Bỏ qua tới nội dung

Kế toán quốc tế · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán quốc tế online - Đề #4

30 câu35 phútSưu tầm7.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Nếu áp dụng công thức tính khấu hao nhanh theo số dư giảm dần cho các năm thì giá trị còn lại vào năm cuối sẽ:

  • A.không bao giờ bằng 0.
  • B.luôn bằng giá trị thu hồi ước tính.
  • C.luôn bằng 0.
  • D.có thể bằng 0.

Câu 2. (0,33 điểm)

Khoản mục nào tính lưu động cao hơn hàng tồn kho?

  • A.Khoản phải thu khách hàng.
  • B.Quỹ khen thưởng.
  • C.Nợ phải trả.
  • D.Tài sản cố định.

Câu 3. (0,33 điểm)

Công ty LITI mua một lô hàng với giá 150.000 USD, Chưa thanh toán. Điều kiện tín dụng 4/15, n/30. Giá trị lô hàng nhập kho theo phương pháp giá trị gộp là:

  • A.150.000 USD
  • B.144.000 USD
  • C.154.000 USD
  • D.127.500 USD

Câu 4. (0,33 điểm)

Công ty LALA mua một lô hàng với giá 100.000, đã thanh toán bằng tiền. Công ty được hưởng chiết khấu thanh toán 2%. Định khoản thực hiện:

  • A.Nợ TK Hàng hóa 98.000/Có TK Tiền 98.000.
  • B.Nợ TK Hàng hóa 100.000/Có TK Tiền 100.000.
  • C.Nợ TK Giá vốn 98.000/Có TK Hàng hóa 98.000.
  • D.Nợ TK Giá vốn 100.000/Có TK Hàng hóa 100.000.

Câu 5. (0,33 điểm)

Bán 1 lô hàng hóa, giá gốc 500.000 USD, chi phí vận chuyển đi bán 20.000 USD. Giá vốn hàng bán là:

  • A.520.000 USD
  • B.500.000 USD
  • C.250.000 USD
  • D.550.000 USD

Câu 6. (0,33 điểm)

Kê khai thường xuyên và kiểm kê định kỳ là 2 phương pháp:

  • A.quản lý hàng tồn kho.
  • B.tính giá hàng nhập kho.
  • C.tính giá hàng xuất kho.
  • D.hạch toán kế toán.

Câu 7. (0,33 điểm)

Có tình hình sản phẩm P tại công ty KID như sau:
Cuối năm 31/12/N. số vật liệu tồn kho còn là 8.000 kg, theo phương pháp LIFO, giá trị hàng tồn cuối kỳ là:

  • A.62.000 triệu đồng.
  • B.66.000 triệu đồng.
  • C.22.000 triệu đồng.
  • D.26.000 triệu đồng.

Câu 8. (0,33 điểm)

Mua 1 lô Nguyên vật liệu, giá mua 300.000 USD, chi phí vận chuyển 20.000 USD. Giá gốc nhập kho của lô hàng là:

  • A.320.000 USD
  • B.300.000 USD
  • C.330.000 USD
  • D.310.000 USD

Câu 9. (0,33 điểm)

Mua nguyên vật liệu nhập kho, thanh toán một nửa bằng tiền mặt:

  • A.Nợ TK Nguyên vật liệu/Có TK Tiền.
  • B.Nợ TK Nguyên vật liệu/Có TK Phải trả người bán.
  • C.Nợ TK Chi phí Nguyên vật liệu/Có TK Tiền.
  • D.Nợ TK Nguyên vật liệu/Có TK Tiền, Có TK Phải trả người bán.

Câu 10. (0,33 điểm)

Khoản mục nào sau đây KHÔNG phải là chi phí?

  • A.Chi phí khấu hao tài sản cố định.
  • B.Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang.
  • C.Chi phí quản lý doanh nghiệp.
  • D.Chi phí lãi vay.

Câu 11. (0,33 điểm)

Ngày 1/2/N, Công ty HTD vay ngân hàng 100.000 USD trong 5 năm để mua ô tô. Lãi suất ngân hàng 12%/năm. Tiền gốc được trả 1 lần vào ngày đáo hạn. Xác định khoản tiền lãi ngân hàng được trả định kỳ theo tháng?

  • A.1100 USD
  • B.1000 USD
  • C.900 USD
  • D.800 USD

Câu 12. (0,33 điểm)

Ngày 24/1/N, số tiền thực thu được từ bán hàng tại quầy nhỏ hơn số thực bán trên máy tính tiền 6,5 USD. Kế toán ghi sổ:

  • A.Nợ TK Tiền mặt thừa, thiếu 6,5 USD/Có TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 6,5 USD
  • B.Nợ TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 6,5 USD/Có TK Tiền mặt thừa, thiếu 6,5 USD
  • C.Nợ TK Tiền mặt thừa, thiếu 6,5 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 6,5 USD
  • D.Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 6,5 USD/Có TK Tiền mặt thừa, thiếu 6,5 USD

Câu 13. (0,33 điểm)

Giả sử, ngày 2/1/N, kế toán Mit lập quĩ tiền mặt chi tiêu lặt vặt: 150 USD. Kế toán ghi sổ:

  • A.Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 150 USD/Có TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 150 USD
  • B.Nợ TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 150 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 150 USD
  • C.Nợ TK Chi phí lặt vặt 150 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 150 USD
  • D.Nợ TK Chi phí lặt vặt 150 USD/Có TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 150 USD

Câu 14. (0,33 điểm)

Ngày 15/1/N, số tiền thực thu được từ bán hàng tại quầy nhỏ hơn số thực bán trên máy tính tiền 4 USD. Kế toán ghi sổ:

  • A.Nợ TK Tiền mặt thừa, thiếu 4 USD/Có TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 4 USD.
  • B.Nợ TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 4 USD/Có TK Tiền mặt thừa, thiếu 4 USD.
  • C.Nợ TK Tiền mặt thừa, thiếu 4 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 4 USD.
  • D.Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 4 USD/Có TK Tiền mặt thừa, thiếu 4 USD.

Câu 15. (0,33 điểm)

Có nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại công ty HTC “Doanh nghiệp trả nợ người bán bằng chuyển khoản 1500 USD” kế toán đã phản ánh như sau: Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 1500 USD/Có TK Phải trả người bán: 1500 USD. Bút toán sửa sai sẽ là:

  • A.Nợ TK Phải trả người bán 1500 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 1500 USD
  • B.Nợ TK Tiền mặt 1500 USD/Có TK Tiền gửi 1500 USD
  • C.Nợ TK Tiền gửi 1500 USD/Có TK Phải trả người bán 1500 USD
  • D.Nợ TK Phải trả người bán 1500 USD/Có TK Tiền mặt 1500 USD

Câu 16. (0,33 điểm)

Có nghiệp vụ kinh tế phát sinh “Doanh nghiệp trả nợ người bán bằng tiền mặt 1000 USD” kế toán đã phản ánh như sau: Nợ TK Tiền mặt: 1000 USD/Có TK Phải trả người bán: 1000 USD. Bút toán sửa sai sẽ là:

  • A.Nợ TK Phải trả người bán 1000 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 1000 USD
  • B.Nợ TK Tiền mặt 1000 USD/Có TK Tiền gửi 1000 USD
  • C.Nợ TK Tiền gửi 1000 USD/Có TK Phải trả người bán 1000 USD
  • D.Nợ TK Phải trả người bán 1000 USD/Có TK Tiền mặt 1000 USD

Câu 17. (0,33 điểm)

Ngày 1/6/N, Công ty HTD vay của ngân hàng số tiền 30.000 USD, cam kết trả nợ trong 60 ngày, lãi suất 12%/năm. Ngân hàng chiết khấu ngay tại thời điểm vay tiền. Số tiền thương bị chiết khấu là bao nhiêu?

  • A.3000 USD
  • B.600 USD
  • C.3500 USD
  • D.1000 USD

Câu 18. (0,33 điểm)

Ngày 8/1/N công ty mua bảo hiểm oto cho cả năm 6.000 USD. Giả sử kỳ hạch toán và báo cáo theo quý. Cuối mỗi quý, kế toán sẽ thực hiện bút toán điều chỉnh:

  • A.Nợ TK Tiền mặt 1.500 USD/Có TK Phải trả người bán 1.500 USD
  • B.Nợ TK Bảo hiểm trả trước 1.500 USD/Có TK Tiền mặt 1.500 USD
  • C.Nợ TK Chi phí bảo hiểm 1.500 USD/Có TK Bảo hiểm trả trước 1.500 USD
  • D.Nợ TK Phải trả người bán 1.500 USD/Có TK Tiền mặt 1.500 USD

Câu 19. (0,33 điểm)

Đầu năm tài chính, công ty chi trả tiền thuê văn phòng cho cả năm 24.000 USD. Theo nguyên tắc phù hợp, khoản tiền thuê này sẽ:

  • A.tính vào chi phí tháng phát sinh.
  • B.tính vào chi phí từng kỳ báo cáo.
  • C.không ghi nhận vào chi phí.
  • D.ghi nhận vào doanh thu.

Câu 20. (0,33 điểm)

Các chi phí phát sinh trong quá trình sửa chữa lớn Tài sản cố định sẽ được ghi nhận:

  • A.Nợ TK Chi phí sửa chữa.
  • B.Nợ TK Khấu hao lũy kế.
  • C.Nợ TK Tài sản cố định.
  • D.Nợ TK Xây dựng cơ bản.

Câu 21. (0,33 điểm)

Khoản lãi từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định sẽ được kế toán trình bày như:

  • A.khoản mục tài sản trên bảng cân đối kế toán.
  • B.khoản mục vốn chủ sở hữu trên bảng cân đối kế toán.
  • C.khoản mục chi phí trên báo cáo thu nhập.
  • D.khoản mục doanh thu trên báo cáo thu nhập.

Câu 22. (0,33 điểm)

Công ty LALA mua một lô hàng với giá 100.000 USD, chưa thanh toán. Công ty được hưởng chiết khấu thanh toán 2%. Giá trị lô hàng khi hạch toán theo phương pháp giá trị thuần là:

  • A.98.000 USD
  • B.100.000 USD
  • C.89.000 USD
  • D.99.000 USD

Câu 23. (0,33 điểm)

Công ty LL, giá trị hàng tồn cuối kỳ bị đánh giá cao hơn so thực tế làm cho:

  • A.Giá vốn cao lên, lợi nhuận cao lên.
  • B.Giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị thấp đi.
  • C.Giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị cao lên.
  • D.Giá vốn cao lên, lợi nhuận giảm đi.

Câu 24. (0,33 điểm)

Trong điều kiện giá cả thị trường có xu hướng giảm, chỉ tiêu lợi nhuận thuần khi tính theo phương pháp FIFO sẽ:

  • A.lớn hơn so với LIFO.
  • B.ngang với LIFO.
  • C.nhỏ hơn LIFO.
  • D.cao hơn phương pháp bình quân.

Câu 25. (0,33 điểm)

Có tình hình vật liệu A tại công ty LULU như sau:
Cuối năm 31/12/N. số vật liệu tồn kho còn là 9.000 kg, theo phương pháp FIFO, giá trị hàng tồn cuối kỳ là:

  • A.99.000 triệu đồng.
  • B.108.000 triệu đồng.
  • C.113.000 triệu đồng.
  • D.117.000 triệu đồng.

Câu 26. (0,33 điểm)

Ngày 02/1/N, Công ty Mit nhận 30.000 USD tiền đặt trước của khách hàng cho hợp đồng cung cấp hàng hóa trong tháng 1 đến tháng 5. Kế toán ghi:

  • A.Nợ TK Doanh thu nhận trước 30.000 USD/Có TK Doanh thu bán hàng 30.000 USD
  • B.Nợ TK Doanh thu nhận trước 30.000 USD/Có Tiền 30.000 USD
  • C.Nợ TK Tiền mặt 30.000 USD/Có TK Doanh thu bán hàng 30.000 USD
  • D.Nợ TK Tiền mặt 30.000 USD/Có TK Doanh thu nhận trước 30.000 USD

Câu 27. (0,33 điểm)

Ngày 31/12/N, HTD xác định tổng số nợ phải thu từ các khách hàng đã quá hạn 3 tháng là 70.000 USD, tỷ lệ trích lập dự phòng 10%. Kế toán ghi:

  • A.Nợ TK Chi phí dự phòng 7.000 USD/Có TK Phải thu khách hàng 7.000 USD
  • B.Nợ TK Chi phí dự phòng 70.000 USD/Có TK Phải thu khách hàng 7.000 USD
  • C.Nợ TK Chi phí dự phòng 7.000 USD/Có TK Dự phòng nợ khó đòi 7.000 USD
  • D.Nợ TK Chi phí dự phòng 7.000 USD/Có TK Dự phòng nợ khó đòi 70.000 USD

Câu 28. (0,33 điểm)

Kế toán điều chỉnh chi phí trả trước nhằm phản ánh chính xác:

  • A.quy mô chi phí hoạt động trên báo cáo thu nhập.
  • B.số nợ phải trả trên bảng cân đối kế toán.
  • C.quy mô chi phí hoạt động trên báo cáo thu nhập và số nợ phải trả trên bảng cân đối kế toán.
  • D.quy mô chi phí hoạt động và số nợ phải trả trên báo cáo tài chính.

Câu 29. (0,33 điểm)

Ngày 1/1/N, Công ty HTD nhận 42.000 USD tiền đặt trước của khách hàng cho hợp đồng cung cấp hàng hóa trong tháng 1 đến tháng 6. Kế toán ghi:

  • A.Nợ TK Doanh thu nhận trước 42.000 USD/Có TK Doanh thu bán hàng 42.000 USD
  • B.Nợ TK Doanh thu nhận trước 42.000 USD/Có TK Tiền 42.000 USD
  • C.Nợ TK Tiền mặt 42.000 USD/Có TK Doanh thu bán hàng 42.000 USD
  • D.Nợ TK Tiền mặt 42.000 USD/Có TK Doanh thu nhận trước 42.000 USD

Câu 30. (0,33 điểm)

Công ty HTD mua hàng nhập kho trị giá 100.000 USD. Số tiền phải nợ người bán HTD được trả chậm theo điều kiện thanh toán 2/10, n/30. Theo phương pháp giá trị gộp, kế toán ghi nhận nghiệp vụ này:

  • A.Nợ TK Hàng hóa 100.000 USD/Có TK Phải trả người bán 100.000 USD
  • B.Nợ TK Hàng hóa 98.000 USD/Có TK Phải trả người bán 98.000 USD
  • C.Nợ TK Hàng hóa 95.000 USD/Có TK Phải trả người bán 95.000 USD
  • D.Nợ TK Hàng hóa 102.000 USD/Có TK Phải trả người bán 102.000 USD

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán quốc tế online - Đề #4 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền