng từ.
  • C.Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thông tin trên chứng từ.
  • D.Kiểm tra việc chấp hành hệ thống kiểm soát nội bộ.

Câu 28. (0,33 điểm)

Tại doanh nghiệp, có các số liệu kế toán sau: TK621 - 350; TK622 - 833; TK627 - 567; TK641 - 165; TK642 - 280; Nhập kho 500 sản phẩm, biết chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ 30, chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ 45. Hãy cho biết giá thành đơn vị sản phẩm:

  • A.4,39đ/sp
  • B.3,5đ/sp
  • C.3,64đ/sp
  • D.3,47đ/sp

Câu 29. (0,33 điểm)

Nhập kho 1.200 sản phẩm, tổng giá thành 14.400. Xuất bán 800 sản phẩm, giá bán chưa thuế 19đ/sp; thuế GTGT 10%. Chi phí bán hàng 0,5đ/sp, chi phí quản lý doanh nghiệp =1/2 chi phí bán hàng. Vậy kết quả kinh doanh sẽ là:

  • A.Lời 5.000
  • B.Lời 5.600
  • C.Lời 6.520
  • D.Không phải các số trên

Câu 30. (0,33 điểm)

Có tình hình phát sinh tại một doanh nghiệp: tồn kho hàng hóa đầu kỳ 700đv x 10đ/đv; nhập kho 1.300đv x 11đ/đv. Xuất kho đem bán 1.700 đv, giá bán chưa thuế 20đ/đv, thuế GTGT 10%. Hãy xác định lãi gộp, biết giá hàng hóa xuất kho tính theo LIFO.

  • A.19.300
  • B.22.300
  • C.25.700
  • D.22.700

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán quốc tế online - Đề #5 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền